Mã ICD-10 K50 — Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng]
Mã K50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng], tiếng Anh là Crohn disease [regional enteritis]. Mã này nằm trong nhóm K50-K52 — Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của K50
Từ K50.0 đến K50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K50.0 | Bệnh Crohn của ruột non · tên cũ: Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] của ruột non | Crohn disease of small intestine |
| K50.1 | Bệnh Crohn của đại tràng · tên cũ: Bênh Crohn [viêm ruột từng vùng] của đại tràng | Crohn disease of large intestine |
| K50.8 | Bệnh Crohn khác · tên cũ: Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] khác | Other Crohn disease |
| K50.9 | Bệnh Crohn, không xác định · tên cũ: Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng], không đặc hiệu | Crohn disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K50
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] của: tá tràng hồi tràng hỗng tràng Viêm hồi tràng: từng vùng đoạn cuối Loại trừ: kèm bệnh Crohn của đại tràng (K50.8)
Coding Guidance: Crohn disease [regional enteritis] of: duodenum ileum jejunum Ileitis: regional terminal Excl.: with Crohn disease of large intestine (K50.8)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm đại tràng: dạng u hạt từng vùng Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] của: đại tràng ruột già trực tràng Loại trừ: kèm bệ nh Crohn củ a ruộ t non (K50.8)
Coding Guidance: Colitis: granulomatous regional Crohn disease [regional enteritis] of: colon large bowel rectum Excl.: with Crohn disease of small intestine (K50.8)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Crohn của cả ruột non và đại tràng
Coding Guidance: Crohn disease of both small and large intestine
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột khu vực không xác định khác
Coding Guidance: Regional enteritis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K50.0 | Bệnh Crohn của ruột non | Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] của ruột non |
| K50.1 | Bệnh Crohn của đại tràng | Bênh Crohn [viêm ruột từng vùng] của đại tràng |
| K50.8 | Bệnh Crohn khác | Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] khác |
| K50.9 | Bệnh Crohn, không xác định | Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng], không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K50
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | K50 — Bệnh Crohn · K52 — Viêm loét đại trực tràng chảy máu | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K50
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bệnh Crohn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Crohn 's disease)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bệnh Crohn | ruột già, đại tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Crohn 's disease | large intestine)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bệnh Crohn | ruột già, đại tràng | và ruột non, tiểu tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Crohn 's disease | large intestine | and small intestine)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bệnh Crohn | ruột non, tiểu tràng (tá tràng, hồi tràng hoặc hỗng tràng) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Crohn 's disease | small intestine (duodenum, ileum or jejunum))
- Bệnh Crohn (Crohn 's disease)
- Bệnh Crohn | ruột già (đại tràng hoặc trực tràng) (Crohn 's disease | large intestine (colon or rectum))
- Bệnh Crohn | ruột già (đại tràng hoặc trực tràng) | kèm ruột non (Crohn 's disease | large intestine (colon or rectum) | with small intestine)
- Bệnh Crohn | ruột non (tá tràng, hồi tràng hoặc hỗng tràng) (Crohn 's disease | small intestine (duodenum, ileum or jejunum))
- Bệnh Crohn | ruột non (tá tràng, hồi tràng hoặc hỗng tràng) | kèm ruột già (Crohn 's disease | small intestine (duodenum, ileum or jejunum) | with large intestine)
- Bệnh khớp | trong (do) | bệnh Crohn (Arthropathy | in (due to) | Crohn 's disease)
- Bệnh khớp | trong (do) | viêm ruột từng vùng (Arthropathy | in (due to) | regional enteritis)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) vùng (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | regional)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | dạng u hạt (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | granulomatous)
- Viêm hồi tràng | vùng hoặc đầu cuối (loét) (Ileitis | regional or terminal (ulcerative))
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Crohn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Crohn 's disease)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | từng vùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | enteritis NEC | regional)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột từng vùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | regional enteritis)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | trong (do) | bệnh Crohn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | in (due to) | Crohn 's disease)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | trong (do) | viêm ruột từng vùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | in (due to) | regional enteritis)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | từng đoạn (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | segmental)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | vùng, khu vực (của) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | regional (of))
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | vùng, khu vực (của) | ruột (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | regional (of) | intestine)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | vùng, khu vực (của) | ruột | già (đại tràng hoặc trực tràng) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | regional (of) | intestine | large (colon or rectum))
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | vùng, khu vực (của) | ruột | già (đại tràng hoặc trực tràng) | kèm ruột non (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | regional (of) | intestine | large (colon or rectum) | with small intestine)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | vùng, khu vực (của) | ruột | nhỏ, non (tá tràng, hồi tràng hoặc hỗng tràng) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | regional (of) | intestine | small (duodenum, ileum or jejunum))
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | vùng, khu vực (của) | ruột | nhỏ, non (tá tràng, hồi tràng hoặc hỗng tràng) | kèm ruột già (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | regional (of) | intestine | small (duodenum, ileum or jejunum) | with large intestine)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hồi tràng | vùng hoặc đầu cuối (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ileum | regional or terminal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K50-K52 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm K50-K52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
