Mã ICD-10 J21 — Viêm tiểu phế quản cấp tính
Mã J21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tiểu phế quản cấp tính, tiếng Anh là Acute bronchiolitis. Mã này nằm trong nhóm J20-J22 — Nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp tính khác, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm tiểu phế quản cấp”.
4 mã chi tiết của J21
Từ J21.0 đến J21.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J21.0 | Viêm tiểu phế quản cấp tính do virus hợp bào hô hấp · tên cũ: Viêm tiểu phế quản cấp do vi rút hợp bào hô hấp | Acute bronchiolitis due to respiratory syncytial virus |
| J21.1 | Viêm tiểu phế quản cấp tính do virus gây bệnh đường hô hấp ở người [metapneumovirus] · tên cũ: Viêm tiểu phế quản cấp tính do vi rút Metapneumo ở người | Acute bronchiolitis due to human metapneumovirus |
| J21.8 | Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật xác định khác | Acute bronchiolitis due to other specified organisms |
| J21.9 | Viêm tiểu phế quản cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm tiểu phế quản cấp, không đặc hiệu | Acute bronchiolitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J21
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tiểu phế quản (cấp tính)
Coding Guidance: Bronchiolitis (acute)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J21 | Viêm tiểu phế quản cấp tính | Viêm tiểu phế quản cấp |
| J21.0 | Viêm tiểu phế quản cấp tính do virus hợp bào hô hấp | Viêm tiểu phế quản cấp do vi rút hợp bào hô hấp |
| J21.1 | Viêm tiểu phế quản cấp tính do virus gây bệnh đường hô hấp ở người [metapneumovirus] | Viêm tiểu phế quản cấp tính do vi rút Metapneumo ở người |
| J21.9 | Viêm tiểu phế quản cấp tính, không xác định | Viêm tiểu phế quản cấp, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã J21
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Co thắt phế quản | với, có | viêm tiểu phế quản, cấp tính (Bronchospasm | with | bronchiolitis, acute)
- Người | metapneumovirus | gây ra | viêm tiểu phế quản (Human | metapneumovirus | resulting in | bronchiolitis)
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mao quản (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | capillary)
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute))
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | do | metapneumovirus người (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | due to | human metapneumovirus)
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | due to | specified organism NEC)
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | do | virus hợp bào hô hấp (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | due to | respiratory syncytial virus)
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | với, có | co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn phế quản (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | with | bronchospasm or obstruction)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J20-J22 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J20 | Viêm phế quản cấp tính |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J20-J22, tra cứu mã bệnh ICD-10.
