Mã ICD-10 I27 — Bệnh tim phổi khác
Mã I27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tim phổi khác, tiếng Anh là Other pulmonary heart diseases. Mã này nằm trong nhóm I26-I28 — Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh tim do phổi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của I27
Từ I27.0 đến I27.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I27.0 | Tăng huyết áp động mạch phổi nguyên phát · tên cũ: Tăng áp động mạch phổi nguyên phát | Primary pulmonary hypertension |
| I27.1 | Bệnh tim do gù vẹo cột sống | Kyphoscoliotic heart disease |
| I27.2 | Tăng huyết áp động mạch phổi thứ phát · tên cũ: Tăng áp động mạch phổi thứ phát khác | Other secondary pulmonary hypertension |
| I27.8 | Bệnh tim phổi xác định khác · tên cũ: Bệnh tim do phổi xác định khác | Other specified pulmonary heart diseases |
| I27.9 | Bệnh tim phổi, không xác định · tên cũ: Bệnh tim do phổi, không đặc hiệu | Pulmonary heart disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I27
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã để xác định bệnh lý nền.
Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify the underlying disease.
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng Eisenmenge (Q21.8)
Coding Guidance: Excl.: Eisenmenger defect (Q21.8)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tim phổi mạn tính Tâm phế (mạn tính) không xác định khác
Coding Guidance: Chronic cardiopulmonary disease Cor pulmonale (chronic) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I27 | Bệnh tim phổi khác | Các bệnh tim do phổi khác |
| I27.0 | Tăng huyết áp động mạch phổi nguyên phát | Tăng áp động mạch phổi nguyên phát |
| I27.2 | Tăng huyết áp động mạch phổi thứ phát | Tăng áp động mạch phổi thứ phát khác |
| I27.8 | Bệnh tim phổi xác định khác | Bệnh tim do phổi xác định khác |
| I27.9 | Bệnh tim phổi, không xác định | Bệnh tim do phổi, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I27
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I27 — Các bệnh tim do phổi khác | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I27
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Ayerza hoặc Hội chứng Ayerza (Ayerza 's disease or syndrome)
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc, ở) phổi | tim (Disease, diseased | pulmonary | heart)
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc, ở) phổi | tim | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | pulmonary | heart | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc) phổi (mạn tính) (Disease, diseased | heart (organic) | pulmonary (chronic))
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc) phổi (mạn tính) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | pulmonary (chronic) | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | đen (Disease, diseased | heart (organic) | black)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | gù vẹo cột sống (Disease, diseased | heart (organic) | kyphoscoliotic)
- Bệnh, bị bệnh | tim phổi, mạn tính (Disease, diseased | cardiopulmonary, chronic)
- Chứng gù vẹo cột sống, gù vẹo cột sống (mắc phải) | tim (bệnh) (Kyphoscoliosis, kyphoscoliotic (acquired) | heart (disease))
- Eisenmenger | phức hợp hoặc hội chứng (Eisenmenger 's | complex or syndrome)
- Hội chứng | (thuộc, ở) phổi | xơ vữa động mạch (Syndrome | pulmonary | arteriosclerosis)
- Phức hợp | Eisenmenger (Complex | Eisenmenger)
- Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | phổi (động mạch) (thứ phát) KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | pulmonary (artery) (secondary) NEC)
- Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | phổi (động mạch) (thứ phát) KPLNK | nguyên phát (tự phát) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | pulmonary (artery) (secondary) NEC | primary (idiopathic))
- Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tuần hoàn nhỏ (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | lesser circulation)
- Tim | phổi (mạn tính) (Cor | pulmonale (chronic))
- Xơ cứng | (thuộc, ở) phổi | động mạch (Sclerosis, sclerotic | pulmonary | artery)
- Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | (thuộc, ở) phổi (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | pulmonary)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I26-I28 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I26-I28, tra cứu mã bệnh ICD-10.
