Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › I00-I99 › I26-I28 › I28 Mã ICD-10 I28 — Bệnh mạch máu phổi khác Mã I28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mạch máu phổi khác , tiếng Anh là Other diseases of pulmonary vessels . Mã này nằm trong nhóm I26-I28 — Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi , thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn .
I28 mã ICD-10
4 mã chi tiết 4 ký tự
I26-I28 nhóm bệnh
IX chương ICD-10
4 mã chi tiết của I28 Từ I28.0 đến I28.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh I28.0 Rò động- tĩnh mạch phổi Arteriovenous fistula of pulmonary vessels I28.1 Phình động mạch phổi Aneurysm of pulmonary artery I28.8 Bệnh mạch máu phổi xác định khác Other specified diseases of pulmonary vessels I28.9 Bệnh mạch máu phổi, không xác định · tên cũ: Bệnh mạch máu phổi, không đặc hiệu Disease of pulmonary vessels, unspecified
Ghi chú phân loại của mã I28 Hướng dẫn mã hóa: Vỡ mạch máu phổi Hẹp mạch máu phổi Co hẹp mạch máu phổi
Coding Guidance: Rupture of pulmonary vessel Stenosis of pulmonary vessel Stricture of pulmonary vessel
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT I28.9 Bệnh mạch máu phổi, không xác định Bệnh mạch máu phổi, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã I28 19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh, bị bệnh | (thuộc, ở) phổi | động mạch (Disease, diseased | pulmonary | artery) Chít hẹp | (thuộc, ở) phổi | bẩm sinh | mắc phải (Stricture | pulmonary | artery (congenital) | acquired) Chít hẹp | (thuộc, ở) phổi | mạch máu KPLNK (Stricture | pulmonary | vessel NEC) Chít hẹp | động mạch | (thuộc) phổi (bẩm sinh) | mắc phải (Stricture | artery | pulmonary (congenital) | acquired) Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | mắc phải (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | acquired) Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | mạch máu KPLNK (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | vessel NEC) Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | do chấn thương (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | traumatic) Lỗ rò, dò | (thuộc, ở) phổi | động- tĩnh mạch (Fistula | pulmonary | arteriovenous) Lỗ rò, dò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | (ở) phổi (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | pulmonary) Nối tắt, ống dẫn | động tĩnh mạch (lọc máu) | (thuộc) phổi (mắc phải) KPLNK (Shunt | arteriovenous (dialysis) | pulmonary (acquired) NEC) Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ở) phổi | động tĩnh mạch | mắc phải (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | pulmonary | arteriovenous | acquired) Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc, ở) phổi (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | pulmonary) Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên, ngoại vi) (bẩm sinh) | mắc phải | (thuộc, ở) phổi (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | acquired | pulmonary) Sự giãn | động mạch phổi (tự phát) (Dilatation | pulmonary artery (idiopathic)) Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) | tắc nghẽn | (thuộc, ở) phổi (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute) | obliterans | pulmonary) Vỡ, bị vỡ | (thuộc, ở) phổi | động mạch (Rupture, ruptured | pulmonary | artery) Vỡ, bị vỡ | (thuộc, ở) phổi | mạch máu (Rupture, ruptured | pulmonary | vessel) Vỡ, bị vỡ | động mạch | (thuộc, ở) phổi (Rupture, ruptured | artery | pulmonary) Vỡ, bị vỡ | mạch máu | (thuộc, ở) phổi (Rupture, ruptured | vessel | pulmonary) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm I26-I28 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh I26 Thuyên tắc mạch phổi I27 Bệnh tim phổi khác
Câu hỏi thường gặpMã I28 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I28 là "Bệnh mạch máu phổi khác", tên tiếng Anh là "Other diseases of pulmonary vessels", thuộc nhóm I26-I28 — Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I28 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã I28 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: I28.0 (Rò động- tĩnh mạch phổi); I28.1 (Phình động mạch phổi); I28.8 (Bệnh mạch máu phổi xác định khác); I28.9 (Bệnh mạch máu phổi, không xác định).