Mã ICD-10 I15 — Tăng huyết áp thứ phát

I15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tăng huyết áp thứ phát, tiếng Anh là Secondary hypertension. Mã này nằm trong nhóm I10-I15 — Bệnh lý tăng huyết áp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

I15mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I10-I15nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I15

Từ I15.0 đến I15.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I15.0 Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận Renovascular hypertension
I15.1 Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn thận khác · tên cũ: Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khácHypertension secondary to other renal disorders
I15.2 Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết Hypertension secondary to endocrine disorders
I15.8 Tăng huyết áp thứ phát khác Other secondary hypertension
I15.9 Tăng huyết áp thứ phát, không xác định · tên cũ: Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệuSecondary hypertension, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I15.1Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn thận khácTăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác
I15.9Tăng huyết áp thứ phát, không xác địnhTăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I15

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | bệnh đặc hiệu KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | specified disease NEC)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | các rối loạn ở thận KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | renal disorders NEC)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | các rối loạn ở thận KPLNK | động mạch (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | renal disorders NEC | arterial)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | rối loạn mạch máu thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | renovascular disorders)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | rối loạn nội tiết (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | endocrine disorders)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | u tế bào ưa chrom (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | pheochromocytoma)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | mạch máu thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | renovascular)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | các rối loạn ở thận KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | renal disorders NEC)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | các rối loạn ở thận KPLNK | động mạch (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | renal disorders NEC | arterial)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | rối loạn mạch máu thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | renovascular disorders)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | rối loạn nội tiết (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | endocrine disorders)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | u tế bào ưa chrom (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | pheochromocytoma)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | specified NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I10-I15 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I10Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)
I11Bệnh tim do tăng huyết áp
I12Bệnh thận do tăng huyết áp
I13Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I15 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I15 là "Tăng huyết áp thứ phát", tên tiếng Anh là "Secondary hypertension", thuộc nhóm I10-I15 — Bệnh lý tăng huyết áp của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I15 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I15 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I15.0 (Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận); I15.1 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn thận khác); I15.2 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết); I15.8 (Tăng huyết áp thứ phát khác); I15.9 (Tăng huyết áp thứ phát, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ