Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn thận khác · tên cũ: Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác
Hypertension secondary to other renal disorders
I15.2
Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết
Hypertension secondary to endocrine disorders
I15.8
Tăng huyết áp thứ phát khác
Other secondary hypertension
I15.9
Tăng huyết áp thứ phát, không xác định · tên cũ: Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu
Secondary hypertension, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
I15.1
Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn thận khác
Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác
I15.9
Tăng huyết áp thứ phát, không xác định
Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã I15
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | bệnh đặc hiệu KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | specified disease NEC)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | các rối loạn ở thận KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | renal disorders NEC)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | các rối loạn ở thận KPLNK | động mạch (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | renal disorders NEC | arterial)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | rối loạn mạch máu thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | renovascular disorders)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | rối loạn nội tiết (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | endocrine disorders)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | do | u tế bào ưa chrom (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | due to | pheochromocytoma)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | các rối loạn ở thận KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | renal disorders NEC)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | các rối loạn ở thận KPLNK | động mạch (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | renal disorders NEC | arterial)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | rối loạn mạch máu thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | renovascular disorders)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | rối loạn nội tiết (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | endocrine disorders)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | do | u tế bào ưa chrom (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | due to | pheochromocytoma)
Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thứ phát KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | secondary NEC | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I15 là "Tăng huyết áp thứ phát", tên tiếng Anh là "Secondary hypertension", thuộc nhóm I10-I15 — Bệnh lý tăng huyết áp của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I15 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã I15 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I15.0 (Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận); I15.1 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn thận khác); I15.2 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết); I15.8 (Tăng huyết áp thứ phát khác); I15.9 (Tăng huyết áp thứ phát, không xác định).