Mã ICD-10 I12 — Bệnh thận do tăng huyết áp

I12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thận do tăng huyết áp, tiếng Anh là Hypertensive renal disease. Mã này nằm trong nhóm I10-I15 — Bệnh lý tăng huyết áp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

I12mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
I10-I15nhóm bệnh
IXchương ICD-10

Tên thường gọi: cao huyết áp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh thận do tăng huyết áp”.

2 mã chi tiết của I12

Từ I12.0 đến I12.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I12.0 Bệnh thận do tăng huyết áp có kèm suy thận · tên cũ: Bệnh thận do tăng huyết áp, có suy thậnHypertensive renal disease with renal failure
I12.9 Bệnh thận do tăng huyết áp không kèm suy thận · tên cũ: Bệnh thận do tăng huyết áp, không suy thậnHypertensive renal disease without renal failure

Ghi chú phân loại của mã I12

Hướng dẫn mã hóa: Suy thận do tăng huyết áp

Coding Guidance: Hypertensive renal failure

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thận do tăng huyết áp không xác định khác

Coding Guidance: Hypertensive renal disease NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I12.0Bệnh thận do tăng huyết áp có kèm suy thậnBệnh thận do tăng huyết áp, có suy thận
I12.9Bệnh thận do tăng huyết áp không kèm suy thậnBệnh thận do tăng huyết áp, không suy thận

Từ khoá dẫn tới mã I12

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Fahr- Volhard (của thận) (Fahr- Volhard disease (of kidney))
  • Bệnh Fahr- Volhard (của thận) | có thiểu năng thận (Fahr- Volhard disease (of kidney) | with renal insufficiency)
  • Bệnh thận | di truyền KPLNK | giai đoạn cuối (suy) (Nephropathy | hereditary NEC | end- stage (failure))
  • Bệnh thận | do tăng huyết áp (Nephropathy | hypertensive)
  • Bệnh, bị bệnh | mạch máu thận ( (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch) (Disease, diseased | renovascular (arteriosclerotic))
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | do tăng huyết áp (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | hypertensive)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | do tăng huyết áp | giai đoạn cuối (suy) (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | hypertensive | end- stage (failure))
  • Bright | bệnh | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Bright 's | disease | arteriosclerotic)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | có | tổn thương thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | with | kidney involvement)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | nội sọ (lành tính) | thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | renal)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận | có | suy thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney | with | renal failure)
  • Thất bại, suy | thận | do tăng huyết áp (Failure, failed | kidney | hypertensive)
  • Thất bại, suy | thận | kèm | tăng huyết áp | bệnh thận (Failure, failed | kidney | with | hypertensive | kidney disease)
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính | do tăng huyết áp (Failure, failed | kidney | chronic | hypertensive)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | mạch máu | (thuộc) thận (Insufficiency, insufficient | vascular | renal)
  • Urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | biến chứng tăng huyết áp (Uremia, uremic (coma) | complicating hypertension)
  • Urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | do tăng huyết áp (Uremia, uremic (coma) | hypertensive)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Nephritis, nephritic | arteriosclerotic)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | mạn tính | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Nephritis, nephritic | chronic | arteriosclerotic)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | tiểu động mạch (Nephritis, nephritic | arteriolar)
  • Xơ cứng | (thuộc) thận | tiểu động mạch (trong suốt) (tăng sản) (Sclerosis, sclerotic | renal | arteriolar (hyaline) (hyperplastic))
  • Xơ cứng động mạch thận, xơ vữa động mạch thận (Arterionephrosclerosis)
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | (tiểu động mạch) thận (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | renal (arterioles))
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | thận (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | kidney)
  • Xơ cứng thận (tiểu động mạch) ( (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch) (mạn tính) (trong suốt) (Nephrosclerosis (arteriolar) (arteriosclerotic) (chronic) (hyaline))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I10-I15 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I10Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)
I11Bệnh tim do tăng huyết áp
I13Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp
I15Tăng huyết áp thứ phát

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Cao huyết áp là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi cao huyết áp tương ứng với mã ICD-10 I12 — "Bệnh thận do tăng huyết áp" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã I12 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I12 là "Bệnh thận do tăng huyết áp", tên tiếng Anh là "Hypertensive renal disease", thuộc nhóm I10-I15 — Bệnh lý tăng huyết áp của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I12 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I12 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: I12.0 (Bệnh thận do tăng huyết áp có kèm suy thận); I12.9 (Bệnh thận do tăng huyết áp không kèm suy thận).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ