Mã ICD-10 I13 — Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp

I13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp, tiếng Anh là Hypertensive heart and renal disease. Mã này nằm trong nhóm I10-I15 — Bệnh lý tăng huyết áp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tim và thận do tăng huyết áp”.

I13mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
I10-I15nhóm bệnh
IXchương ICD-10

Tên thường gọi: cao huyết áp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp”.

4 mã chi tiết của I13

Từ I13.0 đến I13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I13.0 Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm suy tim (xung huyết) · tên cũ: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)Hypertensive heart and renal disease with (congestive) heart failure
I13.1 Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm có suy thận · tên cũ: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy thậnHypertensive heart and renal disease with renal failure
I13.2 Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm cả suy tim (xung huyết) và suy thận · tên cũ: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết) và suy thậnHypertensive heart and renal disease with both (congestive) heart failure and renal failure
I13.9 Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp, không xác định · tên cũ: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, không đặc hiệuHypertensive heart and renal disease, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I13Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết ápBệnh tim và thận do tăng huyết áp
I13.0Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm suy tim (xung huyết)Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)
I13.1Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm có suy thậnBệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy thận
I13.2Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm cả suy tim (xung huyết) và suy thậnBệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết) và suy thận
I13.9Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp, không xác địnhBệnh tim và thận do tăng huyết áp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I13

45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | tim- thận (mạch máu) (Change (s) (of) | cardiorenal (vascular))
  • Bệnh hư tim- thận (Cardionephrosis)
  • Bệnh phù, phù | tim- thận (Dropsy, dropsical | cardiorenal)
  • Bệnh tim- thận (Cardionephropathy)
  • Bệnh, bị bệnh | động mạch tim- thận (Disease, diseased | arteriocardiorenal)
  • Bệnh, bị bệnh | tim mạch | thận (do tăng huyết áp) (Disease, diseased | cardiovascular | renal (hypertensive))
  • Bệnh, bị bệnh | tim- thận (gan) (tăng huyết áp) (mạch máu) (Disease, diseased | cardiorenal (hepatic) (hypertensive) (vascular))
  • Các biến chứng (do) (của) | tim- thận (Complications (from) (of) | cardiorenal)
  • Hội chứng | tim mạch thận (Syndrome | cardiovascular renal)
  • Hội chứng | tim- thận (Syndrome | cardiorenal)
  • Mất bù | (thuộc) tim- thận (Decompensation | cardiorenal)
  • Phức hợp | tim- thận (Complex | cardiorenal)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận | có | bệnh tim tăng huyết áp (tình trạng trong I11.-) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney | with | hypertensive heart disease (conditions in I11.-))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận | có | bệnh tim tăng huyết áp (tình trạng trong I11.-) | có suy tim (xung huyết) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney | with | hypertensive heart disease (conditions in I11.-) | with heart failure (congestive))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận | có | bệnh tim tăng huyết áp (tình trạng trong I11.-) | có suy tim (xung huyết) | kèm suy thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney | with | hypertensive heart disease (conditions in I11.-) | with heart failure (congestive) | with renal failure)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận | có | tổn thương tim (tình trạng trong I51.4- I51.9 do tăng huyết áp) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney | with | heart involvement (conditions in I51.4- I51.9 due to Hypertension))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận | có | tổn thương tim (tình trạng trong I51.4- I51.9 do tăng huyết áp) | có suy tim (xung huyết) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney | with | heart involvement (conditions in I51.4- I51.9 due to Hypertension) | with heart failure (congestive))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | thận | có | tổn thương tim (tình trạng trong I51.4- I51.9 do tăng huyết áp) | có suy tim (xung huyết) | kèm suy thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | kidney | with | heart involvement (conditions in I51.4- I51.9 due to Hypertension) | with heart failure (congestive) | with renal failure)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim (bệnh) (tình trạng trong I51.4- I51.9 do tăng huyết áp) | có | bệnh thận tăng huyết áp (tình trạng trong I12) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | heart (disease) (conditions in I51.4- I51.9 due to hypertension) | with | hypertensive kidney disease (conditions in I12))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim (bệnh) (tình trạng trong I51.4- I51.9 do tăng huyết áp) | có | xơ cứng thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | heart (disease) (conditions in I51.4- I51.9 due to hypertension) | with | renal sclerosis)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim mạch | (bệnh) thận (xơ cứng) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | cardiovascular | renal (disease) (sclerosis))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim mạch | (bệnh) thận (xơ cứng) | có suy thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | cardiovascular | renal (disease) (sclerosis) | with renal failure)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim mạch | (bệnh) thận (xơ cứng) | có suy thận | kèm suy tim (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | cardiovascular | renal (disease) (sclerosis) | with renal failure | with heart failure)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim mạch | bệnh (xơ vữa động mạch) (xơ cứng) | có suy tim (xung huyết) | kèm suy thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | cardiovascular | disease (arteriosclerotic) (sclerotic) | with heart failure (congestive) | with renal failure)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim- thận (bệnh) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | cardiorenal (disease))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim- thận (bệnh) | có | suy thận (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | cardiorenal (disease) | with | renal failure)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | tim- thận (bệnh) | có | suy thận | và suy tim (xung huyết) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | cardiorenal (disease) | with | renal failure | and heart failure (congestive))
  • Thất bại, suy | thận | kèm | tăng huyết áp | bệnh tim (tình trạng trong I11) (Failure, failed | kidney | with | hypertensive | heart disease (conditions in I11))
  • Thất bại, suy | thận | kèm | tăng huyết áp | bệnh tim (tình trạng trong I11) | có suy tim (xung huyết) (Failure, failed | kidney | with | hypertensive | heart disease (conditions in I11) | with heart failure (congestive))
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | (thuộc) xung huyết, sung huyết | do tăng huyết áp | kèm bệnh thận (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | congestive | hypertensive | with renal disease)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | (thuộc) xung huyết, sung huyết | do tăng huyết áp | kèm bệnh thận | có suy thận (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | congestive | hypertensive | with renal disease | with renal failure)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | do tăng huyết áp | kèm bệnh thận (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | hypertensive | with renal disease)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | do tăng huyết áp | kèm bệnh thận | có suy thận (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | hypertensive | with renal disease | with renal failure)
  • Thất bại, suy | tim- thận (mạn tính) | do tăng huyết áp (Failure, failed | cardiorenal (chronic) | hypertensive)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tim mạch | (thuộc) thận (do tăng huyết áp) (Insufficiency, insufficient | cardiovascular | renal (hypertensive))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tim- thận, do tăng huyết áp (Insufficiency, insufficient | cardiorenal, hypertensive)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) tim- thận (Degeneration, degenerative | cardiorenal)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tim mạch | (thuộc) thận (Degeneration, degenerative | cardiovascular | renal)
  • Tổn thương | (thuộc) tim- thận (mạch máu) (Damage | cardiorenal (vascular))
  • Viêm tim- thận (Cardionephritis)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | tim- thận (Collapse | cardiorenal)
  • Xơ cứng | (thuộc) thận | với, có | bệnh tim tăng huyết áp (tình trạng trong I11.-) (Sclerosis, sclerotic | renal | with | hypertensive heart disease (conditions in I11.-))
  • Xơ cứng | tim mạch | (thuộc) thận (Sclerosis, sclerotic | cardiovascular | renal)
  • Xơ cứng | tim- thận (Sclerosis, sclerotic | cardiorenal)
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | tim- thận (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | cardiorenal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I10-I15 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I10Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)
I11Bệnh tim do tăng huyết áp
I12Bệnh thận do tăng huyết áp
I15Tăng huyết áp thứ phát

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Cao huyết áp là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi cao huyết áp tương ứng với mã ICD-10 I13 — "Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã I13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I13 là "Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp", tên tiếng Anh là "Hypertensive heart and renal disease", thuộc nhóm I10-I15 — Bệnh lý tăng huyết áp của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I13 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: I13.0 (Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm suy tim (xung huyết)); I13.1 (Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm có suy thận); I13.2 (Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp kèm cả suy tim (xung huyết) và suy thận); I13.9 (Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp, không xác định).

Tên bệnh của mã I13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I13 là "Bệnh tim và bệnh thận do tăng huyết áp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh tim và thận do tăng huyết áp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ