Mã ICD-10 H50 — Lác khác

H50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Lác khác, tiếng Anh là Other strabismus. Mã này nằm trong nhóm H49-H52 — Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

H50mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
H49-H52nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của H50

Từ H50.0 đến H50.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H50.0 Lác trong [Lác hội tụ đồng hành] Convergent concomitant strabismus
H50.1 Lác ngoài [Lác phân kỳ đồng hành] Divergent concomitant strabismus
H50.2 Lác dọc · tên cũ: Lác đứngVertical strabismus
H50.3 Lác luân hồi [khi lác khi không] · tên cũ: Lác luân hồiIntermittent heterotropia
H50.4 Lác khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Lác khác và lác không xác địnhOther and unspecified heterotropia
H50.5 Lác ẩn Heterophoria
H50.6 Lác cơ học Mechanical strabismus
H50.8 Lác xác định khác Other specified strabismus
H50.9 Lác, không xác định · tên cũ: Lác, không đặc hiệuStrabismus, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H50

Hướng dẫn mã hóa: Lác trong hiện (luân phiên) (một mắt), loại trừ lác không liên tục

Coding Guidance: Esotropia (alternating) (monocular), except intermittent

Hướng dẫn mã hóa: Lác ngoài hiện (luân phiên) (một mắt), loại trừ lác không liên tục

Coding Guidance: Exotropia (alternating) (monocular), except intermittent

Hướng dẫn mã hóa: Lác hướng lên trên Lác hướng xuống dưới

Coding Guidance: Hypertropia Hypotropia

Hướng dẫn mã hóa: Lác không liên tục: lác trong (luân phiên) (một mắt) lác ngoài (luân phiên) (một mắt)

Coding Guidance: Intermittent: esotropia (alternating) (monocular) exotropia (alternating) (monocular)

Hướng dẫn mã hóa: Lác phối hợp không xác định khác Lác vòng Vi lác Hội chứng định thị một mắt [góc lác nhỏ]

Coding Guidance: Concomitant strabismus NOS Cyclotropia Microtropia Monofixation syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Lác luân phiên Lác trong ẩn Lác ngoài ẩn

Coding Guidance: Alternating hyperphoria Esophoria Exophoria

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Brown bao cơ chéo trên Lác do dính Hạn chế hoạt động cơ mắt do chấn thương

Coding Guidance: Brown sheath syndrome Strabismus due to adhesions Traumatic limitation of duction of eye muscle

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Duane

Coding Guidance: Duane syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H50.2Lác dọcLác đứng
H50.3Lác luân hồi [khi lác khi không]Lác luân hồi
H50.4Lác khác và/ hoặc không xác địnhLác khác và lác không xác định
H50.9Lác, không xác địnhLác, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã H50

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | cơ | (thuộc) mắt (bên ngoài) (Disease, diseased | muscle | ocular (external))
  • Bệnh, bị bệnh | mắt | cơ (ngoài) (Disease, diseased | eye | muscle (external))
  • Co rút | hội chứng (Retraction | syndrome)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cơ mắt (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | ocular muscle (congenital) | acquired)
  • Hội chứng | cố định một mắt (Syndrome | monofixation)
  • Hội chứng | co rút (Syndrome | retraction)
  • Hội chứng | co rút mắt (Syndrome | eye retraction)
  • Hội chứng bao cơ Brown (Brown 's sheath syndrome)
  • Hội chứng Duane (Duane 's syndrome)
  • Hội chứng Stilling (Stilling' s syndrome)
  • Lác (Phoria)
  • Lác (mắt) (Heterotropia)
  • Lác (mắt) | đứng (Heterotropia | vertical)
  • Lác (mắt) | từng hồi, từng cơn (Heterotropia | intermittent)
  • Lác | điều tiết (Squint | accommodative)
  • Lác ẩn (Heterophoria)
  • Lác ẩn dưới (Hypophoria)
  • Lác ẩn trên (luân phiên) (Hyperphoria (alternating))
  • Lác ẩn vòng (Cyclophoria)
  • Lác ẩn xoáy trong (Incyclophoria)
  • Lác đứng trên (Hypertropia)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic))
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | (thuộc) cơ học (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | mechanical)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | do dính, sẹo (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | due to adhesions, scars)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | đặc hiệu KPLNK (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | specified NEC)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | đồng phát KPLNK (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | concomitant NEC)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | đồng phát KPLNK | hội tụ (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | concomitant NEC | convergent)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | đồng phát KPLNK | phân ly (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | concomitant NEC | divergent)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | đứng (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | vertical)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | hội tụ (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | convergent)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | phân ly (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | divergent)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | tiềm ẩn (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | latent)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | từng hồi, từng cơn (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | intermittent)
  • Lác mắt hội tụ, lé hội tụ (Cross- eye)
  • Lác ngoài (luân phiên, xen kẽ) (một mắt) (Exotropia (alternating) (monocular))
  • Lác ngoài (luân phiên, xen kẽ) (một mắt) | từng hồi, từng cơn (Exotropia (alternating) (monocular) | intermittent)
  • Lác ngoài ẩn (Exophoria)
  • Lác nhẹ (Microtropia)
  • Lác trong (luân phiên, xen kẽ) (một mắt) (Esotropia (alternating) (monocular))
  • Lác trong (luân phiên, xen kẽ) (một mắt) | từng hồi, từng cơn (Esotropia (alternating) (monocular) | intermittent)
  • Lác trong ẩn (Esophoria)
  • Lác vòng, lác xoáy (Cyclotropia)
  • Lác xoáy ngoài (Excyclotropia)
  • Lác xoáy ngoài ẩn (Excyclophoria)
  • Lác xoáy trong (Incyclotropia)
  • Mất cân bằng | cơ mắt KPLNK (Imbalance | eye muscle NEC)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cơ (sau nhiễm trùng) (tư thế) KPLNK | mắt (ngoại sinh, bên ngoài) (Contraction, contracture, contracted | muscle (postinfective) (postural) NEC | eye (extrinsic))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cơ (sau nhiễm trùng) (tư thế) KPLNK | ngoài mắt (Contraction, contracture, contracted | muscle (postinfective) (postural) NEC | extraocular)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cơ mắt (Contraction, contracture, contracted | ocular muscle)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | cơ mắt (Adhesions, adhesive (postinfective) | ocular muscle)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | cơ | mắt KPLNK (Insufficiency, insufficient | muscle | ocular NEC)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | cơ mắt (Fibrosis, fibrotic | eye muscle)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H49-H52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H49Lác liệt
H51Rối loạn khác của vận nhãn hai mắt
H52Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H50 là "Lác khác", tên tiếng Anh là "Other strabismus", thuộc nhóm H49-H52 — Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H50 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: H50.0 (Lác trong [Lác hội tụ đồng hành]); H50.1 (Lác ngoài [Lác phân kỳ đồng hành]); H50.2 (Lác dọc); H50.3 (Lác luân hồi [khi lác khi không]); H50.4 (Lác khác và/ hoặc không xác định); H50.5 (Lác ẩn)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ