Mã ICD-10 H49 — Lác liệt

H49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Lác liệt, tiếng Anh là Paralytic strabismus. Mã này nằm trong nhóm H49-H52 — Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

H49mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
H49-H52nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của H49

Từ H49.0 đến H49.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H49.0 Liệt dây thần kinh III [vận nhãn] · tên cũ: Liệt dây thần kinh [vận nhãn] IIIThird [oculomotor] nerve palsy
H49.1 Liệt dây thần kinh IV [ròng rọc] · tên cũ: Liệt dây thần kinh [ròng rọc] IVFourth [trochlear] nerve palsy
H49.2 Liệt dây thần kinh VI [vận nhãn ngoài] · tên cũ: Liệt dây thần kinh [giạng] VISixth [abducent] nerve palsy
H49.3 Liệt vận nhãn (ngoài) toàn bộ Total (external) ophthalmoplegia
H49.4 Liệt vận nhãn ngoài tiến triển Progressive external ophthalmoplegia
H49.8 Lác liệt khác · tên cũ: Các loại lác liệt khácOther paralytic strabismus
H49.9 Lác liệt, không xác định · tên cũ: Các loại lác liệt, không đặc hiệuParalytic strabismus, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H49

Hướng dẫn mã hóa: Liệt vận nhãn ngoài không xác định khác Hội chứng Kearns- Sayre

Coding Guidance: External ophthalmoplegia NOS Kearns- Sayre syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H49.0Liệt dây thần kinh III [vận nhãn]Liệt dây thần kinh [vận nhãn] III
H49.1Liệt dây thần kinh IV [ròng rọc]Liệt dây thần kinh [ròng rọc] IV
H49.2Liệt dây thần kinh VI [vận nhãn ngoài]Liệt dây thần kinh [giạng] VI
H49.8Lác liệt khácCác loại lác liệt khác
H49.9Lác liệt, không xác địnhCác loại lác liệt, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã H49

49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Graefe (Graefe 's disease)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | (dây thần kinh) vận nhãn ngoài, (dây thần kinh) sọ số VI (Atrophy, atrophic | nerve | abducens)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | ròng rọc (Atrophy, atrophic | nerve | trochlear)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | sọ | số III (vận nhãn) (Atrophy, atrophic | nerve | cranial | third (oculomotor))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | sọ | số IV (ròng rọc) (Atrophy, atrophic | nerve | cranial | fourth (trochlear))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | sọ | số VI (vận nhãn ngoài) (Atrophy, atrophic | nerve | cranial | sixth (abducens))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | vận nhãn (Atrophy, atrophic | nerve | oculomotor)
  • Hội chứng | liệt mắt- thất điều tiểu não (Syndrome | ophthalmoplegia- cerebellar ataxia)
  • Hội chứng Kearns- Sayre (Kearns- Sayre syndrome)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | (thuộc, do) liệt (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | paralytic)
  • Lác mắt (luân phiên) (bẩm sinh) (không liệt) | (thuộc, do) liệt | đặc hiệu KPLNK (Strabismus (alternating) (congenital) (nonparalytic) | paralytic | specified NEC)
  • Liệt mắt (Ophthalmoplegia)
  • Liệt mắt | ngoài KPLNK (Ophthalmoplegia | external NEC)
  • Liệt mắt | Parinaud (Ophthalmoplegia | Parinaud' s)
  • Liệt mắt | tiến triển ngoài (Ophthalmoplegia | progressive external)
  • Liệt mắt | toàn bộ (ngoài) (Ophthalmoplegia | total (external))
  • Liệt nhẹ | cơ bên ngoài, mắt (Paresis | extrinsic muscle, eye)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ mắt (ngoại sinh, bên ngoài) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | eye muscle (extrinsic))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ thẳng (mắt) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | rectus muscle (eye))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ, thuộc cơ KPLNK | mắt (ngoại sinh, bên ngoài) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | muscle, muscular NEC | eye (extrinsic))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ, thuộc cơ KPLNK | mắt (ngoại sinh, bên ngoài) | chéo (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | muscle, muscular NEC | eye (extrinsic) | oblique)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | số ba hoặc vận nhãn (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | third or oculomotor)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | số bốn hoặc ròng rọc (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | fourth or trochlear)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | số sáu hoặc giạng (vận nhãn ngoài) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | sixth or abducent)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | giạng, vận nhãn ngoài (dây thần kinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | abducent (nerve))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | mắt KPLNK (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | ocular NEC)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | ròng rọc (dây thần kinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | trochlear (nerve))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | vận nhãn (dây thần kinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | oculomotor (nerve))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | vận nhãn (dây thần kinh) | ngoài hai bên (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | oculomotor (nerve) | external bilateral)
  • Nothnagel | hội chứng (Nothnagel' s | syndrome)
  • Parinaud | hội chứng (liệt mắt) (Parinaud' s | syndrome (ophthalmoplegia))
  • Parinaud | Liệt mắt (Parinaud' s | ophthalmoplegia)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | giạng KPLNK (Disorder (of) | nerve | abducent NEC)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | ròng rọc KPLNK (Disorder (of) | nerve | trochlear NEC)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số ba KPLNK (Disorder (of) | nerve | cranial | third NEC)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số bốn KPLNK (Disorder (of) | nerve | cranial | fourth NEC)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số sáu KPLNK (Disorder (of) | nerve | cranial | sixth NEC)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | vận nhãn KPLNK (Disorder (of) | nerve | oculomotor NEC)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | (thuộc, do) liệt | cơ | mắt (Contraction, contracture, contracted | paralytic | muscle | ocular)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cơ (sau nhiễm trùng) (tư thế) KPLNK | mắt (ngoại sinh, bên ngoài) | (thuộc, do) liệt (Contraction, contracture, contracted | muscle (postinfective) (postural) NEC | eye (extrinsic) | paralytic)
  • Viêm dây thần kinh | dây thần kinh sọ | số ba hoặc vận nhãn (Neuritis | cranial nerve | third or oculomotor)
  • Viêm dây thần kinh | dây thần kinh sọ | số bốn hoặc ròng rọc (Neuritis | cranial nerve | fourth or trochlear)
  • Viêm dây thần kinh | dây thần kinh sọ | số sáu hoặc vận nhãn ngoài (Neuritis | cranial nerve | sixth or abducent)
  • Viêm dây thần kinh | giạng (dây thần kinh) (Neuritis | abducens (nerve))
  • Viêm dây thần kinh | ròng rọc (dây thần kinh) (Neuritis | trochlear (nerve))
  • Viêm dây thần kinh | vận nhãn (dây thần kinh) (Neuritis | oculomotor (nerve))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | giạng (dây thần kinh) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | abducent (nerve))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ròng rọc (dây thần kinh) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | trochlear (nerve))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | vận nhãn (dây thần kinh) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | oculomotor (nerve))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H49-H52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H50Lác khác
H51Rối loạn khác của vận nhãn hai mắt
H52Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H49 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H49 là "Lác liệt", tên tiếng Anh là "Paralytic strabismus", thuộc nhóm H49-H52 — Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H49 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H49 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: H49.0 (Liệt dây thần kinh III [vận nhãn]); H49.1 (Liệt dây thần kinh IV [ròng rọc]); H49.2 (Liệt dây thần kinh VI [vận nhãn ngoài]); H49.3 (Liệt vận nhãn (ngoài) toàn bộ); H49.4 (Liệt vận nhãn ngoài tiến triển); H49.8 (Lác liệt khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ