Mã ICD-10 H45 — Rối loạn dịch kính và/ hoặc nhãn cầu do bệnh phân loại mục khác
Mã H45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn dịch kính và/ hoặc nhãn cầu do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of vitreous body and globe in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H43-H45 — Bệnh dịch kính và nhãn cầu, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của H45
Từ H45* đến H45.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H45* | Rối loạn dịch kính và/ hoặc nhãn cầu do bệnh phân loại mục khác | Disorders of vitreous body and globe in diseases classified elsewhere |
| H45.0* | Xuất huyết dịch kính do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Xuất huyết dịch kính trong các bệnh phân loại nơi khác | Vitreous haemorrhage in diseases classified elsewhere |
| H45.1* | Viêm nội nhãn do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Viêm nội nhãn trong các bệnh phân loại nơi khác | Endophthalmitis in diseases classified elsewhere |
| H45.8* | Rối loạn khác của dịch kính và/ hoặc nhãn cầu do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Các bệnh khác của dịch kính và nhãn cầu trong các bệnh phân loại nơi khác | Other disorders of vitreous body and globe in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H45
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nội nhãn do: ấu trùng sán dây (B69.1†) nhiễm giun chỉ onchocerca (B73†) nhiễm giun toxocara (B83.0†)
Coding Guidance: Endophthalmitis in: cysticercosis (B69.1†) onchocerciasis (B73†) toxocariasis (B83.0†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H45.0* | Xuất huyết dịch kính do bệnh phân loại mục khác | Xuất huyết dịch kính trong các bệnh phân loại nơi khác |
| H45.1* | Viêm nội nhãn do bệnh phân loại mục khác | Viêm nội nhãn trong các bệnh phân loại nơi khác |
| H45.8* | Rối loạn khác của dịch kính và/ hoặc nhãn cầu do bệnh phân loại mục khác | Các bệnh khác của dịch kính và nhãn cầu trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H45
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | (thuộc) mắt (Cysticercosis, cysticerciasis | ocular)
- Bệnh giun chỉ Onchocerca | mắt KPLNK (Onchocerciasis, onchocercosis | eye NEC)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dịch kính (đục) (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | vitreous (opacities) (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dịch kính (đục) (muộn) | chảy máu (Syphilis, syphilitic (acquired) | vitreous (opacities) (late) | hemorrhage)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm thể kính (Syphilis, syphilitic (acquired) | hyalitis)
- Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | sông (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | river)
- Mù tại triền sông (River blindness)
- Viêm nội nhãn (bán cấp) (nhiễm trùng) (di căn) (bán cấp) | (thuộc) bệnh lậu (Endophthalmitis (acute) (infective) (metastatic) (subacute) | gonorrheal)
- Viêm nội nhãn (bán cấp) (nhiễm trùng) (di căn) (bán cấp) | trong (do) | bệnh ấu trùng sán lợn (Endophthalmitis (acute) (infective) (metastatic) (subacute) | in (due to) | cysticercosis)
- Viêm nội nhãn (bán cấp) (nhiễm trùng) (di căn) (bán cấp) | trong (do) | bệnh giun chỉ Onchocerca (Endophthalmitis (acute) (infective) (metastatic) (subacute) | in (due to) | onchocerciasis)
- Viêm nội nhãn (bán cấp) (nhiễm trùng) (di căn) (bán cấp) | trong (do) | bệnh giun Toxocara (Endophthalmitis (acute) (infective) (metastatic) (subacute) | in (due to) | toxocariasis)
- Viêm thể kính, bệnh thể kính, dạng sao | do giang mai (muộn) (Hyalitis, hyalosis, asteroid | syphilitic (late))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H43-H45 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H43-H45, tra cứu mã bệnh ICD-10.
