Mã ICD-10 H43 — Rối loạn dịch kính
Mã H43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn dịch kính, tiếng Anh là Disorders of vitreous body. Mã này nằm trong nhóm H43-H45 — Bệnh dịch kính và nhãn cầu, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh của dịch kính”.
6 mã chi tiết của H43
Từ H43.0 đến H43.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H43.0 | Phòi dịch kính · tên cũ: Vỡ khối dịch kính | Vitreous prolapse |
| H43.1 | Xuất huyết dịch kính | Vitreous haemorrhage |
| H43.2 | Lắng đọng tinh thể trong dịch kính · tên cũ: Cặn lắng tinh thể trong dịch kính | Crystalline deposits in vitreous body |
| H43.3 | Vẩn đục dịch kính khác | Other vitreous opacities |
| H43.8 | Rối loạn khác của dịch kính · tên cũ: Bệnh khác của dịch kính | Other disorders of vitreous body |
| H43.9 | Rối loạn dịch kính, không xác định · tên cũ: Bệnh dịch kính, không xác định | Disorder of vitreous body, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H43
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng dịch kính sau mổ đục thuỷ tinh thể (H59.0)
Coding Guidance: Excl.: vitreous syndrome following cataract surgery (H59.0)
Hướng dẫn mã hóa: Màng và dải sợi dịch kính
Coding Guidance: Vitreous membranes and strands
Hướng dẫn mã hóa: Dịch kính: thoái hoá dịch kính bong dịch kính Loại trừ: bệnh dịch kính võng mạc tăng sinh kèm bong võng mạc (H33.4)
Coding Guidance: Vitreous: degeneration detachment Excl.: proliferative vitreo- retinopathy with retinal detachment (H33.4)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H43 | Rối loạn dịch kính | Bệnh của dịch kính |
| H43.0 | Phòi dịch kính | Vỡ khối dịch kính |
| H43.2 | Lắng đọng tinh thể trong dịch kính | Cặn lắng tinh thể trong dịch kính |
| H43.8 | Rối loạn khác của dịch kính | Bệnh khác của dịch kính |
| H43.9 | Rối loạn dịch kính, không xác định | Bệnh dịch kính, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã H43
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Benson (Benson 's disease)
- Bệnh, bị bệnh | dạng thuỷ tinh, dạng kính, dịch kính (Disease, diseased | vitreous)
- Bệnh, bị bệnh | dạng thuỷ tinh, dạng kính, dịch kính | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | vitreous | specified NEC)
- Bong, tách | thể kính, dịch kính (Detachment | vitreous (body))
- Calci | muối hoặc sáp (xà phòng) trong dạng kính (thể) (Calcium | salts or soaps in vitreous (body))
- Chảy máu, xuất huyết | kính (dịch) (nội nhãn) (Hemorrhage, hemorrhagic | vitreous (humor) (intraocular))
- Cholesteron trong thể kính (Cholesterin in vitreous (body))
- Cốt hoá | kính (dịch) (Ossification | vitreous (humor))
- Dải sợi, dịch kính (Strand, vitreous)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | thể kính, dịch thuỷ tinh, mắc phải (Deformity | vitreous body, acquired)
- Lắng đọng | cholesterol | thể kính (thể) (dịch) (Deposit | cholesterol | vitreous (body) (humor))
- Lắng đọng | tinh thể, thể kính (thể) (dịch) (Deposit | crystallin, vitreous (body) (humor))
- Lắng đọng cholesteron | thể kính (Cholesterol deposit | vitreous (body))
- Màng, màng nhau | dạng thuỷ tinh, dạng kính, dịch kính (Membrane (s), membranous | vitreous)
- Mờ đục, trì độn | kính (dịch) KPLNK (Opacity, opacities | vitreous (humor) NEC)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thể kính, dịch thuỷ tinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | vitreous body)
- Nhuyễn thể thuỷ tinh (lấp lánh) (người già) (dịch kính) (Synchysis (scintillans) (senile) (vitreous body))
- Phao nổi, (dịch kính) (Floater, vitreous)
- Sa | kính (dịch) (Prolapse, prolapsed | vitreous (humor))
- Sự dính, bám dính (sau nhiễm trùng | dạng thuỷ tinh, dạng kính, dịch kính (Adhesions, adhesive (postinfective) | vitreous)
- Thâm nhiễm, xâm nhập | thể kính, dịch kính (Infiltrate, infiltration | vitreous body)
- Thâm nhiễm, xâm nhập | viêm, trong dịch kính (thể) (Infiltrate, infiltration | inflammatory, in vitreous (body))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thể kính (Degeneration, degenerative | vitreous (body))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | dịch kính (vào trong vết thương) | vào tiền phòng (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | vitreous (into wound) | into anterior chamber)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dịch kính (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | vitreous)
- Viêm thể kính, bệnh thể kính, dạng sao (Hyalitis, hyalosis, asteroid)
- Vôi hoá | dạng thuỷ tinh, dạng kính, dịch kính (Calcification | vitreous)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H43-H45 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H43-H45, tra cứu mã bệnh ICD-10.
