Mã H44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn nhãn cầu, tiếng Anh là Disorders of globe. Mã này nằm trong nhóm H43-H45 — Bệnh dịch kính và nhãn cầu, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh của nhãn cầu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ H44.0 đến H44.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H44.0 | Viêm mủ nội nhãn | Purulent endophthalmitis |
| H44.1 | Viêm nội nhãn khác | Other endophthalmitis |
| H44.2 | Cận thị thoái hoá | Degenerative myopia |
| H44.3 | Rối loạn thoái hoá khác của nhãn cầu · tên cũ: Bệnh lý thoái hoá khác của nhãn cầu | Other degenerative disorders of globe |
| H44.4 | Hạ nhãn áp | Hypotony of eye |
| H44.5 | Bệnh thoái hoá của nhãn cầu · tên cũ: Bệnh lý thoái hoá của nhãn cầu | Degenerated conditions of globe |
| H44.6 | Dị vật nội nhãn, có từ tính · tên cũ: Dị vật nội nhãn, có từ tính (cũ) | Retained (old) intraocular foreign body, magnetic |
| H44.7 | Dị vật nội nhãn, không từ tính · tên cũ: Dị vật nội nhãn, không từ tính (cũ) | Retained (old) intraocular foreign body, nonmagnetic |
| H44.8 | Rối loạn khác của nhãn cầu · tên cũ: Các bệnh khác của nhãn cầu | Other disorders of globe |
| H44.9 | Rối loạn nhãn cầu, không xác định · tên cũ: Bệnh nhãn cầu, không xác định | Disorder of globe, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm toàn nhãn Áp xe dịch kính
Coding Guidance: Panophthalmitis Vitreous abscess
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nội nhãn do ký sinh trùng không xác định khác Nhãn viêm giao cảm
Coding Guidance: Parasitic endophthalmitis NOS Sympathetic uveitis
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm đồng Nhiễm sắt
Coding Guidance: Chalcosis Siderosis of eye
Hướng dẫn mã hóa: Glôcôm tuyệt đối Teo nhãn cầu Tụt nhãn cầu
Coding Guidance: Absolute glaucoma Atrophy of globe Phthisis bulbi
Hướng dẫn mã hóa: Dị vật có từ tính (cũ) (trong): tiền phòng thể mi mống mắt thuỷ tinh thể thành sau nhãn cầu dịch kính
Coding Guidance: Retained (old) magnetic foreign body (in): anterior chamber ciliary body iris lens posterior wall of globe vitreous body
Hướng dẫn mã hóa: Dị vật nội nhãn (không từ tính) (cũ) (trong): tiền phòng thể mi mống mắt thuỷ tinh thể thành sau nhãn cầu dịch kính
Coding Guidance: Retained (nonmagnetic) (old) foreign body (in): anterior chamber ciliary body iris lens posterior wall of globe vitreous body
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết nhãn cầu Lệch nhãn cầu
Coding Guidance: Haemophthalmos Luxation of globe
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H44 | Rối loạn nhãn cầu | Bệnh của nhãn cầu |
| H44.3 | Rối loạn thoái hoá khác của nhãn cầu | Bệnh lý thoái hoá khác của nhãn cầu |
| H44.5 | Bệnh thoái hoá của nhãn cầu | Bệnh lý thoái hoá của nhãn cầu |
| H44.6 | Dị vật nội nhãn, có từ tính | Dị vật nội nhãn, có từ tính (cũ) |
| H44.7 | Dị vật nội nhãn, không từ tính | Dị vật nội nhãn, không từ tính (cũ) |
| H44.8 | Rối loạn khác của nhãn cầu | Các bệnh khác của nhãn cầu |
| H44.9 | Rối loạn nhãn cầu, không xác định | Bệnh nhãn cầu, không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H44.1 — Nhãn viêm giao cảm | 46/2016/TT-BYT |
70 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm H43-H45 có trang tra cứu riêng.