Mã ICD-10 H26 — Đục thể thuỷ tinh khác

H26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đục thể thuỷ tinh khác, tiếng Anh là Other cataract. Mã này nằm trong nhóm H25-H28 — Rối loạn thể thuỷ tinh, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

H26mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
H25-H28nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

Tên thường gọi: đục thủy tinh thể. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Đục thể thuỷ tinh khác”.

7 mã chi tiết của H26

Từ H26.0 đến H26.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H26.0 Đục thể thuỷ tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/ hoặc trước tuổi già · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh trẻ em, người trẻ và trước tuổi già (loại trừ bẩm sinh)Infantile, juvenile and presenile cataract
H26.1 Đục thể thuỷ tinh do chấn thương Traumatic cataract
H26.2 Đục thể thuỷ tinh biến chứng Complicated cataract
H26.3 Đục thể thuỷ tinh do thuốc Drug- induced cataract
H26.4 Đục bao sau thể thuỷ tinh · tên cũ: Đục bao sau sau mổ đục thể thuỷ tinh ngoài baoAfter- cataract
H26.8 Đục thể thuỷ tinh xác định khác Other specified cataract
H26.9 Đục thể thuỷ tinh, không xác định · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh, không đặc hiệu khácCataract, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H26

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX), để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh thể trong viêm mống mắt thể mi mạn Đục thuỷ tinh thể thứ phát sau các bệnh của mắt Vết đục do Glocom (dưới bao)

Coding Guidance: Cataract in chronic iridocyclitis Cataract secondary to ocular disorders Glaucomatous flecks (subcapsular)

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX), để xác định thuốc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh thể thứ phát Vòng Soemmerring

Coding Guidance: Secondary cataract Soemmerring ring

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H26.0Đục thể thuỷ tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/ hoặc trước tuổi giàĐục thể thuỷ tinh trẻ em, người trẻ và trước tuổi già (loại trừ bẩm sinh)
H26.4Đục bao sau thể thuỷ tinhĐục bao sau sau mổ đục thể thuỷ tinh ngoài bao
H26.9Đục thể thuỷ tinh, không xác địnhĐục thể thuỷ tinh, không đặc hiệu khác

Từ khoá dẫn tới mã H26

38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh thợ thổi thuỷ tinh (đục thuỷ tinh thể) (Glass- blower 's disease (cataract))
  • Bệnh, bị bệnh | thợ thổi thuỷ tinh (đục thuỷ tinh thể) (Disease, diseased | glass- blower 's (cataract))
  • Chứng nhiễm đồng | thuỷ tinh thể (Chalcosis | crystalline lens)
  • Dị sắc (bẩm sinh) | đục thuỷ tinh thể (Heterochromia (congenital) | cataract)
  • Đục bao sau sau mổ đục thuỷ tinh thể (After- cataract)
  • Đục thể thuỷ tinh (Cataracta)
  • Đục thể thuỷ tinh | biến chứng (Cataracta | complicata)
  • Đục thể thuỷ tinh | hướng dương (Cataracta | sunflower)
  • Đục thể thuỷ tinh | màng | dính (Cataracta | membranacea | accreta)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) (Cataract (cortical) (immature) (incipient))
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | (của) thợ thổi thuỷ tinh (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | glass- blower 's)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | (thuộc, do) chiếu xạ (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | irradiational)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | (thuộc) điện (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | electric)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | biến chứng (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | complicated)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | dị sắc, tạp sắc (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | heterochromic)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | do bức xạ (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | due to radiation)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | do chấn thương (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | traumatic)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | do thuốc (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | drug- induced)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | nhiễm độc (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | toxic)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | thứ phát (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | secondary)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | thứ phát | do bệnh mắt (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | secondary | to eye disease)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | tia nhiệt (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | heat ray)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trẻ nhỏ, trẻ em (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | infantile)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | bệnh mắt (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | eye disease)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | viêm mống mắt- thể mi mạn tính (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | chronic iridocyclitis)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trước tuổi già (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | presenile)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | tuổi thiếu niên (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | juvenile)
  • Lắng đọng | kim loại trong thuỷ tinh thể (Deposit | metallic in lens)
  • Mảng tróc giả, bao (thuỷ tinh thể (Pseudoexfoliation, capsule (lens))
  • Màng, màng nhau | đục thuỷ tinh thể thứ phát (Membrane (s), membranous | secondary cataract)
  • Mờ đục, trì độn | thuỷ tinh thể (Opacity, opacities | lens)
  • Phồng lên, thuỷ tinh thể (mắt) (đục thuỷ tinh thể) (Intumescence, lens (eye) (cataract))
  • Vết đục do Glaucoma (dưới bao) (Glaucomatous flecks (subcapsular))
  • Vết đục, do glaucoma (dưới bao) (Flecks, glaucomatous (subcapsular))
  • Vỡ, bị vỡ | thuỷ tinh thể (đục thuỷ tinh thể) (do chấn thương) (Rupture, ruptured | lens (cataract) (traumatic))
  • Vôi hoá | thuỷ tinh thể (Calcification | lens)
  • Vòng | Soemmerring (Ring (s) | Soemmerring' s)
  • Vòng Soemmerring (Soemmerring' s ring)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H25-H28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H25Đục thể thuỷ tinh tuổi già
H27Rối loạn khác của thể thuỷ tinh
H28Đục thể thuỷ tinh và/ hoặc rối loạn khác của thể thuỷ tinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

đục thủy tinh thể là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi đục thủy tinh thể tương ứng với mã ICD-10 H26 — "Đục thể thuỷ tinh khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã H26 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H26 là "Đục thể thuỷ tinh khác", tên tiếng Anh là "Other cataract", thuộc nhóm H25-H28 — Rối loạn thể thuỷ tinh của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H26 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H26 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: H26.0 (Đục thể thuỷ tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/ hoặc trước tuổi già); H26.1 (Đục thể thuỷ tinh do chấn thương); H26.2 (Đục thể thuỷ tinh biến chứng); H26.3 (Đục thể thuỷ tinh do thuốc); H26.4 (Đục bao sau thể thuỷ tinh); H26.8 (Đục thể thuỷ tinh xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ