Mã ICD-10 H28 — Đục thể thuỷ tinh và/ hoặc rối loạn khác của thể thuỷ tinh do bệnh phân loại mục khác
Mã H28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đục thể thuỷ tinh và/ hoặc rối loạn khác của thể thuỷ tinh do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Cataract and other disorders of lens in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H25-H28 — Rối loạn thể thuỷ tinh, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
5 mã chi tiết của H28
Từ H28* đến H28.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H28* | Đục thể thuỷ tinh và/ hoặc rối loạn khác của thể thuỷ tinh do bệnh phân loại mục khác | Cataract and other disorders of lens in diseases classified elsewhere |
| H28.0* | Đục thể thuỷ tinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.3†) · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư là.3†) | Diabetic cataract (E10- E14 with common fourth character.3†) |
| H28.1* | Đục thể thuỷ tinh do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá khác | Cataract in other endocrine, nutritional and metabolic diseases |
| H28.2* | Đục thể thuỷ tinh do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh trong bệnh khác phân loại nơi khác | Cataract in other diseases classified elsewhere |
| H28.8* | Rối loạn khác của thể thuỷ tinh do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của thể thuỷ tinh trong các bệnh phân loại nơi khác | Other disorders of lens in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H28
Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh thể do suy tuyến cận giáp (E20.-†) Đục thuỷ tinh thể do suy dinh dưỡng- mất nước (E40- E46†)
Coding Guidance: Cataract in hypoparathyroidism (E20.-†) Malnutrition- dehydration cataract (E40- E46†)
Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh thể do loạn trương lực cơ (G71.1†)
Coding Guidance: Myotonic cataract (G71.1†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H28.0* | Đục thể thuỷ tinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.3†) | Đục thể thuỷ tinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư là.3†) |
| H28.1* | Đục thể thuỷ tinh do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác | Đục thể thuỷ tinh trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá khác |
| H28.2* | Đục thể thuỷ tinh do bệnh khác phân loại mục khác | Đục thể thuỷ tinh trong bệnh khác phân loại nơi khác |
| H28.8* | Rối loạn khác của thể thuỷ tinh do bệnh phân loại mục khác | Bệnh khác của thể thuỷ tinh trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H28
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | (thuộc) tăng trương lực cơ (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | myotonic)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | do đái tháo đường, do đái đường (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | diabetic)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | phù niêm (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | myxedema)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | suy dinh dưỡng- mất nước (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | malnutrition- dehydration)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | metabolic disease NEC)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | bệnh dinh dưỡng KPLNK (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | nutritional disease NEC)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | endocrine disease NEC)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | diabetes)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | rối loạn trương lực cơ (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | myotonic disorders)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | suy dinh dưỡng- mất nước (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | malnutrition- dehydration)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | suy tuyến cận giáp (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | hypoparathyroidism)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thuỷ tinh thể (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | lens (late))
- Lệch, lung lay | thuỷ tinh thể (cũ) (một phần) (tự phát) | bẩm sinh | (thuộc, do) bệnh giang mai (Luxation | lens (old) (partial) (spontaneous) | congenital | syphilitic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H25-H28 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H25-H28, tra cứu mã bệnh ICD-10.
