Mã G83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng liệt khác, tiếng Anh là Other paralytic syndromes. Mã này nằm trong nhóm G80-G83 — Bại não và những hội chứng liệt khác, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Từ G83.0 đến G83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G83.0 | Liệt hai chi trên | Diplegia of upper limbs |
| G83.1 | Liệt một chi dưới | Monoplegia of lower limb |
| G83.2 | Liệt một chi trên | Monoplegia of upper limb |
| G83.3 | Liệt một chi, không xác định · tên cũ: Liệt một chi, không đặc hiệu | Monoplegia, unspecified |
| G83.4 | Hội chứng chùm đuôi ngựa · tên cũ: Hội chứng đuôi ngựa | Cauda equina syndrome |
| G83.5 | Hội chứng khoá trong | Locked- in syndrome |
| G83.6 | Liệt dây VII trung ương · tên cũ: Liệt mặt do tổn thương tế bào thần kinh vận động trên | Upper motor neuron facial paralysis |
| G83.8 | Hội chứng liệt xác định khác | Other specified paralytic syndromes |
| G83.9 | Hội chứng liệt, không xác định · tên cũ: Hội chứng liệt, không đặc hiệu | Paralytic syndrome, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Liệt nửa người (trên) Liệt cả hai chi trên
Coding Guidance: Diplegia (upper) Paralysis of both upper limbs
Hướng dẫn mã hóa: Liệt một chi dưới
Coding Guidance: Paralysis of lower limb
Hướng dẫn mã hóa: Liệt một chi trên
Coding Guidance: Paralysis of upper limb
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bàng quang thần kinh do hội chứng chùm đuôi ngựa Loại trừ: bàng quang bệnh tuỷ không xác định khác (G95.8)
Coding Guidance: Neurogenic bladder due to cauda equina syndrome Excl.: cord bladder NOS (G95.8)
Hướng dẫn mã hóa: Liệt mặt (rủ xuống) (yếu) do tổn thương tế bào thần kinh vận động trên [UMN] Loại trừ: liệt mặt do: liệt Bell (G51.0) tổn thương tế bào thần kinh vận động dưới [LMN] (G51.0)
Coding Guidance: Facial palsy (droop) (weakness) due to upper motor neuron [UMN] lesion Excl.: facial paralysis due to: Bell 's palsy (G51.0) lower motor neuron [LMN] lesion (G51.0)
Hướng dẫn mã hóa: Liệt Todd (sau cơn động kinh)
Coding Guidance: Todd paralysis (postepileptic)
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G83.3 | Liệt một chi, không xác định | Liệt một chi, không đặc hiệu |
| G83.4 | Hội chứng chùm đuôi ngựa | Hội chứng đuôi ngựa |
| G83.6 | Liệt dây VII trung ương | Liệt mặt do tổn thương tế bào thần kinh vận động trên |
| G83.9 | Hội chứng liệt, không xác định | Hội chứng liệt, không đặc hiệu |
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm G80-G83 có trang tra cứu riêng.