Mã ICD-10 G80 — Bệnh bại não

G80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bại não, tiếng Anh là Cerebral palsy. Mã này nằm trong nhóm G80-G83 — Bại não và những hội chứng liệt khác, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bại não”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

G80mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
G80-G83nhóm bệnh
VIchương ICD-10

7 mã chi tiết của G80

Từ G80.0 đến G80.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G80.0 Bệnh bại não liệt cứng tứ chi · tên cũ: Bại não liệt tứ chi co cứngSpastic quadriplegic cerebral palsy
G80.1 Bệnh bại não liệt cứng hai chi dưới hoặc hai chi trên · tên cũ: Bại não liệt co cứng hai bênSpastic diplegic cerebral palsy
G80.2 Bệnh bại não liệt cứng nửa người · tên cũ: Bại não liệt nửa người co cứngSpastic hemiplegic cerebral palsy
G80.3 Bệnh bại não thể múa vờn · tên cũ: Bại não loạn độngDyskinetic cerebral palsy
G80.4 Bệnh bại não thể thất điều · tên cũ: Bại não thất điềuAtaxic cerebral palsy
G80.8 Bệnh bại não thể khác · tên cũ: Bại não khácOther cerebral palsy
G80.9 Bệnh bại não, không xác định · tên cũ: Bại não, không đặc hiệuCerebral palsy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G80

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh não liệt cứng tứ chi

Coding Guidance: Spastic tetraplegic cerebral palsy

Hướng dẫn mã hóa: Liệt cứng bẩm sinh (não) Bệnh bại não thể co cứng không xác định khác

Coding Guidance: Congenital spastic paralysis (cerebral) Spastic cerebral palsy NOS

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bại não thể múa vờn Bệnh bại não loạn trương lực

Coding Guidance: Athetoid cerebral palsy Dystonic cerebral palsy

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng bại não hỗn hợp

Coding Guidance: Mixed cerebral palsy syndromes

Hướng dẫn mã hóa: Bại não không xác định khác

Coding Guidance: Cerebral palsy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G80Bệnh bại nãoBại não
G80.0Bệnh bại não liệt cứng tứ chiBại não liệt tứ chi co cứng
G80.1Bệnh bại não liệt cứng hai chi dưới hoặc hai chi trênBại não liệt co cứng hai bên
G80.2Bệnh bại não liệt cứng nửa ngườiBại não liệt nửa người co cứng
G80.3Bệnh bại não thể múa vờnBại não loạn động
G80.4Bệnh bại não thể thất điềuBại não thất điều
G80.8Bệnh bại não thể khácBại não khác
G80.9Bệnh bại não, không xác địnhBại não, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã G80

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.G80 — Bại não trẻ em · G82 — Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã G80

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hoặc hội chứng Vogt (Vogt' s disease or syndrome)
  • Bệnh Little (Little 's disease)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | trẻ em (não) (bẩm sinh) (liệt) (Spastic, spasticity | child (cerebral) (congenital) (paralysis))
  • Liệt | não (bẩm sinh) (Palsy | cerebral (congenital))
  • Liệt | não (bẩm sinh) | co thắt, co cứng (Palsy | cerebral (congenital) | spastic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | co thắt, co cứng | đặc hiệu KPLNK (Palsy | cerebral (congenital) | spastic | specified NEC)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | co thắt, co cứng | liệt hai bên (Palsy | cerebral (congenital) | spastic | diplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | co thắt, co cứng | liệt một chi (Palsy | cerebral (congenital) | spastic | monoplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | co thắt, co cứng | liệt nửa người (Palsy | cerebral (congenital) | spastic | hemiplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | co thắt, co cứng | liệt tứ chi (Palsy | cerebral (congenital) | spastic | quadriplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | dạng múa vờn (Palsy | cerebral (congenital) | athetoid)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | dạng múa vờn- múa giật (Palsy | cerebral (congenital) | choreathetoid)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | đặc hiệu KPLNK (Palsy | cerebral (congenital) | specified NEC)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | hỗn hợp (Palsy | cerebral (congenital) | mixed)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt hai bên (Palsy | cerebral (congenital) | diplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt hai bên | co thắt, co cứng (Palsy | cerebral (congenital) | diplegic | spastic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt hai chi dưới (Palsy | cerebral (congenital) | paraplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt hai chi dưới | co thắt, co cứng (Palsy | cerebral (congenital) | paraplegic | spastic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt một chi (Palsy | cerebral (congenital) | monoplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt một chi | co thắt, co cứng (Palsy | cerebral (congenital) | monoplegic | spastic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt nửa người (Palsy | cerebral (congenital) | hemiplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt nửa người | co thắt, co cứng (Palsy | cerebral (congenital) | hemiplegic | spastic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt tứ chi (Palsy | cerebral (congenital) | quadriplegic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | liệt tứ chi | co thắt, co cứng (Palsy | cerebral (congenital) | quadriplegic | spastic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | loạn trương lực (Palsy | cerebral (congenital) | dystonic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | loạn vận động (Palsy | cerebral (congenital) | dyskinetic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | loạn vận động | dạng múa vờn (Palsy | cerebral (congenital) | dyskinetic | athetoid)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | loạn vận động | dạng múa vờn- múa giật (Palsy | cerebral (congenital) | dyskinetic | choreathetoid)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | loạn vận động | loạn trương lực (Palsy | cerebral (congenital) | dyskinetic | dystonic)
  • Liệt | não (bẩm sinh) | thất điều (Palsy | cerebral (congenital) | ataxic)
  • Liệt ba chi | bẩm sinh hoặc trẻ nhỏ, trẻ em (Triplegia | congenital or infantile)
  • Liệt cứng não (bẩm sinh) (Cerebrospasticity (congenital))
  • Liệt hai bên (chi trên) | bẩm sinh (thuộc não) (Diplegia (upper limbs) | congenital (cerebral))
  • Liệt hai bên (chi trên) | co thắt, co cứng (Diplegia (upper limbs) | congenital (cerebral) | spastic)
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | bẩm sinh (thuộc não) (Paraplegia (lower) | congenital (cerebral))
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | bẩm sinh (thuộc não) | co thắt, co cứng (Paraplegia (lower) | congenital (cerebral) | spastic)
  • Liệt một chi | bẩm sinh (não) (Monoplegia | congenital (cerebral))
  • Liệt một chi | bẩm sinh (não) | co thắt, co cứng (Monoplegia | congenital (cerebral) | spastic)
  • Liệt một chi | trẻ nhỏ (não) (tuỷ sống) (Monoplegia | infantile (cerebral) (spinal))
  • Liệt nửa người | bẩm sinh (thuộc não) (Hemiplegia | congenital (cerebral))
  • Liệt nửa người | bẩm sinh (thuộc não) | co cứng (Hemiplegia | congenital (cerebral) | spastic)
  • Liệt nửa người | co cứng | bẩm sinh (Hemiplegia | spastic | congenital)
  • Liệt tứ chi | bẩm sinh (thuộc não) (Quadriplegia | congenital (cerebral))
  • Liệt tứ chi | bẩm sinh (thuộc não) | co thắt, co cứng (Quadriplegia | congenital (cerebral) | spastic)
  • Liệt tứ chi | co thắt, co cứng | bẩm sinh (thuộc não) (Quadriplegia | spastic | congenital (cerebral))
  • Liệt tứ chi | nhẽo, mềm | bẩm sinh (thuộc não) (Quadriplegia | flaccid | congenital (cerebral))
  • Liệt tứ chi | nhẽo, mềm | bẩm sinh (thuộc não) | co thắt, co cứng (Quadriplegia | flaccid | congenital (cerebral) | spastic)
  • Mất điều hoà hai bên, Thất điều hai bên, thuộc não, trẻ em (Diataxia, cerebral, infantile)
  • Múa vờn (mắc phải) | bẩm sinh (hai bên) (đôi) (Athetosis (acquired) | congenital (bilateral) (double))
  • Múa vờn (mắc phải) | hai bên (bẩm sinh) (Athetosis (acquired) | bilateral (congenital))
  • Tình trạng (sau) | đá vân (Status (post) | marmoratus)
  • Tổn thương | não (không do chấn thương) | trẻ em KPLNK (Damage | brain (nontraumatic) | child NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G80-G83 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G81Hội chứng liệt nửa người [liệt một bên người]
G82Hội chứng liệt nửa người [dưới thắt lưng] và/ hoặc liệt tứ chi
G83Hội chứng liệt khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G80 là "Bệnh bại não", tên tiếng Anh là "Cerebral palsy", thuộc nhóm G80-G83 — Bại não và những hội chứng liệt khác của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G80 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: G80.0 (Bệnh bại não liệt cứng tứ chi); G80.1 (Bệnh bại não liệt cứng hai chi dưới hoặc hai chi trên); G80.2 (Bệnh bại não liệt cứng nửa người); G80.3 (Bệnh bại não thể múa vờn); G80.4 (Bệnh bại não thể thất điều); G80.8 (Bệnh bại não thể khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã G80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G80 là "Bệnh bại não", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bại não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã G80 có được hưởng chế độ gì không?

Mã G80 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ