Mã ICD-10 G32 — Rối loạn thoái hoá khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác
Mã G32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn thoái hoá khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other degenerative disorders of nervous system in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G30-G32 — Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của G32
Từ G32* đến G32.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G32* | Rối loạn thoái hoá khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác | Other degenerative disorders of nervous system in diseases classified elsewhere |
| G32.0* | Bệnh thoái hoá phối hợp tuỷ sống bán cấp tính do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: thoái hoá phối hợp bán cấp tuỷ sống trong bệnh phân loại nơi khác | Subacute combined degeneration of spinal cord in diseases classified elsewhere |
| G32.8* | Bệnh thoái hoá xác định khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh thoái hoá xác định khác của hệ thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác | Other specified degenerative disorders of nervous system in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã G32
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh thoái hoá phối hợp với bán cấp tính tuỷ sống do thiếu hụt vitamin B12 (E53.8†)
Coding Guidance: Excl.: Subacute combined degeneration of spinal cord in vitamin B12 deficiency (E53.8†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G32.0* | Bệnh thoái hoá phối hợp tuỷ sống bán cấp tính do bệnh phân loại mục khác | thoái hoá phối hợp bán cấp tuỷ sống trong bệnh phân loại nơi khác |
| G32.8* | Bệnh thoái hoá xác định khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác | Bệnh thoái hoá xác định khác của hệ thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã G32
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lý não (cấp tính) | bệnh penlagra (Encephalopathy (acute) | pellagrous)
- Bệnh lý não (cấp tính) | thiếu vitamin B KPLNK (Encephalopathy (acute) | vitamin B deficiency NEC)
- Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | thiếu vitamin (Encephalopathy (acute) | in (due to) | lack of vitamin)
- Bệnh lý não (cấp tính) | Wernicke (Encephalopathy (acute) | Wernicke 's)
- Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | vitamin B12 (Myelopathy (spinal cord) | vitamin B12)
- Chảy máu, xuất huyết | viêm não xám, trên (Hemorrhage, hemorrhagic | polioencephalitis, superior)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xơ cứng cột sống kết hợp (Syphilis, syphilitic (acquired) | combined spinal sclerosis)
- Thiếu máu | kết hợp với bệnh hệ thống KPLNK (Anemia | combined system disease NEC)
- Thiếu máu | kết hợp với bệnh hệ thống KPLNK | do chế độ ăn thiếu vitamin B12 (Anemia | combined system disease NEC | due to dietary vitamin B12 deficiency)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | trong (do) | thiếu vitamin B12 (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | in (due to) | vitamin B12 deficiency)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | thiếu máu (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | anemia)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | với thiếu máu (nguy hại, ác tính) (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | with anemia (pernicious))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | với thiếu máu (nguy hại, ác tính) | do chế độ ăn thiếu vitamin B12 (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | with anemia (pernicious) | due to dietary vitamin B12 deficiency)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh beriberi (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | beriberi)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh Fabry- Anderson (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Fabry- Anderson disease)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh Gaucher (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Gaucher 's disease)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh khối u KPLNK (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | neoplastic disease NEC)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh nhiễm sphingolipid (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | sphingolipidosis)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh Niemann- Pick (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Niemann- Pick disease)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | chứng nhiễm lipid | (thuộc) não (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | lipidosis | cerebral)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | chứng nhiễm lipid | toàn thể, toàn bộ (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | lipidosis | generalized)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | hội chứng Hunter (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Hunter 's syndrome)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | nhiễm mucopolysaccharid (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | mucopolysaccharidosis)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | phù niêm (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | myxedema)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | thiếu vitamin B12 (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | vitamin B12 deficiency)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tuỷ sống | dạng bột (Degeneration, degenerative | spinal (cord) | amyloid)
- Viêm não tuỷ xám (cấp tính) (sừng trước) | có bệnh beriberi (Polioencephalomyelitis (acute) (anterior) | with beriberi)
- Viêm não xám (cấp tính) (hành tuỷ) | chảy máu trên (cấp tính) (Wernicke) (Polioencephalitis (acute) (bulbar) | superior hemorrhagic (acute) (Wernicke' s))
- Viêm não xám (cấp tính) (hành tuỷ) | Wernicke (Polioencephalitis (acute) (bulbar) | Wernicke' s)
- Wernicke | bệnh hoặc hội chứng (Wernicke' s | disease or syndrome)
- Wernicke | bệnh lý não (Wernicke' s | encephalopathy)
- Wernicke | viêm não xám, trên (Wernicke' s | polioencephalitis, superior)
- Xơ cứng | (tiến triển) | kết hợp | (thuộc, do) bệnh giang mai (Sclerosis, sclerotic | spinal (cord) (progressive) | combined | syphilitic)
- Xơ cứng | (tiến triển) | sau (do giang mai) (Sclerosis, sclerotic | spinal (cord) (progressive) | posterior (syphilitic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G30-G32 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G30-G32, tra cứu mã bệnh ICD-10.
