Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 G31 — Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, không phân loại mục khác
Mã G31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other degenerative diseases of nervous system, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm G30-G32 — Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, không phân loại nơi khác”.
G31mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G30-G32nhóm bệnh
VIchương ICD-10
5 mã chi tiết của G31
Từ G31.0 đến G31.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
G31.0
Bệnh teo não khu trú · tên cũ: Teo não khu trú
Circumscribed brain atrophy
G31.1
Bệnh thoái hoá não tuổi già, không phân loại mục khác · tên cũ: Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác
Senile degeneration of brain, not elsewhere classified
G31.2
Bệnh thoái hoá hệ thần kinh do rượu · tên cũ: Thoái hoá hệ thần kinh do rượu
Degeneration of nervous system due to alcohol
G31.8
Bệnh thoái hoá xác định khác của hệ thần kinh
Other specified degenerative diseases of nervous system
G31.9
Bệnh thoái hoá hệ thần kinh, không xác định · tên cũ: Bệnh thoái hoá hệ thần kinh, không đặc hiệu
Degenerative disease of nervous system, unspecified
Ghi chú phân loại của mã G31
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sa sút trí tuệ thuỳ trán- thái dương (FTD) Bệnh Pick Chứng mất ngôn ngữ phân lập tiến triển
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh Alzheimer (G30.-) lão suy không xác định khác (R54)
Coding Guidance: Excl.: Alzheimer disease (G30.-) senility NOS (R54)
Hướng dẫn mã hóa: Do rượu: tiểu não: mất điều hoà vận động [thất điều] thoái hoá thoái hoá não bệnh não loạn chức năng hệ thần kinh tự động do rượu
Coding Guidance: Alcoholic: cerebellar: ataxia degeneration cerebral degeneration encephalopathy Dysfunction of autonomic nervous system due to alcohol
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thoái hoá chất xám [Alpers] (sa sút trí tuệ) (bệnh) thể Lewy (F02.8*) Bệnh não hoại tử bán cấp [Leigh]
Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) não (tiến triển) | khu trú, giới hạn (Atrophy, atrophic | brain (cortex) (progressive) | circumscribed)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) não (tiến triển) | khu trú, giới hạn | sa sút trí tuệ trong (Atrophy, atrophic | brain (cortex) (progressive) | circumscribed | dementia in)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) não (tiến triển) | người già KPLNK (Atrophy, atrophic | brain (cortex) (progressive) | senile NEC)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) não (tiến triển) | trước người già KPLNK (Atrophy, atrophic | brain (cortex) (progressive) | presenile NEC)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) não (tiến triển) | trước tuổi già KPLNK | sa sút trí tuệ trong (Atrophy, atrophic | brain (cortex) (progressive) | presenile NEC | dementia in)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G31 là "Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other degenerative diseases of nervous system, not elsewhere classified", thuộc nhóm G30-G32 — Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Mã G31 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã G31 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G31.0 (Bệnh teo não khu trú); G31.1 (Bệnh thoái hoá não tuổi già, không phân loại mục khác); G31.2 (Bệnh thoái hoá hệ thần kinh do rượu); G31.8 (Bệnh thoái hoá xác định khác của hệ thần kinh); G31.9 (Bệnh thoái hoá hệ thần kinh, không xác định).
Tên bệnh của mã G31 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G31 là "Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.