Mã ICD-10 F81 — Rối loạn cụ thể về phát triển kỹ năng học đường

F81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn cụ thể về phát triển kỹ năng học đường, tiếng Anh là Specific developmental disorders of scholastic skills. Mã này nằm trong nhóm F80-F89 — Rối loạn về phát triển tâm lý, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường”.

F81mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
F80-F89nhóm bệnh
Vchương ICD-10

6 mã chi tiết của F81

Từ F81.0 đến F81.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F81.0 Rối loạn cụ thể về đọc · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu về đọcSpecific reading disorder
F81.1 Rối loạn cụ thể về đánh vần · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu về chính tảSpecific spelling disorder
F81.2 Rối loạn cụ thể về kỹ năng tính toán · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toánSpecific disorder of arithmetical skills
F81.3 Rối loạn hỗn hợp kỹ năng học đường · tên cũ: Rối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trườngMixed disorder of scholastic skills
F81.8 Rối loạn khác về sự phát triển kỹ năng học đường · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trườngOther developmental disorders of scholastic skills
F81.9 Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không xác định · tên cũ: Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt địnhDevelopmental disorder of scholastic skills, unspecified

Ghi chú phân loại của mã F81

Hướng dẫn mã hóa: Đặc điểm chính là sự suy giảm cụ thể và đáng kể trong việc phát triển các kỹ năng đọc mà không chỉ do tuổi trí tuệ, các vấn đề về thị lực hoặc đi học không đầy đủ. Kỹ năng đọc hiểu, đọc nhận dạng từ, kỹ năng đọc miệng và thực hiện các nhiệm vụ yêu cầu đọc đều có thể bị ảnh hưởng. Khó khăn về chính tả thường liên quan đến chứng rối loạn đọc cụ thể và thường kéo dài ở tuổi vị thành niên ngay cả khi đã đạt được một số tiến bộ trong việc đọc. Rối loạn phát triển cụ thể về đọc thường có tiền sử rối loạn phát triển lời nói hoặc ngôn ngữ. Rối loạn hành vi và cảm xúc liên quan thường gặp ở lứa tuổi học sinh. Đọc ngược Chứng khó đọc phát triển Chậm đọc cụ thể Loại trừ: mất khả năng đọc không xác định khác (R48.0) chứng khó đọc không xác định khác (R48.0) khó đọc thứ phát sau rối loạn cảm xúc (F93.-)

Coding Guidance: The main feature is a specific and significant impairment in the development of reading skills that is not solely accounted for by mental age, visual acuity problems, or inadequate schooling. Reading comprehension skill, reading word recognition, oral reading skill, and performance of tasks requiring reading may all be affected. Spelling difficulties are frequently associated with specific reading disorder and often remain into adolescence even after some progress in reading has been made. Specific developmental disorders of reading are commonly preceded by a history of disorders in speech or language development. Associated emotional and behavioural disturbances are common during the school age period. Backward reading" Developmental dyslexia Specific reading retardation Excl.: alexia NOS (R48.0) dyslexia NOS (R48.0) reading difficulties secondary to emotional disorders (F93.-)

Hướng dẫn mã hóa: Đặc điểm chính của rối loạn này là sự rối loạn đáng kể và cụ thể trong sự phát triển các kỹ năng đánh vần mà tiền sử không có rối loạn đặc hiệu về đọc; rối loạn này không thể cho là do tuổi tâm thần thấp, các vấn đề rối loạn thị lực, hoặc môi trường học tập không thích hợp. Khả năng đánh vần bằng miệng và viết đúng chính tả đều bị ảnh hưởng. Chậm chính tả cụ thể (không rối loạn đọc) Loại trừ: mất khả năng viết không xác định khác (R48.8) khó khăn về đánh vần: liên quan đến rối loạn đọc (F81.0) do đào tạo không đầy đủ (Z55.8)

Coding Guidance: The main feature is a specific and significant impairment in the development of spelling skills in the absence of a history of specific reading disorder, which is not solely accounted for by low mental age, visual acuity problems, or inadequate schooling. The ability to spell orally and to write out words correctly are both affected. Specific spelling retardation (without reading disorder) Excl.: agraphia NOS (R48.8) spelling difficulties: associated with a reading disorder (F81.0) due to inadequate teaching (Z55.8)

Hướng dẫn mã hóa: Liên quan đến sự suy giảm cụ thể về các kỹ năng số học mà không thể giải thích được duy nhất trên cơ sở chậm phát triển trí tuệ nói chung hoặc do môi trường học không thích hợp. Sự thiếu sót liên quan đến việc nắm vững các kỹ năng toán cơ bản như cộng, trừ, nhân, chia hơn là các kỹ năng toán trừu tượng như đại số, lượng giác, hình học, hoặc phép toán khác. Phát triển: mất tính toán rối loạn số học Hội chứng Gerstmann Loại trừ: mất tính toán không xác định khác (R48.8) khó khăn về tính toán: liên quan đến rối loạn đọc hoặc chính tả (F81.3) do đào tạo không đầy đủ (Z55.8)

Coding Guidance: Involves a specific impairment in arithmetical skills that is not solely explicable on the basis of general mental retardation or of inadequate schooling. The deficit concerns mastery of basic computational skills of addition, subtraction, multiplication, and division rather than of the more abstract mathematical skills involved in algebra, trigonometry, geometry, or calculus. Developmental: acalculia arithmetical disorder Gerstmann syndrome Excl.: acalculia NOS (R48.8) arithmetical difficulties: associated with a reading or spelling disorder (F81.3) due to inadequate teaching (Z55.8)

Hướng dẫn mã hóa: Một loại rối loạn còn lại chưa được xác định rõ ràng trong đó cả kỹ năng số học và đọc hoặc chính tả đều bị suy giảm đáng kể, nhưng trong đó rối loạn không chỉ giải thích được về chậm phát triển trí tuệ nói chung hoặc môi trường học thích hợp. Nên sử dụng phân loại cho các rối loạn đáp ứng các tiêu chuẩn của cả F81.2 và F81.0 hoặc F81.1 Loại trừ: cụ thể rối loạn về kỹ năng tính toán (F81.2) rối loạn về đọc (F81.0) rối loạn về đánh vần (F81.1)

Coding Guidance: An ill- defined residual category of disorders in which both arithmetical and reading or spelling skills are significantly impaired, but in which the disorder is not solely explicable in terms of general mental retardation or of inadequate schooling. It should be used for disorders meeting the criteria for both F81.2 and either F81.0 or F81.1. Excl.: specific: disorder of arithmetical skills (F81.2) reading disorder (F81.0) spelling disorder (F81.1)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn phát triển khả năng viết diễn đạt

Coding Guidance: Developmental expressive writing disorder

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn khả năng tiếp thu kiến thức không xác định khác Học tập: rối loạn khả năng không xác định khác rối loạn không xác định khác

Coding Guidance: Knowledge acquisition disability NOS Learning: disability NOS disorder NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F81Rối loạn cụ thể về phát triển kỹ năng học đườngRối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường
F81.0Rối loạn cụ thể về đọcRối loạn đặc hiệu về đọc
F81.1Rối loạn cụ thể về đánh vầnRối loạn đặc hiệu về chính tả
F81.2Rối loạn cụ thể về kỹ năng tính toánRối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toán
F81.3Rối loạn hỗn hợp kỹ năng học đườngRối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trường
F81.8Rối loạn khác về sự phát triển kỹ năng học đườngRối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trường
F81.9Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không xác địnhRối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F81

54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chậm trễ, làm cản trở | phát triển | chính tả (Delay, delayed | development | spelling)
  • Chậm trễ, làm cản trở | phát triển | đọc (Delay, delayed | development | reading)
  • Chậm trễ, làm cản trở | phát triển | học tập (Delay, delayed | development | learning)
  • Chậm trễ, làm cản trở | phát triển | trí óc, trí tuệ (đặc hiệu) (Delay, delayed | development | intellectual (specific))
  • Chứng nhìn nghịch đảo (Strephosymbolia)
  • Đọc ngược (chứng khó đọc, rối loạn chức năng đọc) (Backward reading (dyslexia))
  • Hội chứng Gerstmann ( (thuộc) phát triển) (Gerstmann 's syndrome (developmental))
  • Khiếm khuyết về học tập (đặc hiệu) (Learning defect (specific))
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | chính tả (đặc hiệu) (Difficult, difficulty (in) | spelling (specific))
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | chính tả (đặc hiệu) | kèm rối loạn đọc (Difficult, difficulty (in) | spelling (specific) | with reading disorder)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | đọc ( (thuộc) phát triển) (Difficult, difficulty (in) | reading (developmental))
  • Khuyết tật, bất lực | chính tả, đặc hiệu (Disability | spelling, specific)
  • Khuyết tật, bất lực | học tập (Disability | learning)
  • Khuyết tật, bất lực | tiếp thu kiến thức (Disability | knowledge acquisition)
  • Mất khả năng đọc | phát triển (Alexia | developmental)
  • Mất khả năng tí nh toá n | (thuộc) phát triển (Acalculia | developmental)
  • Mất khả năng viết (tuyệt đối) | phát triển (Agraphia (absolute) | developmental)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | chữ (phát triển) (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | word (developmental))
  • Phát triển | chậm, muộn | chính tả (Development | delayed | spelling)
  • Phát triển | chậm, muộn | đọc (Development | delayed | reading)
  • Phát triển | chậm, muộn | kỹ năng học tập (Development | delayed | learning skills)
  • Phát triển | chậm, muộn | kỹ năng học tập đặc hiệu KPLNK (Development | delayed | specified learning skill NEC)
  • Phát triển | chậm, muộn | kỹ năng tính toán (Development | delayed | arithmetical skills)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | biểu hiện viết (Disorder (of) | developmental (global delay) | expressive writing)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | đọc (Disorder (of) | developmental (global delay) | reading)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | học tập (Disorder (of) | developmental (global delay) | learning)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | học tập | (thuộc) số học, tính toán (Disorder (of) | developmental (global delay) | learning | arithmetical)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | học tập | đọc (Disorder (of) | developmental (global delay) | learning | reading)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | kỹ năng ở trường (Disorder (of) | developmental (global delay) | scholastic skills)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | kỹ năng ở trường | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | developmental (global delay) | scholastic skills | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | kỹ năng ở trường | hỗn hợp (Disorder (of) | developmental (global delay) | scholastic skills | mixed)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) phát triển (chậm toàn bộ) | kỹ năng số học, kỹ năng tính toán (Disorder (of) | developmental (global delay) | arithmetical skills)
  • Rối loạn (của) | chính tả (đặc hiệu) (Disorder (of) | spelling (specific))
  • Rối loạn (của) | do tâm thần, tâm sinh KPLNK | học tập (Disorder (of) | psychogenic NEC | learning)
  • Rối loạn (của) | đặc hiệu | (thuộc) số học, tính toán (Disorder (of) | specific | arithmetical)
  • Rối loạn (của) | đặc hiệu | biểu hiện viết (Disorder (of) | specific | written expression)
  • Rối loạn (của) | đặc hiệu | chính tả (Disorder (of) | specific | spelling)
  • Rối loạn (của) | đặc hiệu | đọc (Disorder (of) | specific | reading)
  • Rối loạn (của) | đọc | (thuộc) phát triển (đặc hiệu) (Disorder (of) | reading | developmental (specific))
  • Rối loạn (của) | học tập (Disorder (of) | learning)
  • Rối loạn (của) | hỗn hợp | của kỹ năng ở trường ( (thuộc) phát triển) (Disorder (of) | mixed | of scholastic skills (developmental))
  • Rối loạn | học tập (đặc hiệu) (Disturbance | learning (specific))
  • Rối loạn khả năng đọc | (thuộc) phát triển (Dyslexia | developmental)
  • Rối loạn khả năng tính toán | (thuộc) phát triển (Dyscalculia | developmental)
  • Sự chậm, trễ | chính tả (đặc hiệu) (không có rối loạn đọc) (Retardation | spelling (specific) (without reading disorder))
  • Sự chậm, trễ | đọc (đặc hiệu) (Retardation | reading (specific))
  • Sự chậm, trễ | phát triển, phát triển, đặc hiệu | chính tả (không có rối loạn đọc) (Retardation | development, developmental, specific | spelling (without reading disorder))
  • Sự chậm, trễ | phát triển, phát triển, đặc hiệu | đọc (Retardation | development, developmental, specific | reading)
  • Sự chậm, trễ | phát triển, phát triển, đặc hiệu | học tập (Retardation | development, developmental, specific | learning)
  • Sự chậm, trễ | phát triển, phát triển, đặc hiệu | kỹ năng số học, kỹ năng tính toán (Retardation | development, developmental, specific | arithmetical skills)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | học tập (đặc hiệu) (Defect, defective | learning (specific))
  • Từ, lời nói | mù (bẩm sinh) (phát triển) (Word | blindness (congenital) (developmental))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | học tập (phát triển) (Problem (related to) (with) | learning (developmental))
  • Viết soi gương (Mirror writing)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F80-F89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F80Rối loạn cụ thể về phát triển lời nói và/ hoặc ngôn ngữ
F84Rối loạn lan toả sự phát triển
F89Rối loạn không xác định của phát triển tâm lý

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F81 là "Rối loạn cụ thể về phát triển kỹ năng học đường", tên tiếng Anh là "Specific developmental disorders of scholastic skills", thuộc nhóm F80-F89 — Rối loạn về phát triển tâm lý của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F81 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: F81.0 (Rối loạn cụ thể về đọc); F81.1 (Rối loạn cụ thể về đánh vần); F81.2 (Rối loạn cụ thể về kỹ năng tính toán); F81.3 (Rối loạn hỗn hợp kỹ năng học đường); F81.8 (Rối loạn khác về sự phát triển kỹ năng học đường); F81.9 (Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không xác định).

Tên bệnh của mã F81 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F81 là "Rối loạn cụ thể về phát triển kỹ năng học đường", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ