Mã F80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn cụ thể về phát triển lời nói và/ hoặc ngôn ngữ, tiếng Anh là Specific developmental disorders of speech and language. Mã này nằm trong nhóm F80-F89 — Rối loạn về phát triển tâm lý, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ F80.0 đến F80.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| F80.0 | Rối loạn kết âm xác định cụ thể · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm | Specific speech articulation disorder |
| F80.1 | Rối loạn ngôn ngữ diễn đạt | Expressive language disorder |
| F80.2 | Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận | Receptive language disorder |
| F80.3 | Chứng thất ngôn [khó khăn khi nói] mắc phải kèm động kinh [Landau- Kleffner] · tên cũ: Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau- Kleffner] | Acquired aphasia with epilepsy [Landau- Kleffner] |
| F80.8 | Rối loạn phát triển về lời nói và/ hoặc ngôn ngữ khác · tên cũ: Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác | Other developmental disorders of speech and language |
| F80.9 | Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ, không xác định · tên cũ: Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu | Developmental disorder of speech and language, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn phát triển cụ thể trong đó khả năng sử dụng âm vị của trẻ dưới mức phù hợp với lứa tuổi trí tuệ của trẻ, nhưng có kỹ năng ngôn ngữ ở mức bình thường. Bao gồm: rối loạn phát triển âm vị học rối loạn phát triển kết âm Tật nói ngọng Rối loạn chức năng phát âm phát âm sai Loại trừ: rối loạn kết âm (do): thất ngôn [khó khăn khi nói] không xác định khác (R47.0) mất động tác (R48.2) mất thính giác (H90.-- H91.-) chậm phát triển trí tuệ (F70.-- F79.-) với rối loạn phát triển ngôn ngữ: biểu hiện (F80.1) tiếp nhận (F80.2)
Coding Guidance: A specific developmental disorder in which the child 's use of speech sounds is below the appropriate level for its mental age, but in which there is a normal level of language skills. Developmental: phonological disorder speech articulation disorder Dyslalia Functional speech articulation disorder Lalling Excl.: speech articulation impairment (due to): aphasia NOS (R47.0) apraxia (R48.2) hearing loss (H90- H91) mental retardation (F70- F79) with language developmental disorder: expressive (F80.1) receptive (F80.2)
Hướng dẫn mã hóa: Một chứng rối loạn phát triển cụ thể trong đó khả năng sử dụng ngôn ngữ nói diễn đạt của trẻ thấp hơn rõ rệt so với mức độ phù hợp với lứa tuổi trí tuệ của trẻ, nhưng khả năng hiểu ngôn ngữ vẫn nằm trong giới hạn bình thường. Có thể có hoặc không có rối loạn kết âm. Loạn ngôn [giọng nói bất thường] hoặc thất ngôn [khó khăn khi nói] phát triển, loại diễn đạt Loại trừ: chứng thất ngôn [khó khăn khi nói] mắc phải kèm động kinh [Landau- Kleffner] (F80.3) chứng thất ngôn [khó khăn khi nói] và loạn ngôn [giọng nói bất thường]: không xác định khác (R47.0) phát triển, loại tiếp nhận (F80.2) chứng mất nói chọn lọc (F94.0) chậm phát triển trí tuệ (F70.-- F79.-) rối loạn phát triển lan toả (F84.-)
Coding Guidance: A specific developmental disorder in which the child 's ability to use expressive spoken language is markedly below the appropriate level for its mental age, but in which language comprehension is within normal limits. There may or may not be abnormalities in articulation. Developmental dysphasia or aphasia, expressive type Excl.: acquired aphasia with epilepsy [Landau- Kleffner] (F80.3) dysphasia and aphasia: NOS (R47.0) developmental, receptive type (F80.2) elective mutism (F94.0) mental retardation (F70- F79) pervasive developmental disorders (F84.-)
Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn phát triển cụ thể trong đó khả năng hiểu ngôn ngữ của trẻ dưới mức phù hợp với lứa tuổi trí tuệ của trẻ. Trong hầu hết mọi trường hợp, ngôn ngữ biểu đạt cũng sẽ bị ảnh hưởng rõ rệt và những bất thường trong quá trình tạo âm thanh từ ngữ là phổ biến. Không nhạy cảm thính giác bẩm sinh Phát triển: loạn ngôn [giọng nói bất thường] hoặc thất ngôn [khó khăn khi nói], loại tiếp nhận thất ngôn [khó khăn khi nói] Wernicke điếc từ ngữ Loại trừ: chứng thất ngôn [khó khăn khi nói] mắc phải kèm chứng động kinh [Landau- Kleffer] (F80.3) tự kỷ (F84.0- F84.1) loạn ngôn [giọng nói bất thường] hoặc thất ngôn [khó khăn khi nói]: không xác định khác (R47.0) rối loạn phát triển, loại diễn đạt (F80.1) chứng mất nói chọn lọc (F94.0) chậm phát triển ngôn ngữ do điếc (H90.-- H91.-) chậm phát triển trí tuệ (F70.-- F79.-)
Coding Guidance: A specific developmental disorder in which the child 's understanding of language is below the appropriate level for its mental age. In virtually all cases expressive language will also be markedly affected and abnormalities in word- sound production are common. Congenital auditory imperception Developmental: dysphasia or aphasia, receptive type Wernicke aphasia Word deafness Excl.: acquired aphasia with epilepsy [Landau- Kleffner] (F80.3) autism (F84.0- F84.1) dysphasia and aphasia: NOS (R47.0) developmental, expressive type (F80.1) elective mutism (F94.0) language delay due to deafness (H90- H91) mental retardation (F70- F79)
Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn trong đó đứa trẻ trước kia đã có quá trình phát triển ngôn ngữ bình thường, nay mất cả các kỹ năng ngôn ngữ diễn đạt lẫn tiếp nhận nhưng vẫn duy trì được trí tuệ chung; rối loạn khởi phát kèm theo với các bất thường kịch phát trên điện não đồ, và trong đa số các trường hợp cũng kèm theo các cơn co giật động kinh. Thường khởi phát từ 3- 7 tuổi, với các kỹ năng ngôn ngữ bị mất đi trong vòng nhiều ngày đến nhiều tuần. Mối liên hệ về thời gian giữa sự khởi đầu các cơn co giật và thất ngôn [khó khăn khi nói] có thể thay đổi, cái này xảy ra trước cái kia (hoặc ngược lại) từ vài tháng đến hai năm. Một quá trình viêm não cũng có thể là nguyên nhân của rối loạn này. Khoảng 2/ 3 số người bệnh sẽ bị thiếu sót ngôn ngữ tiếp nhận ở mức độ nặng hoặc nhẹ. Loại trừ: thất ngôn [khó khăn khi nói] (do): không xác định khác (R47.0) tự kỷ (F84.0- F84.1) rối loạn phân rã thời thơ ấu (F84.2- F84.3)
Coding Guidance: A disorder in which the child, having previously made normal progress in language development, loses both receptive and expressive language skills but retains general intelligence; the onset of the disorder is accompanied by paroxysmal abnormalities on the EEG, and in the majority of cases also by epileptic seizures. Usually the onset is between the ages of three and seven years, with skills being lost over days or weeks. The temporal association between the onset of seizures and loss of language is variable, with one preceding the other (either way round) by a few months to two years. An inflammatory encephalitic process has been suggested as a possible cause of this disorder. About two- thirds of patients are left with a more or less severe receptive language deficit. Excl.: aphasia (due to): NOS (R47.0) autism (F84.0- F84.1) disintegrative disorders of childhood (F84.2- F84.3)
Hướng dẫn mã hóa: Nói nhịu
Coding Guidance: Lisping
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn ngôn ngữ không xác định khác
Coding Guidance: Language disorder NOS
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| F80 | Rối loạn cụ thể về phát triển lời nói và/ hoặc ngôn ngữ | Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ |
| F80.0 | Rối loạn kết âm xác định cụ thể | Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm |
| F80.3 | Chứng thất ngôn [khó khăn khi nói] mắc phải kèm động kinh [Landau- Kleffner] | Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau- Kleffner] |
| F80.8 | Rối loạn phát triển về lời nói và/ hoặc ngôn ngữ khác | Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác |
| F80.9 | Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ, không xác định | Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | F80 — Các rối loạn về phát triển tâm lý · F89 — Các rối loạn về phát triển tâm lý | 46/2016/TT-BYT |
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm F80-F89 có trang tra cứu riêng.