Mã ICD-10 F52 — Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý

F52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý, tiếng Anh là Sexual dysfunction, not caused by organic disorder or disease. Mã này nằm trong nhóm F50-F59 — Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn”.

F52mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F50-F59nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F52

Từ F52.0 đến F52.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F52.0 Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục Lack or loss of sexual desire
F52.1 Ghét sợ tình dục và/ hoặc thiếu thích thú tình dục · tên cũ: Ghét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dụcSexual aversion and lack of sexual enjoyment
F52.2 Thất bại trong đáp ứng tình dục Failure of genital response
F52.3 Rối loạn cực khoái · tên cũ: Loạn chức năng cực khoáiOrgasmic dysfunction
F52.4 Xuất tinh sớm · tên cũ: Phóng tinh sớmPremature ejaculation
F52.5 Chứng đau co thắt âm hộ không do nguyên nhân thực tổn · tên cũ: Co thắt âm đạo không do nguyên nhân thực thểNonorganic vaginismus
F52.6 Đau khi giao hợp không do nguyên nhân thực tổn · tên cũ: Đau khi giao hợp không thực tổnNonorganic dyspareunia
F52.7 Xu hướng tình dục quá độ Excessive sexual drive
F52.8 Rối loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý · tên cũ: Loạn chức năng tình dục khác, không do bệnh lý hoặc rối loạn thực tổnOther sexual dysfunction, not caused by organic disorder or disease
F52.9 Rối loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý · tên cũ: Loạn chức năng tình dục không biệt định khác, không do bệnh lý hoặc rối loạn thực tổnUnspecified sexual dysfunction, not caused by organic disorder or disease

Ghi chú phân loại của mã F52

Hướng dẫn mã hóa: Mất ham muốn tình dục là vấn đề chủ yếu và không phải là thứ phát sau các khó khăn tình dục khác như là không cương dương vật được hay đau khi giao hợp. Lãnh cảm Rối loạn giảm ham muốn tình dục

Coding Guidance: Loss of sexual desire is the principal problem and is not secondary to other sexual difficulties, such as erectile failure or dyspareunia. Frigidity Hypoactive sexual desire disorder

Hướng dẫn mã hóa: Hoặc là viễn cảnh của quan hệ tình dục gây sợ hãi hay lo âu nên tránh hoạt động tình dục (ghê sợ tình dục) hoặc là đáp ứng tình dục xảy ra bình thường và có cực khoái nhưng thiếu sự hài lòng thích hợp (thiếu thích thú tình dục) Mất thích thú (tình dục)

Coding Guidance: Either the prospect of sexual interaction produces sufficient fear or anxiety that sexual activity is avoided (sexual aversion) or sexual responses occur normally and orgasm is experienced but there is a lack of appropriate pleasure (lack of sexual enjoyment). Anhedonia (sexual)

Hướng dẫn mã hóa: Vấn đề chính ở nam giới là rối loạn cương dương (khó khăn trong việc phát triển hoặc duy trì sự cương cứng phù hợp để giao hợp thoả đáng). Ở phụ nữ, vấn đề chính là khô âm đạo hoặc không tiết dịch bôi trơn. Rối loạn hưng phấn tình dục ở phụ nữ Rối loạn cương dương ở nam giới Bất lực tình dục tâm thần Loại trừ: bất lực tình dục có nguồn gốc thực tổn (N48.4)

Coding Guidance: The principal problem in men is erectile dysfunction (difficulty in developing or maintaining an erection suitable for satisfactory intercourse). In women, the principal problem is vaginal dryness or failure of lubrication. Female sexual arousal disorder Male erectile disorder Psychogenic impotence Excl.: impotence of organic origin (N48.4)

Hướng dẫn mã hóa: Cực khoái hoặc không xuất hiện hoặc xảy ra rất chậm Cực khoái bị ức chế (nam) (nữ) Mất cực khoái do tâm thần

Coding Guidance: Orgasm either does not occur or is markedly delayed. Inhibited orgasm (male) (female) Psychogenic anorgasmy

Hướng dẫn mã hóa: Mất khả năng kiểm soát sự phóng tinh đủ để cả hai người hành dục đều thích thú hoạt động tình dục.

Coding Guidance: The inability to control ejaculation sufficiently for both partners to enjoy sexual interaction.

Hướng dẫn mã hóa: Co thắt các cơ sàn chậu bao quanh âm đạo làm tắc nghẽn lối vào âm đạo. Dương vật không thể đi vào hoặc gây đau khi vào. Co thắt âm đạo do tâm thần Loại trừ: co thắt âm đạo (thực tổn) (N94.2)

Coding Guidance: Spasm of the pelvic floor muscles that surround the vagina, causing occlusion of the vaginal opening. Penile entry is either impossible or painful. Psychogenic vaginismus Excl.: vaginismus (organic) (N94.2)

Hướng dẫn mã hóa: Đau khi giao hợp có thể xuất hiện ở cả nam lẫn nữ. Thường do bệnh lý tại chỗ và do đó nên phân loại một cách thích hợp theo tình trạng bệnh lý. Danh mục này chỉ được dùng khi không có loạn chức năng tình dục nguyên phát (ví dụ: chứng đau co thắt âm hộ hoặc âm đạo khô). Đau khi giao hợp do tâm thần Loại trừ: đau khi giao hợp (thực tổn) (N94.1)

Coding Guidance: Dyspareunia (or pain during sexual intercourse) occurs in both women and men. It can often be attributed to local pathology and should then properly be categorized under the pathological condition. This category is to be used only if there is no primary nonorganic sexual dysfunction (e. g. vaginismus or vaginal dryness). Psychogenic dyspareunia Excl.: dyspareunia (organic) (N94.1)

Hướng dẫn mã hóa: Chứng loạn dâm ở nữ giới Chứng loạn dâm ở nam giới

Coding Guidance: Nymphomania Satyriasis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F52Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lýLoạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn
F52.1Ghét sợ tình dục và/ hoặc thiếu thích thú tình dụcGhét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dục
F52.3Rối loạn cực khoáiLoạn chức năng cực khoái
F52.4Xuất tinh sớmPhóng tinh sớm
F52.5Chứng đau co thắt âm hộ không do nguyên nhân thực tổnCo thắt âm đạo không do nguyên nhân thực thể
F52.6Đau khi giao hợp không do nguyên nhân thực tổnĐau khi giao hợp không thực tổn
F52.8Rối loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lýLoạn chức năng tình dục khác, không do bệnh lý hoặc rối loạn thực tổn
F52.9Rối loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lýLoạn chức năng tình dục không biệt định khác, không do bệnh lý hoặc rối loạn thực tổn

Từ khoá dẫn tới mã F52

63 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất lực (tình sục) (nguồn gốc tâm sinh) (Impotence (sexual) (psychogenic))
  • Chứng cuồng dâm ở phụ nữ (Nymphomania)
  • Chứng mất khoái cảm | tình dục (Anhedonia | sexual)
  • Co đau âm đạo (phản xạ) | không thực thể (Vaginismus (reflex) | nonorganic)
  • Co đau âm đạo (phản xạ) | nguồn gốc tâm sinh (Vaginismus (reflex) | psychogenic)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | âm đạo | nguồn gốc tâm sinh (Spasm (s), spastic, spasticity | vagina | psychogenic)
  • Đau, đau đớn | giao hợp | nguồn gốc tâm sinh (Painful | coitus | psychogenic)
  • Đau, đau đớn | xuất tinh (tinh dịch) | nguồn gốc tâm sinh (Painful | ejaculation (semen) | psychogenic)
  • Ghét sợ, tình dục; Không thích, tình dục (Aversion, sexual)
  • Giao hợp đau (ở nữ) | do tâm thần, tâm sinh (Dyspareunia (female) | psychogenic)
  • Giao hợp đau (ở nữ) | không thực thể (Dyspareunia (female) | nonorganic)
  • Giao hợp, đau (ở nữ) | do tâm thần, tâm sinh (Coitus, painful (female) | psychogenic)
  • Lãnh dục nữ, lãnh cảm (Frigidity)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | cuồng dâm nam (Deviation | sexual | satyriasis)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | cuồng dâm nữ (Deviation | sexual | nymphomania)
  • Lệch, độ lệch | tình dục | rung động thoả dục (Deviation | sexual | erotomania)
  • Loạn dâm nan (Satyriasis)
  • Loạn dục (Erotomania)
  • Mất cực khoái (do tâm thần, tâm sinh) (Anorgasmy (psychogenic))
  • Mất, suy giảm (của) | ham muốn tình dục (Loss (of) | sexual desire)
  • Phức hợp | ưu năng sinh dục (Complex | hypersexual)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | xu hướng tình dục (Excess, excessive, excessively | sexual drive)
  • Rối loạn (của) | (ở) nam | cực khoái (Disorder (of) | male | orgasmic)
  • Rối loạn (của) | (ở) nam | cương dương (Disorder (of) | male | erectile)
  • Rối loạn (của) | (ở) nam | cương dương | nguồn gốc thực thể KPLNK | do tâm thần, tâm sinh (Disorder (of) | male | erectile | organic origin NEC | psychogenic)
  • Rối loạn (của) | (ở) nam | do tâm thần, tâm sinh (Disorder (of) | male | psychogenic)
  • Rối loạn (của) | (ở) nam | giảm ham muốn tình dục (Disorder (of) | male | hypoactive sexual desire)
  • Rối loạn (của) | cực khoái (ở nữ) (ở nam) (Disorder (of) | orgasmic (female) (male))
  • Rối loạn (của) | do tâm thần, tâm sinh KPLNK | tình dục (chức năng) (Disorder (of) | psychogenic NEC | sexual (function))
  • Rối loạn (của) | giảm ham muốn tình dục (Disorder (of) | hypoactive sexual desire)
  • Rối loạn (của) | ở nữ | cực khoái (Disorder (of) | female | orgasmic)
  • Rối loạn (của) | ở nữ | giảm ham muốn tình dục (Disorder (of) | female | hypoactive sexual desire)
  • Rối loạn (của) | ở nữ | hưng phấn tình dục (Disorder (of) | female | sexual arousal)
  • Rối loạn (của) | tình dục | chức năng, do tâm thần, tâm sinh (Disorder (of) | sexual | function, psychogenic)
  • Rối loạn (của) | tình dục | ghét, không muốn (Disorder (of) | sexual | aversion)
  • Rối loạn (của) | tình dục | không thực thể (Disorder (of) | sexual | nonorganic)
  • Rối loạn (của) | tình dục | kích thích, hưng phấn, ở nữ (Disorder (of) | sexual | arousal, female)
  • Rối loạn chức năng | cực khoái (Dysfunction | orgasmic)
  • Rối loạn chức năng | cương dương (do tâm thần, tâm sinh) (Dysfunction | erectile (psychogenic))
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | co đau âm đạo (không thực thể) (do tâm thần, tâm sinh) (Dysfunction | sexual (due to) | vaginismus (nonorganic) (psychogenic))
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | cực khoái bị ức chế (nữ) (nam) (Dysfunction | sexual (due to) | inhibited orgasm (female) (male))
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | do tâm thần, tâm sinh (Dysfunction | sexual (due to) | psychogenic)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | ghét sợ tình dục (Dysfunction | sexual (due to) | sexual aversion)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | ham muốn tình dục quá mức (Dysfunction | sexual (due to) | excessive sexual drive)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | không thực thể (Dysfunction | sexual (due to) | nonorganic)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | không thực thể | đặc hiệu KPLNK (Dysfunction | sexual (due to) | nonorganic | specified NEC)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | loạn chức năng cực khoái (nữ) (nam) (Dysfunction | sexual (due to) | orgasmic dysfunction (female) (male))
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | thất bại trong đáp ứng của cơ quan sinh dục (Dysfunction | sexual (due to) | failure of genital response)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | thiếu | hoặc mất ham muốn tình dục (Dysfunction | sexual (due to) | lack | or loss of sexual desire)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | thiếu | thích thú tình dục (Dysfunction | sexual (due to) | lack | of sexual enjoyment)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | xuất tinh sớm (Dysfunction | sexual (due to) | premature ejaculation)
  • Sớm, Non | xuất tinh (Premature | ejaculation)
  • Thất bại, suy | cực khoái (nữ) (nam) (do tâm thần, tâm sinh) (Failure, failed | orgasm (female) (male) (psychogenic))
  • Thất bại, suy | cương (dương vật) (Failure, failed | erection (penile))
  • Thất bại, suy | đáp ứng tình dục (Failure, failed | genital response)
  • Thất bại, suy | hưng phấn tình dục (ở nữ) (ở nam) (Failure, failed | sexual arousal (female) (male))
  • Thiếu, không có | tình dục | ham muốn (Lack of | sexual | desire)
  • Thiếu, không có | tình dục | thích thú (Lack of | sexual | enjoyment)
  • Ức chế, cực khoái (nữ) (nam) (Inhibition, orgasm (female) (male))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | chức năng tình dục (không thực thể) (Problem (related to) (with) | sexual function (nonorganic))
  • Vô cảm, gây mê, gây tê | tình dục (do tâm thần, tâm sinh) (Anesthesia, anesthetic | sexual (psychogenic))
  • Xuất tinh | sớm (Ejaculation | premature)
  • Xuất tinh | tinh dịch, đau đớn | do tâm thần, tâm sinh (Ejaculation | semen, painful | psychogenic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F50-F59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F50Rối loạn ăn uống
F51Rối loạn giấc ngủ không thực tổn
F53Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi liên quan thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F52 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F52 là "Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý", tên tiếng Anh là "Sexual dysfunction, not caused by organic disorder or disease", thuộc nhóm F50-F59 — Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F52 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F52 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F52.0 (Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục); F52.1 (Ghét sợ tình dục và/ hoặc thiếu thích thú tình dục); F52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục); F52.3 (Rối loạn cực khoái); F52.4 (Xuất tinh sớm); F52.5 (Chứng đau co thắt âm hộ không do nguyên nhân thực tổn)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F52 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F52 là "Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ