Mã D76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh xác định khác liên quan mô hệ bạch huyết và/ hoặc mô bào lưới, tiếng Anh là Other specified diseases with participation of lymphoreticular and reticulohistiocytic tissue. Mã này nằm trong nhóm D70-D77 — Bệnh khác của máu và cơ quan tạo máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh của tổ chức lympho- liên võng và (tổ chức bào) mô bào- liên võng xác định khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ D76.1 đến D76.3.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D76.1 | Hội chứng thực bào máu · tên cũ: Hội chứng thực bào máu (HLH) | Haemophagocytic lymphohistiocytosis |
| D76.2 | Hội chứng thực bào máu, liên quan đến nhiễm trùng · tên cũ: Hội chứng thực bào máu liên quan đến nhiễm trùng | Haemophagocytic syndrome, infection- associated |
| D76.3 | Hội chứng mô bào khác | Other histiocytosis syndromes |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tăng tế bào lưới thực bào máu di truyền Rối loạn tăng sinh tế bào đuôi gai của thực bào đơn nhân
Coding Guidance: Familial haemophagocytic reticulosis Histiocytoses of mononuclear phagocytes
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã để xác định bệnh hoặc tác nhân lây nhiễm.
Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify infectious agent or disease.
Hướng dẫn mã hóa: U liên võng tổ chức bào (tế bào khổng lồ) Bệnh mô bào xoang có tổn thương bạch huyết lan toả U hạt vàng
Coding Guidance: Reticulohistiocytoma (giant- cell) Sinus histiocytosis with massive lymphadenopathy Xanthogranuloma
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D76 | Bệnh xác định khác liên quan mô hệ bạch huyết và/ hoặc mô bào lưới | Các bệnh của tổ chức lympho- liên võng và (tổ chức bào) mô bào- liên võng xác định khác |
| D76.1 | Hội chứng thực bào máu | Hội chứng thực bào máu (HLH) |
| D76.2 | Hội chứng thực bào máu, liên quan đến nhiễm trùng | Hội chứng thực bào máu liên quan đến nhiễm trùng |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | D76.2 — Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng | 46/2016/TT-BYT |
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D70-D77 có trang tra cứu riêng.