Mã ICD-10 D73 — Bệnh lý lách

D73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý lách, tiếng Anh là Diseases of spleen. Mã này nằm trong nhóm D70-D77 — Bệnh khác của máu và cơ quan tạo máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

D73mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
D70-D77nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của D73

Từ D73.0 đến D73.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D73.0 Thiểu năng lách Hyposplenism
D73.1 Chứng cường lách · tên cũ: Cường láchHypersplenism
D73.2 Lách to xung huyết mạn tính · tên cũ: Lách to sung huyết mạn tínhChronic congestive splenomegaly
D73.3 Áp xe lách Abscess of spleen
D73.4 Nang lách Cyst of spleen
D73.5 Bệnh nhồi máu lá lách · tên cũ: Nhồi máu láchInfarction of spleen
D73.8 Bệnh khác ở lách · tên cũ: Bệnh khác của láchOther diseases of spleen
D73.9 Bệnh lý lách, không xác định · tên cũ: Bệnh lách không đặc hiệuDisease of spleen, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D73

Hướng dẫn mã hóa: Chứng không có lách, sau phẫu thuật Chứng teo lách Loại trừ: chứng không có lách (bẩm sinh) (Q89.0)

Coding Guidance: Asplenia, postsurgical Atrophy of spleen Excl.: asplenia (congenital) (Q89.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: lách to: không xác định khác (R16.1) bẩm sinh (Q89.0)

Coding Guidance: Excl.: splenomegaly: NOS (R16.1) congenital (Q89.0)

Hướng dẫn mã hóa: Vỡ lách, không do chấn thương Xoắn lách Loại trừ: vỡ lách do chấn thương (S36.0)

Coding Guidance: Splenic rupture, nontraumatic Torsion of spleen Excl.: traumatic rupture of spleen (S36.0)

Hướng dẫn mã hóa: Xơ hoá lách không xác định khác Viêm quanh lách Viêm lách không xác định khác

Coding Guidance: Fibrosis of spleen NOS Perisplenitis Splenitis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D73.1Chứng cường láchCường lách
D73.2Lách to xung huyết mạn tínhLách to sung huyết mạn tính
D73.5Bệnh nhồi máu lá láchNhồi máu lách
D73.8Bệnh khác ở láchBệnh khác của lách
D73.9Bệnh lý lách, không xác địnhBệnh lách không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D73

51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lách (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | spleen)
  • Bệnh của lách (Splenopathy)
  • Bệnh Gamna (Gamna 's disease)
  • Bệnh Gandy- Nanta (Gandy- Nanta disease)
  • Bệnh Opitz (Opitz' disease)
  • Bệnh, bị bệnh | lách (Disease, diseased | spleen)
  • Bệnh, bị bệnh | lách | (thuộc) sau nhiễm trùng (Disease, diseased | spleen | postinfectional)
  • Bệnh, bị bệnh | lách | thực thể (Disease, diseased | spleen | organic)
  • Chảy máu, xuất huyết | lách (Hemorrhage, hemorrhagic | spleen)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | lách (người già) (Atrophy, atrophic | spleen (senile))
  • Có thể di động | lách (Movable | spleen)
  • Cường lách (Hypersplenia, hypersplenism)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | lách | mắc phải (Deformity | spleen | acquired)
  • Di động | lách (Floating | spleen)
  • Dị sản | dạng tuỷ (căn nguyên không rõ) (tế bào tiểu cầu mẹ) (Metaplasia | myeloid (agnogenic) (megakaryocytic))
  • Dị sản | lách (Metaplasia | spleen)
  • Dị sản | sinh từ tuỷ xương (Metaplasia | myelogenous)
  • Giảm tế bào máu toàn bộ | lách, nguyên phát (Panhematopenia | splenic, primary)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | lách (Necrosis, necrotic (ischemic) | spleen)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | lách, (thuộc) lách (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | spleen, splenic)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | lách (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | spleen (congenital) | acquired)
  • Không có lách (bẩm sinh) | (thuộc) sau phẫu thuật, (thuộc) sau mổ (Asplenia (congenital) | postsurgical)
  • Lách biến vị (Lien migrans)
  • Lách lớn, chứng lách lớn | (thuộc) xung huyết, mạn tính (Splenomegaly, splenomegalia | congestive, chronic)
  • Lang thang, di cư, lung lay | lách (Wandering | spleen)
  • Lỗ rò, dò | lách- đại tràng (Fistula | splenocolic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | lách KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | spleen NEC)
  • Nhiễm khuẩn | lách (cấp tính) (Septic | spleen (acute))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | lách (Infection, infected (opportunistic) | spleen)
  • Nhồi máu (của) | lách (Infarct, infarction (of) | spleen)
  • Sa | lách (Prolapse, prolapsed | spleen)
  • Sa lách (Splenoptosis)
  • Sụp mi, sa | lách (Ptosis | spleen)
  • Suy mòn | lách (Cachexia | splenica)
  • Tăng | hoạt năng lách (Increase, increased | splenic activity)
  • Thiểu năng lách (Hyposplenism)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | lách (Degeneration, degenerative | spleen)
  • Thoát vị lách (Splenocele)
  • Tình trạng (sau) | cắt lách (Status (post) | splenectomy)
  • Tình trạng hiện diện mảnh lách màng bụng (Splenosis)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | lách (Lesion (nontraumatic) | spleen)
  • Vặn, xoắn | lách (Torsion | spleen)
  • Viêm bao lách (Episplenitis)
  • Viêm lách (mô kẽ) (ác tính) (không đặc hiệu) (Splenitis (interstitial) (malignant) (nonspecific))
  • Viêm quanh lách (nhiễm trùng) (Perisplenitis (infectional))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | lách (bao) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | spleen (capsule))
  • Vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | không do chấn thương (Rupture, ruptured | spleen (traumatic) | nontraumatic)
  • Vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | tự phát (Rupture, ruptured | spleen (traumatic) | spontaneous)
  • Vôi hoá | lách (Calcification | spleen)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | lách (Fibrosis, fibrotic | spleen)
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | lách (Congestion, congestive (chronic) (passive) | spleen)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D70-D77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D72Rối loạn khác của bạch cầu
D74Bệnh mất sắc tố máu [Methaemoglobinaemia]
D75Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu
D76Bệnh xác định khác liên quan mô hệ bạch huyết và/ hoặc mô bào lưới
D77Rối loạn khác ở máu và/ hoặc cơ quan tạo máu do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D73 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D73 là "Bệnh lý lách", tên tiếng Anh là "Diseases of spleen", thuộc nhóm D70-D77 — Bệnh khác của máu và cơ quan tạo máu của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D73 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D73 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: D73.0 (Thiểu năng lách); D73.1 (Chứng cường lách); D73.2 (Lách to xung huyết mạn tính); D73.3 (Áp xe lách); D73.4 (Nang lách); D73.5 (Bệnh nhồi máu lá lách)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ