Tăng bạch cầu ái toan · tên cũ: Tình trạng tăng bạch cầu ưa acid
Eosinophilia
D72.8
Rối loạn xác định khác của bạch cầu · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của bạch cầu
Other specified disorders of white blood cells
D72.9
Rối loạn bạch cầu, không xác định · tên cũ: Rối loạn bạch cầu không đặc hiệu
Disorder of white blood cells, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D72
Hướng dẫn mã hóa: Bất thường (mô hạt) (bạch cầu hạt) hoặc hội chứng: Alder May- Hegglin Pelger- Hutt Di truyền: Bạch cầu: Tăng đoạn Giảm đoạn Bệnh lý hắc tố bạch cầu Loại trừ: hội chứng Chediak (- Steinbrinck) (E70.3)
Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng dạng bệnh bạch cầu: dòng lympho dòng mono dòng tuỷ Tăng bạch cầu Tăng lympho bào (triệu chứng) Giảm lympho bào Tăng bạch cầu đơn nhân to (triệu chứng) Tương bào- huyết
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D72
Rối loạn khác của bạch cầu
Các rối loạn khác của bạch cầu
D72.1
Tăng bạch cầu ái toan
Tình trạng tăng bạch cầu ưa acid
D72.8
Rối loạn xác định khác của bạch cầu
Rối loạn đặc hiệu khác của bạch cầu
D72.9
Rối loạn bạch cầu, không xác định
Rối loạn bạch cầu không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D72
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường Alder hoặc hội chứng Alder (Alder 's anomaly or syndrome)
Bất thường hoặc hội chứng Hegglin (Hegglin 's anomaly or syndrome)
Bất thường hoặc hội chứng May (- Hegglin) (May (- Hegglin) anomaly or syndrome)
Bất thường hoặc hội chứng Pelger- Huet (Pelger- Huet anomaly or syndrome)
Bệnh lý hắc tố bạch cầu, di truyền (Leukomelanopathy, hereditary)
Bệnh, bị bệnh | bạch cầu (Disease, diseased | white blood cells)
Bệnh, bị bệnh | bạch cầu | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | white blood cells | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | Alder (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Alder 's)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bạch cầu, di truyền (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | leukocytes, genetic)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | Hegglin (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Hegglin 's)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | May- Hegglin (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | May- Hegglin)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | Pelger- Huet (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Pelger- Huet)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sự kết hạt, tạo hạt hoặc bạch cầu hạt; di truyền (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | granulation or granulocyte, genetic)
Giảm bạch cầu ái toan (Eosinopenia)
Giảm bạch cầu ưa acid (Hypoeosinophilia)
Giảm lympho bào (Lymphopenia)
Giảm tiết | Giảm phân đoạn, bạch cầu, di truyền (Hyposegmentation, leukocytic, hereditary)
Hư tuỷ | không phải Leukemia (Myelosis | nonleukemic)
Không có lympho bào (Alymphocytosis)
Phản ứng | dạng bệnh bạch cầu (lympho bào) (bạch cầu đơn nhân) (tuỷ bào) (Reaction | leukemoid (lymphocytic) (monocytic) (myelocytic))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D72 là "Rối loạn khác của bạch cầu", tên tiếng Anh là "Other disorders of white blood cells", thuộc nhóm D70-D77 — Bệnh khác của máu và cơ quan tạo máu của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Mã D72 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D72 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D72.0 (Bất thường di truyền của bạch cầu); D72.1 (Tăng bạch cầu ái toan); D72.8 (Rối loạn xác định khác của bạch cầu); D72.9 (Rối loạn bạch cầu, không xác định).
Tên bệnh của mã D72 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D72 là "Rối loạn khác của bạch cầu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn khác của bạch cầu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.