Hướng dẫn mã hóa: Chứng tăng hồng cầu thứ phát không xác định khác Bệnh tăng hồng cầu: không xác định khác mắc phải do: erythropoietin giảm thể tích huyết tương ở vùng cao căng thẳng tâm lý giảm oxy máu do thận giả Loại trừ: bệnh tăng hồng cầu: ở trẻ sơ sinh (P61.1) nguyên phát (D45)
Coding Guidance: Erythrocytosis NOS Polycythaemia: NOS acquired due to: erythropoietin fall in plasma volume high altitude stress emotional hypoxaemic nephrogenous relative Excl.: polycythaemia: neonatorum (P61.1) vera (D45)
Hướng dẫn mã hóa: Chứng tăng bạch cầu ưa bazơ
Coding Guidance: Basophilia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D75
Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu
Các bệnh máu và cơ quan tạo máu khác
D75.0
Bệnh tăng hồng cầu di truyền [có yếu tố gia đình]
Tăng hồng cầu gia đình
D75.8
Bệnh xác định khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu
Bệnh đặc hiệu khác của máu và cơ quan tạo máu
D75.9
Bệnh của máu và cơ quan tạo máu, không xác định
Bệnh của máu và cơ quan tạo máu không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D75
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh Gaisböck (Gaisböck 's disease)
Bệnh khớp | trong (do) | các rối loạn huyết học KPLNK (Arthropathy | in (due to) | hematologic disorders NEC)
Bệnh khớp | trong (do) | rối loạn về máu KPLNK (Arthropathy | in (due to) | blood disorder NEC)
Bệnh, bị bệnh | cơ quan tạo máu (Disease, diseased | hematopoietic organs)
Bệnh, bị bệnh | máu (Disease, diseased | blood)
Bệnh, bị bệnh | máu | các cơ quan sinh tạo (Disease, diseased | blood | forming organs)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | (thuộc) cảm xúc (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | emotional)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | bệnh thận (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | nephrogenous)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | có tính gia đình (lành tính) (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | familial (benign))
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | căng thẳng, stress (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | stress)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | độ cao cao (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | high altitude)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | erythropoietin (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | erythropoietin)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | giảm thể tích huyết tương (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | fall in plasma volume)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | lành tính (có tính gia đình) (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | benign (familial))
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | tăng trương lực (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | hypertonica)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | thiếu oxy (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | hypoxemic)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | tương đối (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | relative)
Chứng đại hồng cầu (Macrocytosis)
Chứng giả đa hồng cầu (Pseudopolycythemia)
Chứng tăng hồng cầu (cấp tính) | thứ phát (Erythremia (acute) | secondary)
Loạn thể chất | máu (có) (Dyscrasia | blood (with))
Máu | bệnh (Blood | disease)
Máu | loạn thể trạng, loạn thể dịch (Blood | dyscrasia)
Rối loạn (của) | các cơ quan tạo máu (Disorder (of) | hematopoietic organs)
Rối loạn (của) | huyết học (Disorder (of) | hematological)
Tác dụng, bất lợi KPLNK | độ cao cao KPLNK | (chứng) đa hồng cầu (Effect, adverse NEC | high altitude NEC | polycythemia)
Tăng bạch cầu ưa kiềm, Tăng bạch câuừa bazơ (Basophilia)
Tăng hồng cầu (lách to) (thứ phát) (Erythrocytosis (megalosplenic) (secondary))
Tăng hồng cầu (lách to) (thứ phát) | có tính gia đình (Erythrocytosis (megalosplenic) (secondary) | familial)
Tăng sản, do tăng sản | dòng hồng cầu (Hyperplasia, hyperplastic | erythroid)
Tăng sản, do tăng sản | lưới nội biểu mô (tế bào) (Hyperplasia, hyperplastic | reticulo- endothelial (cell))
Tăng sản, do tăng sản | xương | tuỷ (Hyperplasia, hyperplastic | bone | marrow)
Thực bào hồng cầu (Erythrophagocytosis)
Tiêu tế bào máu toàn bộ (Pancytolysis)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn huyết học KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hematological disorder NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D75 là "Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu", tên tiếng Anh là "Other diseases of blood and blood- forming organs", thuộc nhóm D70-D77 — Bệnh khác của máu và cơ quan tạo máu của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Mã D75 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D75 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D75.0 (Bệnh tăng hồng cầu di truyền [có yếu tố gia đình]); D75.1 (Bệnh tăng hồng cầu thứ phát); D75.8 (Bệnh xác định khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu); D75.9 (Bệnh của máu và cơ quan tạo máu, không xác định).
Tên bệnh của mã D75 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D75 là "Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh máu và cơ quan tạo máu khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.