Mã ICD-10 D75 — Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu

D75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu, tiếng Anh là Other diseases of blood and blood- forming organs. Mã này nằm trong nhóm D70-D77 — Bệnh khác của máu và cơ quan tạo máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh máu và cơ quan tạo máu khác”.

D75mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D70-D77nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của D75

Từ D75.0 đến D75.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D75.0 Bệnh tăng hồng cầu di truyền [có yếu tố gia đình] · tên cũ: Tăng hồng cầu gia đìnhFamilial erythrocytosis
D75.1 Bệnh tăng hồng cầu thứ phát Secondary polycythaemia
D75.8 Bệnh xác định khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của máu và cơ quan tạo máuOther specified diseases of blood and blood- forming organs
D75.9 Bệnh của máu và cơ quan tạo máu, không xác định · tên cũ: Bệnh của máu và cơ quan tạo máu không đặc hiệuDisease of blood and blood- forming organs, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D75

Hướng dẫn mã hóa: Tăng hồng cầu: lành tính di truyền [có yếu tố gia đình] Loại trừ: bệnh hồng cầu hình bầu dục di truyền (D58.1)

Coding Guidance: Polycythaemia: benign familial Excl.: hereditary ovalocytosis (D58.1)

Hướng dẫn mã hóa: Chứng tăng hồng cầu thứ phát không xác định khác Bệnh tăng hồng cầu: không xác định khác mắc phải do: erythropoietin giảm thể tích huyết tương ở vùng cao căng thẳng tâm lý giảm oxy máu do thận giả Loại trừ: bệnh tăng hồng cầu: ở trẻ sơ sinh (P61.1) nguyên phát (D45)

Coding Guidance: Erythrocytosis NOS Polycythaemia: NOS acquired due to: erythropoietin fall in plasma volume high altitude stress emotional hypoxaemic nephrogenous relative Excl.: polycythaemia: neonatorum (P61.1) vera (D45)

Hướng dẫn mã hóa: Chứng tăng bạch cầu ưa bazơ

Coding Guidance: Basophilia

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D75Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máuCác bệnh máu và cơ quan tạo máu khác
D75.0Bệnh tăng hồng cầu di truyền [có yếu tố gia đình]Tăng hồng cầu gia đình
D75.8Bệnh xác định khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máuBệnh đặc hiệu khác của máu và cơ quan tạo máu
D75.9Bệnh của máu và cơ quan tạo máu, không xác địnhBệnh của máu và cơ quan tạo máu không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D75

39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Gaisböck (Gaisböck 's disease)
  • Bệnh khớp | trong (do) | các rối loạn huyết học KPLNK (Arthropathy | in (due to) | hematologic disorders NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | rối loạn về máu KPLNK (Arthropathy | in (due to) | blood disorder NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | cơ quan tạo máu (Disease, diseased | hematopoietic organs)
  • Bệnh, bị bệnh | máu (Disease, diseased | blood)
  • Bệnh, bị bệnh | máu | các cơ quan sinh tạo (Disease, diseased | blood | forming organs)
  • Bệnh, bị bệnh | tuỷ xương (Disease, diseased | bone- marrow)
  • Các cơ quan tạo máu, bệnh (Blood- forming organs, disease)
  • Cao | ảnh hưởng của độ cao | (chứng) đa hồng cầu (High | altitude effects | polycythemia)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | (thuộc) cảm xúc (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | emotional)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | bệnh thận (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | nephrogenous)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | có tính gia đình (lành tính) (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | familial (benign))
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | căng thẳng, stress (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | stress)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | độ cao cao (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | high altitude)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | erythropoietin (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | erythropoietin)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | do | giảm thể tích huyết tương (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | due to | fall in plasma volume)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | lành tính (có tính gia đình) (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | benign (familial))
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | tăng trương lực (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | hypertonica)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | thiếu oxy (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | hypoxemic)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | tương đối (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | relative)
  • Chứng đại hồng cầu (Macrocytosis)
  • Chứng giả đa hồng cầu (Pseudopolycythemia)
  • Chứng tăng hồng cầu (cấp tính) | thứ phát (Erythremia (acute) | secondary)
  • Loạn thể chất | máu (có) (Dyscrasia | blood (with))
  • Máu | bệnh (Blood | disease)
  • Máu | loạn thể trạng, loạn thể dịch (Blood | dyscrasia)
  • Rối loạn (của) | các cơ quan tạo máu (Disorder (of) | hematopoietic organs)
  • Rối loạn (của) | huyết học (Disorder (of) | hematological)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | độ cao cao KPLNK | (chứng) đa hồng cầu (Effect, adverse NEC | high altitude NEC | polycythemia)
  • Tăng bạch cầu ưa kiềm, Tăng bạch câuừa bazơ (Basophilia)
  • Tăng hồng cầu (lách to) (thứ phát) (Erythrocytosis (megalosplenic) (secondary))
  • Tăng hồng cầu (lách to) (thứ phát) | có tính gia đình (Erythrocytosis (megalosplenic) (secondary) | familial)
  • Tăng sản, do tăng sản | dòng hồng cầu (Hyperplasia, hyperplastic | erythroid)
  • Tăng sản, do tăng sản | lưới nội biểu mô (tế bào) (Hyperplasia, hyperplastic | reticulo- endothelial (cell))
  • Tăng sản, do tăng sản | xương | tuỷ (Hyperplasia, hyperplastic | bone | marrow)
  • Thực bào hồng cầu (Erythrophagocytosis)
  • Tiêu tế bào máu toàn bộ (Pancytolysis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn huyết học KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hematological disorder NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D70-D77 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D72Rối loạn khác của bạch cầu
D73Bệnh lý lách
D74Bệnh mất sắc tố máu [Methaemoglobinaemia]
D76Bệnh xác định khác liên quan mô hệ bạch huyết và/ hoặc mô bào lưới
D77Rối loạn khác ở máu và/ hoặc cơ quan tạo máu do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D75 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D75 là "Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu", tên tiếng Anh là "Other diseases of blood and blood- forming organs", thuộc nhóm D70-D77 — Bệnh khác của máu và cơ quan tạo máu của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D75 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D75 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D75.0 (Bệnh tăng hồng cầu di truyền [có yếu tố gia đình]); D75.1 (Bệnh tăng hồng cầu thứ phát); D75.8 (Bệnh xác định khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu); D75.9 (Bệnh của máu và cơ quan tạo máu, không xác định).

Tên bệnh của mã D75 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D75 là "Bệnh khác của máu và/ hoặc cơ quan tạo máu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh máu và cơ quan tạo máu khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ