Mã ICD-10 D63 — Thiếu máu do bệnh mạn tính phân loại mục khác
Mã D63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu do bệnh mạn tính phân loại mục khác, tiếng Anh là Anaemia in chronic diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm D60-D64 — Suy tuỷ xương và thiếu máu khác, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của D63
Từ D63* đến D63.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D63* | Thiếu máu do bệnh mạn tính phân loại mục khác | Anaemia in chronic diseases classified elsewhere |
| D63.0* | Thiếu máu do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Thiếu máu trong bệnh ác tính (C00- D48†) | Anaemia in neoplastic disease (C00- D48†) |
| D63.8* | Thiếu máu do bệnh mạn tính khác phân loại mục khác · tên cũ: Thiếu máu trong bệnh mạn tính phân loại nơi khác | Anaemia in other chronic diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã D63
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu do bệnh thận mạn tính≥ giai đoạn 3 (N18.3- N18.9†)
Coding Guidance: Anaemia in chronic kidney disease≥ stage 3 (N18.3– N18.9†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D63.0* | Thiếu máu do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) | Thiếu máu trong bệnh ác tính (C00- D48†) |
| D63.8* | Thiếu máu do bệnh mạn tính khác phân loại mục khác | Thiếu máu trong bệnh mạn tính phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã D63
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thiếu máu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | anemia)
- Bệnh xanh lướt | của công nhân mỏ (Chlorosis | miner 's)
- Bệnh xanh lướt | người Ai Cập (Chlorosis | Egyptian)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thiếu máu (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | anemia (late))
- Thiếu máu | (do) sốt rét (Anemia | malarial)
- Thiếu máu | (thuộc, do) bệnh giang mai (mắc phải) (muộn) (Anemia | syphilitic (acquired) (late))
- Thiếu máu | (vùng) nhiệt đới (Anemia | tropical)
- Thiếu máu | Ai- cập, người Ai- cập (Anemia | Egyptian)
- Thiếu máu | công nhân mỏ, thợ mỏ (Anemia | miner 's)
- Thiếu máu | của thợ làm gạch (Anemia | brickmaker 's)
- Thiếu máu | do | phù niêm (Anemia | due to | myxedema)
- Thiếu máu | do lao (Anemia | tuberculous)
- Thiếu máu | giun móc (Anemia | hookworm)
- Thiếu máu | nhiễm Diphyllobothrium (Dibothriocephalus) (Anemia | Diphyllobothrium (Dibothriocephalus))
- Thiếu máu | sốt rét, sốt đầm lầy (Anemia | marsh)
- Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | giai đoạn 3 (Anemia | in | chronic kidney disease | stage 3)
- Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | giai đoạn 4 (Anemia | in | chronic kidney disease | stage 4)
- Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | giai đoạn 5 (Anemia | in | chronic kidney disease | stage 5)
- Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | không đặc hiệu (Anemia | in | chronic kidney disease | unspecified)
- Thiếu máu | trong | bệnh u tân sinh KPLNK (Anemia | in | neoplastic disease NEC)
- Thiếu máu | xơ hoá tuỷ (Anemia | myelofibrosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D60-D64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D60-D64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
