Mã ICD-10 D61 — Thể suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] khác
Mã D61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thể suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] khác, tiếng Anh là Other aplastic anaemias. Mã này nằm trong nhóm D60-D64 — Suy tuỷ xương và thiếu máu khác, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thể suy tuỷ xương khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của D61
Từ D61.0 đến D61.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D61.0 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] về thể chất · tên cũ: Suy tuỷ xương bẩm sinh | Constitutional aplastic anaemia |
| D61.1 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] do thuốc · tên cũ: Suy tuỷ xương do thuốc | Drug- induced aplastic anaemia |
| D61.2 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] do tác nhân bên ngoài khác · tên cũ: Suy tuỷ xương do các nguyên nhân ngoại sinh khác | Aplastic anaemia due to other external agents |
| D61.3 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] vô căn · tên cũ: Suy tuỷ xương vô căn | Idiopathic aplastic anaemia |
| D61.8 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] xác định khác · tên cũ: Suy tuỷ xương đặc hiệu khác | Other specified aplastic anaemias |
| D61.9 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản], không xác định · tên cũ: Suy tuỷ xương không đặc hiệu khác | Aplastic anaemia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D61
Hướng dẫn mã hóa: Suy tuỷ xương [bất sản hồng cầu] (đơn thuần) (của): bẩm sinh trẻ nhỏ nguyên phát Hội chứng Blackfan- Diamond Thiếu máu giảm sản di truyền Thiếu máu Fanconi Bệnh giảm toàn thể huyết cầu kèm dị dạng
Coding Guidance: Aplasia, (pure) red cell (of): congenital infants primary Blackfan- Diamond syndrome Familial hypoplastic anaemia Fanconi anaemia Pancytopenia with malformations
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu giảm sản không xác định khác Bệnh giảm sản tuỷ xương Bệnh suy tuỷ xương toàn bộ
Coding Guidance: Hypoplastic anaemia NOS Medullary hypoplasia Panmyelophthisis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D61 | Thể suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] khác | Các thể suy tuỷ xương khác |
| D61.0 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] về thể chất | Suy tuỷ xương bẩm sinh |
| D61.1 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] do thuốc | Suy tuỷ xương do thuốc |
| D61.2 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] do tác nhân bên ngoài khác | Suy tuỷ xương do các nguyên nhân ngoại sinh khác |
| D61.3 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] vô căn | Suy tuỷ xương vô căn |
| D61.8 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản] xác định khác | Suy tuỷ xương đặc hiệu khác |
| D61.9 | Suy tuỷ xương [thiếu máu bất sản], không xác định | Suy tuỷ xương không đặc hiệu khác |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã D61
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | D61 — - Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải - Các thể suy tủy xương khác | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã D61
44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất sản | hồng cầu (đơn thuần) (có u tuyến ức) | bẩm sinh (Aplasia | red cell (pure) (with thymoma) | congenital)
- Bất sản | hồng cầu (đơn thuần) (có u tuyến ức) | nguyên phát (Aplasia | red cell (pure) (with thymoma) | primary)
- Bất sản | hồng cầu (đơn thuần) (có u tuyến ức) | ở nhũ nhi (Aplasia | red cell (pure) (with thymoma) | of infants)
- Bất sản | tuỷ xương (thuộc tuỷ xương) (Aplasia | bone marrow (myeloid))
- Chứng giảm bạch cầu xuất huyết (Aleukia hemorrhagica)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | dòng hồng cầu, bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | erythroid, congenital)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tuỷ xương (Hypoplasia, hypoplastic | medullary)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương KPLNK | tuỷ (Hypoplasia, hypoplastic | bone NEC | marrow)
- Giảm tế bào máu toàn bộ (Pancytopenia (acquired))
- Giảm tế bào máu toàn bộ | bẩm sinh (Pancytopenia (acquired) | congenital)
- Giảm tế bào máu toàn bộ | kèm các dị tật (Pancytopenia (acquired) | with malformations)
- Giảm tế bào máu toàn bộ | thể tạng (Panhematopenia | constitutional)
- Suy tuỷ xương toàn bộ (Panmyelophthisis)
- Tạo hồng cầu bất toàn (Erythrogenesis imperfecta)
- Thiếu máu | (thuộc) giảm sản (Anemia | hypoplastic)
- Thiếu máu | (thuộc) giảm sản | bẩm sinh hoặc có tính gia đình (Anemia | hypoplastic | congenital or familial)
- Thiếu máu | (thuộc) hồng cầu bình thường (nhiễm trùng), đẳng sắc (nhiễm trùng) | hoại tuỷ, hư tuỷ (Anemia | normocytic (infection) | myelophthisic)
- Thiếu máu | bán tái tạo, tái tạo không hoàn toàn (Anemia | semiplastic)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo (Anemia | aplastic)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | (thuộc) thể tạng (Anemia | aplastic | constitutional)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | bẩm sinh (Anemia | aplastic | congenital)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | do | bức xạ (Anemia | aplastic | due to | radiation)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | do | nhiễm trùng (Anemia | aplastic | due to | infection)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | do | tác nhân bên ngoài KPLNK (Anemia | aplastic | due to | external agents NEC)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | do | thuốc (Anemia | aplastic | due to | drugs)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | do thuốc (Anemia | aplastic | drug- induced)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | hồng cầu (thuần, thuần tuý) | bẩm sinh (Anemia | aplastic | red cell (pure) | congenital)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | aplastic | specified type NEC)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | nhiễm độc (Anemia | aplastic | toxic)
- Thiếu máu | bất sản, không tái tạo | tự phát (Anemia | aplastic | idiopathic)
- Thiếu máu | Diamond- Blackfan (Anemia | Diamond- Blackfan)
- Thiếu máu | Fanconi (Anemia | Fanconi 's)
- Thiếu máu | giảm sản, hồng cầu (Anemia | hypoplasia, red blood cells)
- Thiếu máu | giảm sản, hồng cầu | bẩm sinh hoặc có tính gia đình (Anemia | hypoplasia, red blood cells | congenital or familial)
- Thiếu máu | giảm tăng sinh (chiết quang) (Anemia | hypoproliferative (refractive))
- Thiếu máu | hoại tuỷ, hư tuỷ (Anemia | myelophthisic)
- Thiếu máu | hồng cầu đơn thuần | bẩm sinh (Anemia | pure red cell | congenital)
- Thiếu máu | nhiễm độc (Anemia | toxic)
- Thiếu máu | tự phát | bất sản, không tái tạo (Anemia | idiopathic | aplastic)
- Thiếu máu Blackfan- Diamond hoặc hội chứng Blackfan- Diamond (Blackfan- Diamond anemia or syndrome)
- Thiếu máu Fanconi (Fanconi 's anemia)
- Trầm cảm, sụp xuống | tuỷ xương (Depression | bone marrow)
- Tuỷ (xương) | chức năng kém (Marrow (bone) | poor function)
- Tuỷ (xương) | ngừng (Marrow (bone) | arrest)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D60-D64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm D60-D64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
