Mã ICD-10 C63 — U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nam giới
Mã C63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nam giới, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other and unspecified male genital organs. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không xác định”.
6 mã chi tiết của C63
Từ C63.0 đến C63.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C63.0 | U ác tính ở mào tinh · tên cũ: U ác của mào tinh | Epididymis |
| C63.1 | U ác tính ở thừng tinh · tên cũ: U ác của thừng tinh | Spermatic cord |
| C63.2 | U ác tính ở bìu · tên cũ: U ác của bìu (Dái) | Scrotum |
| C63.7 | U ác tính xác định khác ở cơ quan sinh dục nam · tên cũ: U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác | Other specified male genital organs |
| C63.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan sinh dục nam · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam | Overlapping lesion of male genital organs |
| C63.9 | U ác tính ở cơ quan sinh dục nam, không xác định · tên cũ: U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định | Male genital organ, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C63
Hướng dẫn mã hóa: Da bìu
Coding Guidance: Skin of scrotum
Hướng dẫn mã hóa: Túi tinh Tinh mạc
Coding Guidance: Seminal vesicle Tunica vaginalis
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] Ung thư cơ quan sinh dục nam có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C60.-- C63.7
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm of male genital organs whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C60- C63.7
Hướng dẫn mã hóa: Ống niệu sinh dục nam không xác định khác
Coding Guidance: Male genitourinary tract NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C63 | U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nam giới | U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không xác định |
| C63.0 | U ác tính ở mào tinh | U ác của mào tinh |
| C63.1 | U ác tính ở thừng tinh | U ác của thừng tinh |
| C63.2 | U ác tính ở bìu | U ác của bìu (Dái) |
| C63.7 | U ác tính xác định khác ở cơ quan sinh dục nam | U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác |
| C63.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan sinh dục nam | U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam |
| C63.9 | U ác tính ở cơ quan sinh dục nam, không xác định | U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã C63
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | bìu (Melanoma (malignant) | site classification | scrotum)
- U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cơ quan sinh dục nam (ngoài) KPLNK (Melanoma (malignant) | site classification | male genital organ (external) NEC)
- U tân sinh | bìu (Neoplasm, neoplastic | scrotum)
- U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nam KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC)
- U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nam KPLNK | vị trí đặc hiệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC | specified site NEC)
- U tân sinh | da (không do melanin) | bìu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scrotum)
- U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ)
- U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam | bìu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | scrotum)
- U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) | tinh (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | spermatic)
- U tân sinh | đường niệu- sinh dục | (ở) nam (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | male)
- U tân sinh | màng tinh hoàn, tinh mạc (Neoplasm, neoplastic | tunica vaginalis)
- U tân sinh | mào tinh hoàn (Neoplasm, neoplastic | epididymis)
- U tân sinh | ống dẫn tinh (Neoplasm, neoplastic | vas deferens)
- U tân sinh | ống Müllerian | (ở) nam (Neoplasm, neoplastic | M? llerian duct | male)
- U tân sinh | ống phóng tinh (Neoplasm, neoplastic | ejaculatory duct)
- U tân sinh | thừng tinh (Neoplasm, neoplastic | spermatic cord)
- U tân sinh | túi tinh (Neoplasm, neoplastic | seminal vesicle)
- U tân sinh | túi, tinh (Neoplasm, neoplastic | vesicle, seminal)
- U tân sinh | Wolffian (thể) (ống) | (ở) nam (Neoplasm, neoplastic | Wolffian (body) (duct) | male)
- U tân sinh, khối u | (thể) (ống) Wolffian | nam (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Wolffian (body) (duct) | male (Secondary))
- U tân sinh, khối u | bìu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | scrotum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nam KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nam KPLNK | vị trí xác định KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC | specified site NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bìu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scrotum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ (Secondary))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | bìu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | scrotum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | đường niệu- sinh dục | nam (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | male (Secondary))
- U tân sinh, khối u | lớp tinh mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tunica vaginalis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mào tinh hoàn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epididymis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống dẫn tinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vas deferens (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống Muller | nam (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Müllerian duct | male (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống phóng tinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ejaculatory duct (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thừng tinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | spermatic cord (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thừng, dây (thanh) (thiệt) | (thừng) tinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | spermatic (Secondary))
- U tân sinh, khối u | túi tinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | seminal vesicle (Secondary))
- U tân sinh, khối u | túi, tinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vesicle, seminal (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
