Mã ICD-10 C60 — U ác tính ở dương vật
Mã C60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở dương vật, tiếng Anh là Malignant neoplasm of penis. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của dương vật”.
5 mã chi tiết của C60
Từ C60.0 đến C60.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C60.0 | U ác tính ở bao quy đầu · tên cũ: U da ác tính bao quy đầu | Prepuce |
| C60.1 | U ác tính ở quy đầu dương vật · tên cũ: U da ác của quy đầu dương vật | Glans penis |
| C60.2 | U ác tính ở thân dương vật · tên cũ: U ác của thân dương vật | Body of penis |
| C60.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở dương vật · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của dương vật | Overlapping lesion of penis |
| C60.9 | U ác tính ở dương vật, không xác định · tên cũ: U ác của dương vật không đặc hiệu | Penis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C60
Hướng dẫn mã hóa: Bao quy đầu
Coding Guidance: Foreskin
Hướng dẫn mã hóa: Thể hang
Coding Guidance: Corpus cavernosum
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Hướng dẫn mã hóa: Da ở dương vật không xác định khác
Coding Guidance: Skin of penis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C60 | U ác tính ở dương vật | U ác của dương vật |
| C60.0 | U ác tính ở bao quy đầu | U da ác tính bao quy đầu |
| C60.1 | U ác tính ở quy đầu dương vật | U da ác của quy đầu dương vật |
| C60.2 | U ác tính ở thân dương vật | U ác của thân dương vật |
| C60.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở dương vật | U ác với tổn thương chồng lấn của dương vật |
| C60.9 | U ác tính ở dương vật, không xác định | U ác của dương vật không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C60
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | bao quy đầu (Melanoma (malignant) | site classification | prepuce)
- U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | da bao quy đầu (Melanoma (malignant) | site classification | foreskin)
- U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | dương vật (Melanoma (malignant) | site classification | penis)
- U tân sinh | bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | prepuce)
- U tân sinh | da (không do melanin) | bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | prepuce)
- U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam | bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | prepuce)
- U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam | dương vật KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | penis NEC)
- U tân sinh | da (không do melanin) | dương vật KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | penis NEC)
- U tân sinh | da bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | foreskin)
- U tân sinh | dương vật (Neoplasm, neoplastic | penis)
- U tân sinh | dương vật | da KPLNK (Neoplasm, neoplastic | penis | skin NEC)
- U tân sinh | dương vật | đầu (Neoplasm, neoplastic | penis | glans)
- U tân sinh | dương vật | thân (Neoplasm, neoplastic | penis | body)
- U tân sinh | dương vật | thể (hang) (Neoplasm, neoplastic | penis | corpus (cavernosum))
- U tân sinh | đầu dương vật, quy đầu (Neoplasm, neoplastic | glans penis)
- U tân sinh | thể, thân | dương vật (Neoplasm, neoplastic | corpus | penis)
- U tân sinh | thể, thân | hang (Neoplasm, neoplastic | corpus | cavernosum)
- U tân sinh, khối u | bao quy đầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | foreskin (Secondary))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bao quy đầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | prepuce (Secondary))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | bao quy đầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | prepuce (Secondary))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | dương vật KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | penis NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | dương vật KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | penis NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dương vật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | penis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dương vật | (thể) hang, (thể) xốp (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | penis | corpus (cavernosum) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dương vật | da KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | penis | skin NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dương vật | quy đầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | penis | glans (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dương vật | thân (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | penis | body (Secondary))
- U tân sinh, khối u | quy đầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | glans penis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thể, thân | dương vật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | corpus | penis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thể, thân | thể hang, thể xốp (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | corpus | cavernosum (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
