Mã ICD-10 C62 — U ác tính ở tinh hoàn
Mã C62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở tinh hoàn, tiếng Anh là Malignant neoplasm of testis. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của tinh hoàn”.
3 mã chi tiết của C62
Từ C62.0 đến C62.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C62.0 | U ác tính ở tinh hoàn ẩn [chưa xuống bìu] · tên cũ: U ác của tinh hoàn không xuống | Undescended testis |
| C62.1 | U ác tính ở tinh hoàn đã xuống bìu · tên cũ: U ác của tinh hoàn đã xuống | Descended testis |
| C62.9 | U ác tính ở tinh hoàn, không xác định · tên cũ: U ác của tinh hoàn không đặc hiệu | Testis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C62
Hướng dẫn mã hóa: Tinh hoàn lạc chỗ [vị trí của u tân sinh] Tinh hoàn bị giữ lại [vị trí của u tân sinh]
Coding Guidance: Ectopic testis [site of neoplasm] Retained testis [site of neoplasm]
Hướng dẫn mã hóa: Tinh hoàn ở trong bìu
Coding Guidance: Scrotal testis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C62 | U ác tính ở tinh hoàn | U ác của tinh hoàn |
| C62.0 | U ác tính ở tinh hoàn ẩn [chưa xuống bìu] | U ác của tinh hoàn không xuống |
| C62.1 | U ác tính ở tinh hoàn đã xuống bìu | U ác của tinh hoàn đã xuống |
| C62.9 | U ác tính ở tinh hoàn, không xác định | U ác của tinh hoàn không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C62
42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Carcinoma, ung thư biểu mô | (thuộc) màng đệm | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Carcinoma | chorionic | unspecified site | male)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào Leydig (tinh hoàn) | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Carcinoma | Leydig cell (testis) | unspecified site | male)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào Sertoli | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | Sertoli cell | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào Sertoli | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Carcinoma | Sertoli cell | unspecified site | male)
- Khối u | noãn hoàng đa nang nước | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | polyvesicular vitelline | unspecified site | male)
- Khối u | Tế bào Leydig | ác tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | Leydig cell | malignant | unspecified site | male)
- Khối u | túi noãn hoàng | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | yolk sac | unspecified site | male)
- Khối u | xoang nội bì | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | endodermal sinus | unspecified site | male)
- Tế bào Leydig | khối u | ác tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Leydig cell | tumor | malignant | unspecified site | male)
- Tế bào Leydig | ung thư biểu mô | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Leydig cell | carcinoma | unspecified site | male)
- Tế bào Sertoli | ung thư biểu mô | vị trí không đặc hiệu (Sertoli cell | carcinoma | unspecified site)
- Tế bào Sertoli | ung thư biểu mô | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Sertoli cell | carcinoma | unspecified site | male)
- U loạn phát tế bào mầm | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Dysgerminoma | unspecified site | male)
- U nguyên bào nam tính, U hỗn hợp mô đệm và dây giới bào | ác tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Androblastoma | malignant | unspecified site | male)
- U nguyên bào sinh dục nam, U nam tính hoá | ác tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Arrhenoblastoma | malignant | unspecified site | male)
- U nguyên bào tinh hoàn (Orchioblastoma)
- U phôi | ác tính | tinh hoàn (Embryoma | malignant | testis)
- U phôi | ác tính | tinh hoàn | đã xuống (bìu) (Embryoma | malignant | testis | descended (scrotal))
- U phôi | ác tính | tinh hoàn | không xuống (Embryoma | malignant | testis | undescended)
- U phôi | tinh hoàn (Embryoma | testis)
- U phôi | tinh hoàn | đã xuống (bìu) (Embryoma | testis | descended (scrotal))
- U phôi | tinh hoàn | không xuống (Embryoma | testis | undescended)
- U quái (đặc) | ác tính | thuộc lá nuôi phôi, tế bào nuôi | vị trí không đặc hiệu (Teratoma (solid) | malignant | trophoblastic | unspecified site)
- U quái (đặc) | tinh hoàn (Teratoma (solid) | testis)
- U quái (đặc) | tinh hoàn | bìu (Teratoma (solid) | testis | scrotal)
- U quái (đặc) | tinh hoàn | không xuống (Teratoma (solid) | testis | undescended)
- U tân sinh | tinh hoàn (Neoplasm, neoplastic | testis)
- U tân sinh | tinh hoàn | bìu (Neoplasm, neoplastic | testis | scrotal)
- U tân sinh | tinh hoàn | đã xuống (Neoplasm, neoplastic | testis | descended)
- U tân sinh | tinh hoàn | không xuống (Neoplasm, neoplastic | testis | retained)
- U tân sinh | tinh hoàn | lạc chỗ, lạc vị (Neoplasm, neoplastic | testis | ectopic)
- U tân sinh, khối u | tinh hoàn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | testis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tinh hoàn | (thuộc) bìu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | testis | scrotal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tinh hoàn | đã xuống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | testis | descended (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tinh hoàn | không xuống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | testis | retained (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tinh hoàn | lạc chỗ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | testis | ectopic (Secondary))
- U tinh bào, U tế bào mầm của tinh hoàn | thoái biến | vị trí không đặc hiệu (Seminoma | anaplastic | unspecified site)
- U tinh bào, U tế bào mầm của tinh hoàn | tinh trùng | vị trí không đặc hiệu (Seminoma | spermatocytic | unspecified site)
- U tinh bào, U tế bào mầm của tinh hoàn | vị trí không đặc hiệu (Seminoma | unspecified site)
- U túi tinh | vị trí không đặc hiệu (Spermatocytoma | unspecified site)
- Ung thư nhau thai; Ung thư nguyên bào nuôi (ở nữ); Ung thư biểu mô đệm nuôi (ở nữ) | (ở) nam (Choriocarcinoma (female) | male)
- Ung thư nhau thai; Ung thư nguyên bào nuôi (ở nữ); Ung thư biểu mô đệm nuôi (ở nữ) | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Choriocarcinoma (female) | unspecified site | male)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
