Mã ICD-10 B88 — Bệnh nhiễm ký sinh trùng khác

B88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm ký sinh trùng khác, tiếng Anh là Other infestations. Mã này nằm trong nhóm B85-B89 — Bệnh chấy rận, bệnh ghẻ và nhiễm ký sinh trùng khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm ký sinh trùng khác”.

B88mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
B85-B89nhóm bệnh
Ichương ICD-10

6 mã chi tiết của B88

Từ B88.0 đến B88.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B88.0 Bệnh do bọ ve khác · tên cũ: Bệnh do ve khácOther acariasis
B88.1 Bệnh da do bọ Tunga penetrans [do nhiễm bọ chét cát] · tên cũ: Nhiễm do bọ tunga [nhiễm do bọ chét cái]Tungiasis [sandflea infestation]
B88.2 Bệnh nhiễm ký sinh trùng do tiết túc khác · tên cũ: Nhiễm ký sinh trùng do tiết túc khácOther arthropod infestations
B88.3 Bệnh do đỉa ngoại ký sinh External hirudiniasis
B88.8 Bệnh nhiễm ký sinh trùng xác định khác · tên cũ: Nhiễm ký sinh trùng xác định khácOther specified infestations
B88.9 Bệnh nhiễm ký sinh trùng, không xác định · tên cũ: Nhiễm ký sinh trùng, không đặc hiệuInfestation, unspecified

Ghi chú phân loại của mã B88

Hướng dẫn mã hóa: Viêm da do bọ ve Viêm da do: Các loài ghẻ [Demodex] Mạt gà [Dermanyssus gallinae] Mạt Liponyssoides sanguineus Bệnh sốt mò [Trombiculosis] Loại trừ: bệnh ghẻ (B86)

Coding Guidance: Acarine dermatitis Dermatitis due to: Demodex species Dermanyssus gallinae Liponyssoides sanguineus Trombiculosis Excl.: scabies (B86)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do scarabia

Coding Guidance: Scarabiasis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh đỉa ký sinh không xác định khác Loại trừ: bệnh đỉa ký sinh nội tạng (B83.4)

Coding Guidance: Leech infestation NOS Excl.: internal hirudiniasis (B83.4)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ký sinh trùng do cá Vandellia cirrhoses [Candiru] Bệnh nhiễm Linguatolo Bệnh nhiễm Porocephalus

Coding Guidance: Ichthyoparasitism due to Vandellia cirrhosa Linguatulosis Porocephaliasis

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm ký sinh (da) không xác định khác Nhiễm do mò không xác định khác Nhiễm ký sinh ở da không xác định khác [nhiễm bên ngoài cơ thể (ngoài da), vật ký sinh ngoài]

Coding Guidance: Infestation (skin) NOS Infestation by mites NOS Skin parasites NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B88Bệnh nhiễm ký sinh trùng khácNhiễm ký sinh trùng khác
B88.0Bệnh do bọ ve khácBệnh do ve khác
B88.1Bệnh da do bọ Tunga penetrans [do nhiễm bọ chét cát]Nhiễm do bọ tunga [nhiễm do bọ chét cái]
B88.2Bệnh nhiễm ký sinh trùng do tiết túc khácNhiễm ký sinh trùng do tiết túc khác
B88.8Bệnh nhiễm ký sinh trùng xác định khácNhiễm ký sinh trùng xác định khác
B88.9Bệnh nhiễm ký sinh trùng, không xác địnhNhiễm ký sinh trùng, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã B88

63 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh do đĩa | bên ngoài (Hirudiniasis | external)
  • Bệnh do scarabia (Scarabiasis)
  • Bệnh do ve (Acariasis)
  • Bệnh do ve đốt KPLNK (Ixodiasis NEC)
  • Bệnh Jigger (Tunga bọ chét nhỏ) (Jigger disease)
  • Bệnh ký sinh trùng do Vandellia cirrhoses ở cá (Ichthyoparasitism due to Vandellia cirrhosa)
  • Bệnh ngứa do pho mát (Cheese itch)
  • Bệnh nhiễm Porocephalus (Porocephaliasis)
  • Bệnh nhiễm ve trombicula (Trombiculosis, trombiculiasis, trombidiosis)
  • Bệnh, bị bệnh | bọ chigoe (Disease, diseased | chigo, chigoe)
  • Bệnh, bị bệnh | do ký sinh trùng | da KPLNK (Disease, diseased | parasitic | skin NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | jigger, bọ chét nhỏ (Disease, diseased | jigger)
  • Bọ chét chigger (nhiễm ký sinh trùng) (Chigger (infestation))
  • Cắn, vết cắn | bọ chét (Bite (s) | chigger)
  • Demodex folliculorum (infestation) (Demodex folliculorum (infestation))
  • Đĩa ký sinh (ngoại) (Leeches (external))
  • Mạt, ve (nhiễm ký sinh trùng) (Mite (s) (infestation))
  • Ngứa | bụi rậm (Itch, itching | scrub)
  • Ngứa | cùi dừa khô (Itch, itching | copra)
  • Ngứa | ở người bán tạp phẩm (Itch, itching | grocer 's)
  • Ngứa | phô mát (Itch, itching | cheese)
  • Ngứa | poultryman (Itch, itching | poultryman 's)
  • Ngứa | rơm (Itch, itching | straw)
  • Ngứa | thóc, lúa (Itch, itching | grain)
  • Ngứa | vụ gặt (lúa) (Itch, itching | harvest)
  • Ngứa do cùi dừa khô (Copra itch)
  • Ngứa Poultryman (Poultryman' s itch)
  • Nhiễm do bọ tunga (Tungiasis)
  • Nhiễm ký sinh trùng (Infestation)
  • Nhiễm ký sinh trùng | bọ chét cái (Infestation | sandflea)
  • Nhiễm ký sinh trùng | bọ chét chigger (Infestation | chigger)
  • Nhiễm ký sinh trùng | bọ chigoe (Infestation | chigo, chigoe)
  • Nhiễm ký sinh trùng | candiru (Infestation | candiru)
  • Nhiễm ký sinh trùng | da KPLNK (Infestation | skin NEC)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Demodex (folliculorum) (Infestation | Demodex (folliculorum))
  • Nhiễm ký sinh trùng | Demodex (folliculorum) | mi mắt (Infestation | Demodex (folliculorum) | eyelid)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Dermanyssus gallinae (Infestation | Dermanyssus gallinae)
  • Nhiễm ký sinh trùng | đỉa (thuỷ sinh) (đất) (Infestation | leeches (aquatic) (land))
  • Nhiễm ký sinh trùng | động vật chân đốt KPLNK (Infestation | arthropod NEC)
  • Nhiễm ký sinh trùng | ký sinh trùng, do ký sinh trùng | da (Infestation | parasite, parasitic | skin)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Linguatula (Infestation | Linguatula)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Liponyssoides sanguineus (Infestation | Liponyssoides sanguineus)
  • Nhiễm ký sinh trùng | loại đặc hiệu KPLNK (Infestation | specified type NEC)
  • Nhiễm ký sinh trùng | mạt, ve (Infestation | mites)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Pentastoma (Infestation | Pentastoma)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Tetranychus molestissimus (Infestation | Tetranychus molestissimus)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Trombicula (irritans) (Infestation | Trombicula (irritans))
  • Nhiễm ký sinh trùng | Tunga penetrans (Infestation | Tunga penetrans)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Vandellia cirrhosa (Infestation | Vandellia cirrhosa)
  • Nhiễm ký sinh trùng candiru (Candiru infection or infestation)
  • Nhiễm Linguatolo (Linguatulosis)
  • Nhiễm Myriapoda (Myriapodiasis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | candiru (Infection, infected (opportunistic) | candiru)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trombicula (irritans) (Infection, infected (opportunistic) | Trombicula (irritans))
  • Viêm da | do | Demodex species (Dermatitis | due to | Demodex species)
  • Viêm da | do | Dermanyssus gallinae (Dermatitis | due to | Dermanyssus gallinae)
  • Viêm da | do | Liponyssoides sanguineus (Dermatitis | due to | Liponyssoides sanguineus)
  • Viêm da | Leptus (Dermatitis | Leptus)
  • Viêm da | mạt mùa gặt (Dermatitis | harvest mite)
  • Viêm da | mạt, bét (Dermatitis | mite)
  • Viêm da | mi mắt (dị ứng) (tiếp xúc) (dạng chàm) | do | Demodex species (Dermatitis | eyelid (allergic) (contact) (eczematous) | due to | Demodex species)
  • Viêm da | ve, bét (Dermatitis | acarine)
  • Viêm da do ve (dạng mày đay) (Acarodermatitis (urticarioides))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B85-B89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B85Bệnh nhiễm chấy và/ hoặc rận
B86Bệnh ghẻ
B87Bệnh giòi [dòi]
B89Bệnh do ký sinh trùng không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B88 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B88 là "Bệnh nhiễm ký sinh trùng khác", tên tiếng Anh là "Other infestations", thuộc nhóm B85-B89 — Bệnh chấy rận, bệnh ghẻ và nhiễm ký sinh trùng khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B88 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B88 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: B88.0 (Bệnh do bọ ve khác); B88.1 (Bệnh da do bọ Tunga penetrans [do nhiễm bọ chét cát]); B88.2 (Bệnh nhiễm ký sinh trùng do tiết túc khác); B88.3 (Bệnh do đỉa ngoại ký sinh); B88.8 (Bệnh nhiễm ký sinh trùng xác định khác); B88.9 (Bệnh nhiễm ký sinh trùng, không xác định).

Tên bệnh của mã B88 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B88 là "Bệnh nhiễm ký sinh trùng khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm ký sinh trùng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ