Mã ICD-10 B85 — Bệnh nhiễm chấy và/ hoặc rận
Mã B85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm chấy và/ hoặc rận, tiếng Anh là Pediculosis and phthiriasis. Mã này nằm trong nhóm B85-B89 — Bệnh chấy rận, bệnh ghẻ và nhiễm ký sinh trùng khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh chấy rận”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa; thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của B85
Từ B85.0 đến B85.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B85.0 | Bệnh nhiễm chấy do pediculus humanus capitis [nhiễm chấy ở đầu] · tên cũ: Bệnh chấy rận do Pediculus humanus capitis | Pediculosis due to Pediculus humanus capitis |
| B85.1 | Bệnh nhiễm chấy do pediculus humanus corporis [nhiễm chấy trên cơ thể] · tên cũ: Bệnh chấy rận do Pediculus humanus corporis | Pediculosis due to Pediculus humanus corporis |
| B85.2 | Bệnh nhiễm chấy, không xác định · tên cũ: Bệnh chấy rận, không đặc hiệu | Pediculosis, unspecified |
| B85.3 | Bệnh nhiễm rận · tên cũ: Bệnh chấy rận | Phthiriasis |
| B85.4 | Bệnh đồng nhiễm chấy và rận · tên cũ: Bệnh chấy rận phối hợp | Mixed pediculosis and phthiriasis |
Ghi chú phân loại của mã B85
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm chấy ở đầu
Coding Guidance: Head- louse infestation
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm chấy trên cơ thể
Coding Guidance: Body- louse infestation
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ký sinh do: rận cua Rận mu [rận lông mu, rận bẹn] [phthirus pubis]
Coding Guidance: Infestation by: crab- louse Phthirus pubis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ký sinh có thể phân loại vào các mục B85.0- B85.3
Coding Guidance: Infestation classifiable to more than one of the categories B85.0- B85.3
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B85 | Bệnh nhiễm chấy và/ hoặc rận | Bệnh chấy rận |
| B85.0 | Bệnh nhiễm chấy do pediculus humanus capitis [nhiễm chấy ở đầu] | Bệnh chấy rận do Pediculus humanus capitis |
| B85.1 | Bệnh nhiễm chấy do pediculus humanus corporis [nhiễm chấy trên cơ thể] | Bệnh chấy rận do Pediculus humanus corporis |
| B85.2 | Bệnh nhiễm chấy, không xác định | Bệnh chấy rận, không đặc hiệu |
| B85.3 | Bệnh nhiễm rận | Bệnh chấy rận |
| B85.4 | Bệnh đồng nhiễm chấy và rận | Bệnh chấy rận phối hợp |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã B85
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | B86 — Bệnh da do nấm - ký sinh trùng | 30/2023/TT-BYT |
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B89 — Nhiễm ký sinh trùng (Toxocara, Cysticerose, Stronglyloides,…) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã B85
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh chấy rận (Pediculosis)
- Bệnh chấy rận | âm hộ (Pediculosis | vulvae)
- Bệnh chấy rận | capitis (chấy ở đầu) (vị trí bất kỳ) (Pediculosis | capitis (head- louse) (any site))
- Bệnh chấy rận | corporis (chấy trên cơ thể) (vị trí bất kỳ) (Pediculosis | corporis (body- louse) (any site))
- Bệnh chấy rận | hỗn hợp (phân loại nhiều hơn một dưới phân loại B85.0- B85.3) (Pediculosis | mixed (classifiable to more than one of the subcategories B85.0- B85.3))
- Bệnh chấy rận | mu (rận mu) (vị trí bất kỳ) (Pediculosis | pubis (pubic- louse) (any site))
- Bệnh chấy rận | quần áo (Pediculosis | vestimenti)
- Bệnh Vagabond (Vagabond' s disease)
- Chấy, rận (nhiễm ký sinh trùng) (Lice (infestation))
- Chấy, rận (nhiễm ký sinh trùng) | cua (Lice (infestation) | crab)
- Chấy, rận (nhiễm ký sinh trùng) | đầu (Pediculus capitis) (Lice (infestation) | head (Pediculus capitis))
- Chấy, rận (nhiễm ký sinh trùng) | hỗn hợp (phân loại nhiều hơn một dưới phân loại B85.0- B85.3) (Lice (infestation) | mixed (classifiable to more than one of the subcategories B85.0- B85.3))
- Chấy, rận (nhiễm ký sinh trùng) | mu (Phthirus pubis) (Lice (infestation) | pubic (Phthirus pubis))
- Chấy, rận (nhiễm ký sinh trùng) | toàn thân (Pediculus corporis) (Lice (infestation) | body (Pediculus corporis))
- Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | trong (do) | bệnh chấy rận (Infestation | eyelid | in (due to) | phthiriasis)
- Nhiễm ký sinh trùng | Pediculus (Infestation | Pediculus)
- Nhiễm ký sinh trùng | Pediculus | capitis (humanus) (vị trí bất kỳ) (Infestation | Pediculus | capitis (humanus) (any site))
- Nhiễm ký sinh trùng | Pediculus | corporis (humanus) (vị trí bất kỳ) (Infestation | Pediculus | corporis (humanus) (any site))
- Nhiễm ký sinh trùng | Pediculus | hỗn hợp (có thể phân loại thành nhiều hơn một trong các tiêu chí đánh giá từ B85.0- B85.3) (Infestation | Pediculus | mixed (classifiable to more than one of the rubrics B85.0- B85.3))
- Nhiễm ký sinh trùng | Pediculus | pubis (vị trí bất kỳ) (Infestation | Pediculus | pubis (any site))
- Nhiễm ký sinh trùng | Phthirus (pubis) (vị trí bất kỳ) (Infestation | Phthirus (pubis) (any site))
- Nhiễm ký sinh trùng | Phthirus (pubis) (vị trí bất kỳ) | với nhiễm ký sinh trùng bất kỳ phân loại trong B85.0- B85.2) (Infestation | Phthirus (pubis) (any site) | with any infestation classifiable to B85.0- B85.2)
- Nhiễm ký sinh trùng | rận cua (Infestation | crab- lice)
- Nhiễm Phthirus (pubis), nhiễm rận (mu) (Phthiriasis (pubis))
- Nhiễm Phthirus (pubis), nhiễm rận (mu) | mi mắt (Phthiriasis (pubis) | eyelid)
- Nhiễm Phthirus (pubis), nhiễm rận (mu) | với nhiễm ký sinh trùng bất kỳ phân loại trong B85.0- B85.2) (Phthiriasis (pubis) | with any infestation classifiable to B85.0- B85.2)
- Rận, nghĩa là rận mu (Crabs, meaning pubic lice)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B85-B89 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm B85-B89, tra cứu mã bệnh ICD-10.
