Mã ICD-10 B87 — Bệnh giòi [dòi]

B87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh giòi [dòi], tiếng Anh là Myiasis. Mã này nằm trong nhóm B85-B89 — Bệnh chấy rận, bệnh ghẻ và nhiễm ký sinh trùng khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh giòi”.

B87mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
B85-B89nhóm bệnh
Ichương ICD-10

7 mã chi tiết của B87

Từ B87.0 đến B87.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B87.0 Bệnh giòi [dòi] ở da · tên cũ: Bệnh giòi ở daCutaneous myiasis
B87.1 Bệnh giòi [dòi] trên vết thương · tên cũ: Bệnh giòi trên vết thươngWound myiasis
B87.2 Bệnh giòi [dòi] ở mắt · tên cũ: Bệnh giòi ở mắt (Ocular myiasis)Ocular myiasis
B87.3 Bệnh giòi [dòi] ở mũi họng · tên cũ: Bệnh giòi ở mũi họngNasopharyngeal myiasis
B87.4 Bệnh giòi [dòi] ở tai · tên cũ: Bệnh giòi ở taiAural myiasis
B87.8 Bệnh giòi [dòi] ở vị trí khác · tên cũ: Bệnh giòi ở vị trí khácMyiasis of other sites
B87.9 Bệnh nhiễm trùng giòi [dòi], không xác định · tên cũ: Bệnh giòi không đặc hiệuMyiasis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã B87

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giòi [dòi] di chuyển

Coding Guidance: Creeping myiasis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giòi [dòi] do chấn thương

Coding Guidance: Traumatic myiasis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giòi [dòi] thanh quản

Coding Guidance: Laryngeal myiasis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giòi [dòi] đường tiết niệu- sinh dục Bệnh giòi [dòi] đường tiêu hoá

Coding Guidance: Genitourinary myiasis Intestinal myiasis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B87Bệnh giòi [dòi]Bệnh giòi
B87.0Bệnh giòi [dòi] ở daBệnh giòi ở da
B87.1Bệnh giòi [dòi] trên vết thươngBệnh giòi trên vết thương
B87.2Bệnh giòi [dòi] ở mắtBệnh giòi ở mắt (Ocular myiasis)
B87.3Bệnh giòi [dòi] ở mũi họngBệnh giòi ở mũi họng
B87.4Bệnh giòi [dòi] ở taiBệnh giòi ở tai
B87.8Bệnh giòi [dòi] ở vị trí khácBệnh giòi ở vị trí khác
B87.9Bệnh nhiễm trùng giòi [dòi], không xác địnhBệnh giòi không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã B87

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh giòi (có hang) (Myiasis (cavernous))
  • Bệnh giòi (có hang) | (thuộc) da (Myiasis (cavernous) | cutaneous)
  • Bệnh giòi (có hang) | (thuộc) mũi họng, mũi hầu (Myiasis (cavernous) | nasopharyngeal)
  • Bệnh giòi (có hang) | (thuộc) thanh quản (Myiasis (cavernous) | laryngeal)
  • Bệnh giòi (có hang) | da (Myiasis (cavernous) | dermal)
  • Bệnh giòi (có hang) | di chuyển (Myiasis (cavernous) | creeping)
  • Bệnh giòi (có hang) | do chấn thương (Myiasis (cavernous) | traumatic)
  • Bệnh giòi (có hang) | hốc mắt, ổ mắt (Myiasis (cavernous) | orbit)
  • Bệnh giòi (có hang) | mắt (Myiasis (cavernous) | eye)
  • Bệnh giòi (có hang) | niệu- sinh dục (Myiasis (cavernous) | genitourinary)
  • Bệnh giòi (có hang) | ở ruột (Myiasis (cavernous) | intestinal)
  • Bệnh giòi (có hang) | tai (Myiasis (cavernous) | aural)
  • Bệnh giòi (có hang) | tai (ngoài) (giữa) (Myiasis (cavernous) | ear (external) (middle))
  • Bệnh giòi (có hang) | vết thương (Myiasis (cavernous) | wound)
  • Bệnh giòi (có hang) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Myiasis (cavernous) | specified site NEC)
  • Nhiễm giòi ruồi estrus (Estriasis)
  • Nhiễm giòi ruối oestrus (Oestriasis)
  • Nhiễm ký sinh trùng | ấu trùng ruồi (Infestation | fly larvae)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Dermatobia (hominis) (Infestation | Dermatobia (hominis))
  • Nhiễm ký sinh trùng | Gasterophilus (intestinalis) (Infestation | Gasterophilus (intestinalis))
  • Nhiễm ký sinh trùng | giòi (Infestation | maggots)
  • Nhiễm ký sinh trùng | giun vít (Infestation | screw worms)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Oestrus ovis (Infestation | Oestrus ovis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Oestrus ovis (Infection, infected (opportunistic) | Oestrus ovis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B85-B89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B85Bệnh nhiễm chấy và/ hoặc rận
B86Bệnh ghẻ
B88Bệnh nhiễm ký sinh trùng khác
B89Bệnh do ký sinh trùng không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B87 là "Bệnh giòi [dòi]", tên tiếng Anh là "Myiasis", thuộc nhóm B85-B89 — Bệnh chấy rận, bệnh ghẻ và nhiễm ký sinh trùng khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B87 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: B87.0 (Bệnh giòi [dòi] ở da); B87.1 (Bệnh giòi [dòi] trên vết thương); B87.2 (Bệnh giòi [dòi] ở mắt); B87.3 (Bệnh giòi [dòi] ở mũi họng); B87.4 (Bệnh giòi [dòi] ở tai); B87.8 (Bệnh giòi [dòi] ở vị trí khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã B87 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B87 là "Bệnh giòi [dòi]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh giòi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ