Mã ICD-10 A79 — Bệnh khác do nhiễm Rickettsia

A79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác do nhiễm Rickettsia, tiếng Anh là Other rickettsioses. Mã này nằm trong nhóm A75-A79 — Bệnh do Rickettsia, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh Rickettsia khác”.

A79mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
A75-A79nhóm bệnh
Ichương ICD-10

4 mã chi tiết của A79

Từ A79.0 đến A79.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A79.0 Bệnh sốt chiến hào [sốt tái phát khoảng 5 ngày/ lần do Bartonella quintana] · tên cũ: Sốt chiến hàoTrench fever
A79.1 Mụn Rickettsia do nhiễm Rickettsia akari · tên cũ: Mụn Rickettsia do Rickettsia akariRickettsialpox due to Rickettsia akari
A79.8 Bệnh sốt do Rickettsia xác định khác · tên cũ: Bệnh Rickettsia xác định khácOther specified rickettsioses
A79.9 Bệnh sốt do Rickettsia khác, không xác định · tên cũ: Nhiễm Rickettsia, không đặc hiệuRickettsiosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A79

Hướng dẫn mã hóa: Sốt Quintan [sốt tái phát khoảng 5 ngày/ lần] Sốt Wolhynian [sốt tái phát khoảng 5 ngày/ lần]

Coding Guidance: Quintan fever Wolhynian fever

Hướng dẫn mã hóa: Sốt vườn thực vật hoàng gia Kew Mụn nước do rickettsia

Coding Guidance: Kew Garden fever Vesicular rickettsiosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt Rickettsia do Neorickettsia sennetsu [Ehrlichia sennetsu]

Coding Guidance: Rickettsiosis due to Neorickettsia sennetsu [Ehrlichia sennetsu]

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt do Rickettsia không xác định khác

Coding Guidance: Rickettsial infection NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A79Bệnh khác do nhiễm RickettsiaCác bệnh Rickettsia khác
A79.0Bệnh sốt chiến hào [sốt tái phát khoảng 5 ngày/ lần do Bartonella quintana]Sốt chiến hào
A79.1Mụn Rickettsia do nhiễm Rickettsia akariMụn Rickettsia do Rickettsia akari
A79.8Bệnh sốt do Rickettsia xác định khácBệnh Rickettsia xác định khác
A79.9Bệnh sốt do Rickettsia khác, không xác địnhNhiễm Rickettsia, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã A79

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh His- Werner (His- Werner disease)
  • Bệnh Rickettsia KPLNK (Rickettsial disease NEC)
  • Bệnh Rickettsia KPLNK | do | Neorickettsia sennetsu (Rickettsiosis NEC | due to | Neorickettsia sennetsu)
  • Bệnh Rickettsia KPLNK | do | Rickettsia akari (rickettsialpox) (Rickettsiosis NEC | due to | Rickettsia akari (rickettsialpox))
  • Bệnh Rickettsia KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Rickettsial disease NEC | specified type NEC)
  • Bệnh Rickettsia KPLNK | mụn nước (Rickettsiosis NEC | vesicular)
  • Bệnh, bị bệnh | do rickettsia KPLNK (Disease, diseased | rickettsial NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | do rickettsia KPLNK | loại đặc hiệu khác (Disease, diseased | rickettsial NEC | specified type NEC)
  • Mụn Rickettsia (Rickettsia akari) (Rickettsialpox (Rickettsia akari))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do rickettsia KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | rickettsial NEC)
  • Rãnh, hào | sốt (Trench | fever)
  • Sốt | cách bốn ngày (Fever | quintan)
  • Sốt | chiến hào (Fever | trench)
  • Sốt | Meuse (Fever | Meuse)
  • Sốt | shin bone (xương chày) (Fever | shin bone)
  • Sốt | vườn Kew (Fever | Kew Garden)
  • Sốt | Wolhynian (Fever | Wolhynian)
  • Sốt cách bốn ngày (Quintan fever)
  • Sốt Volhynian (Volhynian fever)
  • Sốt vườn Kew (Kew Garden fever)
  • Sốt Wolhynian (Wolhynian fever)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A75-A79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A75Bệnh sốt phát ban
A77Sốt phát ban đốm [nhiễm Rickttsia do bọ ve truyền]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A79 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A79 là "Bệnh khác do nhiễm Rickettsia", tên tiếng Anh là "Other rickettsioses", thuộc nhóm A75-A79 — Bệnh do Rickettsia của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A79 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A79 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: A79.0 (Bệnh sốt chiến hào [sốt tái phát khoảng 5 ngày/ lần do Bartonella quintana]); A79.1 (Mụn Rickettsia do nhiễm Rickettsia akari); A79.8 (Bệnh sốt do Rickettsia xác định khác); A79.9 (Bệnh sốt do Rickettsia khác, không xác định).

Tên bệnh của mã A79 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A79 là "Bệnh khác do nhiễm Rickettsia", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh Rickettsia khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ