Mã ICD-10 A77 — Sốt phát ban đốm [nhiễm Rickttsia do bọ ve truyền]
Mã A77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sốt phát ban đốm [nhiễm Rickttsia do bọ ve truyền], tiếng Anh là Spotted fever [tick- borne rickettsioses]. Mã này nằm trong nhóm A75-A79 — Bệnh do Rickettsia, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sốt phát ban dạng đốm [bệnh Rickettsia do bọ ve truyền]”.
6 mã chi tiết của A77
Từ A77.0 đến A77.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A77.0 | Bệnh sốt phát ban đốm do nhiễm Rickettsia rikettsii · tên cũ: Sốt phát ban dạng đốm do Rickettsia rikettsii | Spotted fever due to Rickettsia rickettsii |
| A77.1 | Sốt phát ban dạng đốm do Rickettsia conoril | Spotted fever due to Rickettsia conorii |
| A77.2 | Sốt phát ban dạng đốm do Rickettsia siberica | Spotted fever due to Rickettsia sibirica |
| A77.3 | Sốt phát ban dạng đốm do Rickettsia australis | Spotted fever due to Rickettsia australis |
| A77.8 | Sốt phát ban dạng đốm khác | Other spotted fevers |
| A77.9 | Sốt phát ban dạng đốm, không xác định | Spotted fever, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A77
Hướng dẫn mã hóa: Sốt màng não miền núi [sốt phát ban đốm vùng núi đá] Sốt Sao Paulo
Coding Guidance: Rocky Mountain spotted fever Sao Paulo fever
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt phát ban do bọ chét ở châu Phi Sốt Boutonneuse Bệnh sốt phát ban do bọ ve ở Ấn Độ Bệnh sốt phát ban do bọ ve ở Kenya Sốt Marseilles Sốt ve Địa Trung Hải
Coding Guidance: African tick typhus Boutonneuse fever India tick typhus Kenya tick typhus Marseilles fever Mediterranean tick fever
Hướng dẫn mã hóa: Sốt do bọ ve ở Bắc Á Bệnh sốt phát ban do bọ ve ở Siberia
Coding Guidance: North Asian tick fever Siberian tick typhus
Hướng dẫn mã hóa: Sốt phát ban do bọ ve ở Queensland
Coding Guidance: Queensland tick typhus
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt phát ban do bọ ve truyền không xác định khác
Coding Guidance: Tick- borne typhus NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A77 | Sốt phát ban đốm [nhiễm Rickttsia do bọ ve truyền] | Sốt phát ban dạng đốm [bệnh Rickettsia do bọ ve truyền] |
| A77.0 | Bệnh sốt phát ban đốm do nhiễm Rickettsia rikettsii | Sốt phát ban dạng đốm do Rickettsia rikettsii |
Từ khoá dẫn tới mã A77
34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Rickettsia KPLNK | do ve truyền (Rickettsiosis NEC | tick- borne)
- Phát ban (sốt) | Bắc Á do ve truyền (Typhus (fever) | North Asian tick- borne)
- Phát ban (sốt) | do ve truyền (Typhus (fever) | tick- borne)
- Phát ban (sốt) | Kenya (ve) (Typhus (fever) | Kenya (tick))
- Phát ban (sốt) | Sao Paulo (Typhus (fever) | Sao Paulo)
- Phát ban (sốt) | ve Ấn Độ (Typhus (fever) | India tick)
- Phát ban (sốt) | ve Châu Phi (Typhus (fever) | African tick)
- Phát ban (sốt) | ve Queensland (Typhus (fever) | Queensland tick)
- Phát ban (sốt) | ve Siberi (Typhus (fever) | Siberian tick)
- Sốt | Bắc Á do ve truyền (Fever | North Asian tick- borne)
- Sốt | Bullis (Fever | Bullis)
- Sốt | Địa Trung Hải | do ve (Fever | Mediterranean | tick)
- Sốt | đốm (Fever | spotted)
- Sốt | đốm | Châu Mỹ (Fever | spotted | American)
- Sốt | đốm | Colombia (Fever | spotted | Colombian)
- Sốt | đốm | do Rickettsia | australis (Fever | spotted | due to Rickettsia | australis)
- Sốt | đốm | do Rickettsia | conorii (Fever | spotted | due to Rickettsia | conorii)
- Sốt | đốm | do Rickettsia | loại đặc hiệu KPLNK (Fever | spotted | due to Rickettsia | specified type NEC)
- Sốt | đốm | do Rickettsia | rickettsii (Fever | spotted | due to Rickettsia | rickettsii)
- Sốt | đốm | do Rickettsia | sibirica (Fever | spotted | due to Rickettsia | sibirica)
- Sốt | đốm | Rocky Mountain (Fever | spotted | Rocky Mountain)
- Sốt | đốm Núi Đá (Fever | Rocky Mountain spotted)
- Sốt | Kenya (ve) (Fever | Kenya (tick))
- Sốt | Lone Star (Fever | Lone Star)
- Sốt | Marseilles (Fever | Marseilles)
- Sốt | Mỹ | đốm (Fever | American | spotted)
- Sốt | nổi mụn (Fever | boutonneuse)
- Sốt | Queensland (miền ven biển) (do ve) (Fever | Queensland (coastal) (tick))
- Sốt | Sao Paulo (Fever | Sao Paulo)
- Sốt | vùng núi | nghĩa là sốt phát ban dạng đốm vùng núi đá (Fever | mountain | meaning Rocky Mountain spotted fever)
- Sốt hoặc phát ban Sao Paulo (Sao Paulo fever or typhus)
- Sốt Lone Star (Lone Star fever)
- Sốt phát ban dạng đốm vùng núi đá (Rocky Mountain fever (spotted))
- Sốt Queensland (Queensland fever)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A75-A79 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A75-A79, tra cứu mã bệnh ICD-10.
