Mã ICD-10 A75 — Bệnh sốt phát ban
Mã A75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt phát ban, tiếng Anh là Typhus fever. Mã này nằm trong nhóm A75-A79 — Bệnh do Rickettsia, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
5 mã chi tiết của A75
Từ A75.0 đến A75.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A75.0 | Sốt phát ban dịch tễ do chấy rận truyền nhiễm Rickettsia prowazekii · tên cũ: Sốt phát ban dịch tễ (do chấy rận truyền) do Rickettsia prowazekii | Epidemic louse- borne typhus fever due to Rickettsia prowazekii |
| A75.1 | Bệnh sốt phát ban tái phát [bệnh Brill] · tên cũ: Sốt phát ban tái phát [bệnh Brill] | Recrudescent typhus [Brill disease] |
| A75.2 | Bệnh sốt phát ban do nhiễm Rickettsia typhi · tên cũ: Sốt phát ban do Rickettsia typhi | Typhus fever due to Rickettsia typhi |
| A75.3 | Bệnh sốt phát ban do nhiễm Rickettsia tsutsugamushi · tên cũ: Sốt phát ban do Rickettsia tsutsugamushi [bệnh sốt mò] | Typhus fever due to Rickettsia tsutsugamushi |
| A75.9 | Bệnh sốt phát ban, không xác định · tên cũ: Sốt phát ban, không đặc hiệu | Typhus fever, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A75
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt phát ban cổ điển (sốt) Sốt phát ban do dịch (rận) gây ra
Coding Guidance: Classical typhus (fever) Epidemic (louse- borne) typhus
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Brill- Zinsser
Coding Guidance: Brill- Zinsser disease
Hướng dẫn mã hóa: Sốt phát ban liên quan đến chuột hoặc loài gặm nhấm [Murine] (bọ chét)
Coding Guidance: Murine (flea- borne) typhus
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt phát ban do bụi rậm (do mò mạt) Sốt phát ban do mò [sốt mò] do Tsutsugamushi
Coding Guidance: Scrub (mite- borne) typhus Tsutsugamushi fever
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt phát ban (sốt) không xác định khác
Coding Guidance: Typhus (fever) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A75.0 | Sốt phát ban dịch tễ do chấy rận truyền nhiễm Rickettsia prowazekii | Sốt phát ban dịch tễ (do chấy rận truyền) do Rickettsia prowazekii |
| A75.1 | Bệnh sốt phát ban tái phát [bệnh Brill] | Sốt phát ban tái phát [bệnh Brill] |
| A75.2 | Bệnh sốt phát ban do nhiễm Rickettsia typhi | Sốt phát ban do Rickettsia typhi |
| A75.3 | Bệnh sốt phát ban do nhiễm Rickettsia tsutsugamushi | Sốt phát ban do Rickettsia tsutsugamushi [bệnh sốt mò] |
| A75.9 | Bệnh sốt phát ban, không xác định | Sốt phát ban, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A75
37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Brill (- Zinsser) (Brill (- Zinsser) disease)
- Bệnh Hildenbrand (Hildenbrand 's disease)
- Bệnh sốt Rickettsia truyền do chuột (Tabardillo)
- Bệnh sốt Rickettsia truyền do chuột | bọ chét truyền (Tabardillo | flea- borne)
- Bệnh sốt Rickettsia truyền do chuột | do chấy rận truyền (Tabardillo | louse- borne)
- Bệnh, bị bệnh | tsutsugamushi (Disease, diseased | tsutsugamushi)
- Phát ban (sốt) (Typhus (fever))
- Phát ban (sốt) | (thuộc) não (Typhus (fever) | cerebral)
- Phát ban (sốt) | (vùng) nhiệt đới (do mạt truyền) (Typhus (fever) | tropical (mite- borne))
- Phát ban (sốt) | bọ chét truyền (Typhus (fever) | flea- borne)
- Phát ban (sốt) | chuột (Typhus (fever) | murine)
- Phát ban (sốt) | cửa hiệu (ở Malaysia) (Typhus (fever) | shop (of Malaysia))
- Phát ban (sốt) | do chấy rận truyền (Typhus (fever) | louse- borne)
- Phát ban (sốt) | do mạt truyền (Typhus (fever) | mite- borne)
- Phát ban (sốt) | do Rickettsia | prowazekii (Typhus (fever) | due to Rickettsia | prowazekii)
- Phát ban (sốt) | do Rickettsia | prowazekii | tái phát (Typhus (fever) | due to Rickettsia | prowazekii | recrudescent)
- Phát ban (sốt) | do Rickettsia | tsutsugamushi (Typhus (fever) | due to Rickettsia | tsutsugamushi)
- Phát ban (sốt) | do Rickettsia | typhi (Typhus (fever) | due to Rickettsia | typhi)
- Phát ban (sốt) | đặc hữu, địa phương (Typhus (fever) | endemic (flea- borne))
- Phát ban (sốt) | gây dịch (do chấy rận truyền) (Typhus (fever) | epidemic (louse- borne))
- Phát ban (sốt) | kinh điển (Typhus (fever) | classical)
- Phát ban (sốt) | Mexico (Typhus (fever) | Mexican)
- Phát ban (sốt) | mò (Trung Quốc) (Ấn Độ) (Malaysia) (New Guinea) (Typhus (fever) | scrub (China) (India) (Malaysia) (New Guinea))
- Phát ban (sốt) | não (Typhus (fever) | brain)
- Phát ban (sốt) | ngoại ban KPLNK (Typhus (fever) | exanthematic NEC)
- Phát ban (sốt) | tái diễn (Typhus (fever) | recrudescent)
- Sốt | do mạt Sumatran (Fever | Sumatran mite)
- Sốt | famine (Fever | famine)
- Sốt | kedani (Fever | kedani)
- Sốt | Mexico (Fever | Mexican)
- Sốt | tsutsugamushi (Fever | tsutsugamushi)
- Sốt | vùng sông Nhật Bản (Fever | Japanese river)
- Thể Mooser (Mooser' s bodies)
- Thể, cơ thể | Mooser (Body, bodies | Mooser 's)
- Tsutsugamushi (bệnh) (sốt) (Tsutsugamushi (disease) (fever))
- Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | phát ban gây dịch do chấy rận truyền (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | epidemic louse- borne typhus)
- Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | phát ban KPLNK (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | typhus NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A75-A79 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A75-A79, tra cứu mã bệnh ICD-10.
