Hoạt chất Bromadiolone
Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Bromadiolone là hoạt chất có trong 22 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT.
22Thuốc chứa hoạt chất
3Cây trồng đã đăng ký
1Dịch hại phòng trừ
Cây trồng đã đăng ký
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Đồng ruộng | 20 |
| Lúa | 2 |
| Quần cư | 1 |
Dịch hại phòng trừ được
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Chuột | 22 |
Thuốc thương phẩm chứa Bromadiolone
22 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Brodio 0.005RB Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Antimice 0.006GB Công ty CP Enasa Việt Nam | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| Antimice 3DP Công ty CP Enasa Việt Nam | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| Benten 0.25 WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| BN-Mice 0.005BR Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Broma 0.005AB Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý C... | — | Thuốc trừ chuột | GHS 3 |
| Brorick 0.005RB Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| Cat 0.25WP Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| Catbird 0.005RB Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Diroma 0.005RB Công ty TNHH B.Helmer | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Endmice 0.005RB Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Hicate 0.25WP Công ty TNHH SP Công nghệ cao | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| Killrat 0.005Wax block Forward International Ltd | — | Thuốc trừ chuột | GHS 3 |
| Kingcat 0.05RB Công ty CP Hóa nông AMC | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Momo 0.01RB Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| Newcate 2.5WP Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ chuột | GHS 4 |
| Pesmos 0.005AB Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Pesmos 0.25WP Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Phokeba 0.005RB Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Queen cat 0.005RB Công ty TNHH TDC Thành Nam | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| Ratgone 0.005DR Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
| VT-Madi 0.005PB Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ chuột | GHS 5 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
- Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.
