Định mức SF.31810 — Căn chỉnh đèn tín hiệu giao thông (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) — Bằng thủ công (chiều cao ≤3m)
Định mức SF.31810 quy định hao phí căn chỉnh đèn tín hiệu giao thông (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) (Bằng thủ công (chiều cao ≤3m)): 0,21 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.31810 cần: 21 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác SF.31800 — Căn Chỉnh Đèn Tín Hiệu Giao Thông (Do Bão, Lốc Xoáy Làm Xoay Đèn).
Bảng hao phí định mức SF.31810
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,21 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SF.318
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.31810 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SF.31810 | Bằng thủ công (chiều cao ≤3m) | mã đang xem |
| SF.31820 | Bằng xe nâng (chiều cao >3m) | +61,9% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ngắt nguồn điện, chỉnh đèn cho phù hợp với tầm quan sát người tham gia giao thông, đóng nguồn điện. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 đèn
Cơ sở pháp lý
- Mã SF.31810 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SF.31810
Mã định mức SF.31810 áp dụng cho công tác gì?
Mã SF.31810 khác gì các mã cùng bảng SF.318?
Thành phần công việc của định mức SF.31810 gồm những gì?
Định mức SF.31810 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SF.31810 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SF.318 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SF — Căn Chỉnh Đèn Tín Hiệu Giao Thông (Do Bão, Lốc Xoáy Làm Xoay Đèn)
