Định mức SE.46211 — Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ công — Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m)
Định mức SE.46211 quy định hao phí cho 1cột lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ công (Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m)): 1 cột cột bê tông, 7,68 kg thép tròn φ6, 3,5 kg thép tròn φ18.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cột theo mã SE.46211 cần: 100 cột cột bê tông; 768 kg thép tròn φ6; 350 kg thép tròn φ18; 150 cái tăng đơ m12.
Thuộc nhóm công tác SE.46200 — Lắp Dựng Cột Thông Tin, Tín Hiệu, Cột Đánh Dấu Bằng Thủ Công.
Bảng hao phí định mức SE.46211
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1cột |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cột bê tông | cột | 1,00 |
| Thép tròn Φ6 | kg | 7,68 |
| Thép tròn Φ18 | kg | 3,50 |
| Tăng đơ M12 | cái | 1,50 |
| Bu lông M12 | cái | 2,00 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,62 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SE.462
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.46211 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.46211 | Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m) | mã đang xem |
| SE.46221 | Cột đánh dấu 1,2m | -87,5% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.
Hướng dẫn áp dụng:
- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
- Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.
Cơ sở pháp lý
- Mã SE.46211 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SE.46211
Mã định mức SE.46211 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.46211 tính cho đơn vị nào?
Mã SE.46211 khác gì các mã cùng bảng SE.462?
Thành phần công việc của định mức SE.46211 gồm những gì?
Định mức SE.46211 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SE.46211 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SE.462 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SE — Lắp Dựng Cột Thông Tin, Tín Hiệu, Cột Đánh Dấu Bằng Thủ Công
