Định mức SE.45210 — Làm nền đá ba lát các loại ghi — Ghi đường 1,00m

Định mức SE.45210 quy định hao phí cho 1m3 làm nền đá ba lát các loại ghi (Ghi đường 1,00m): 1,15 m3 đá ba lát, 1,1 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.45210 cần: 115 m3 đá ba lát; 110 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác SE.45200 — Làm Nền Đá Ba Lát Các Loại Ghi.

Bảng hao phí định mức SE.45210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đá ba látm31,15
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.452

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.45210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.45210Ghi đường 1,00mmã đang xem
SE.45220Ghi đường 1,435m +9,1%

Xem nguyên bảng SE.452 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã SE.45210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.45210

Mã định mức SE.45210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.45210 quy định hao phí cho 1m3 làm nền đá ba lát các loại ghi (Ghi đường 1,00m): 1,15 m3 đá ba lát, 1,1 công nhân công nhóm 2.
Định mức SE.45210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.45210 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.45210 cần: 115 m3 đá ba lát; 110 công nhân công nhóm 2.
Mã SE.45210 khác gì các mã cùng bảng SE.452?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Ghi đường 1,00m"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.45220 cao hơn 9.1%.
Định mức SE.45210 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.45210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.45210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.452 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE — Làm Nền Đá Ba Lát Các Loại Ghi

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ