Bảng định mức SE.462 — Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ công
Bảng SE.462 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cột. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SE.462
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.46211Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m) | SE.46221Cột đánh dấu 1,2m | ||
| Vật liệu | |||
| Cột bê tông | cột | 1,00 | 1,00 |
| Thép tròn Φ6 | kg | 7,68 | — |
| Thép tròn Φ18 | kg | 3,50 | — |
| Tăng đơ M12 | cái | 1,50 | — |
| Bu lông M12 | cái | 2,00 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,62 | 0,95 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SE.462
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.
Hướng dẫn áp dụng:
- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
- Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.
Cơ sở pháp lý
- Bảng SE.462 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
