SE.45210
Bảng SE.452 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.45210Ghi đường 1,00m | SE.45220Ghi đường 1,435m | ||
| Vật liệu | |||
| Đá ba lát | m3 | 1,15 | 1,15 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,10 | 1,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.