Định mức SB.85532 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm) — Đường kính ống (mm) 900
Định mức SB.85532 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm) (Đường kính ống (mm) 900): 3,847 m3 hao phí định mức, 35,639 m2 hao phí định mức, 1,445 kg hao phí định mức.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85532 cần: 384,7 m3 hao phí định mức; 3.563,9 m2 hao phí định mức; 144,5 kg hao phí định mức; 665 công hao phí định mức.
Thuộc nhóm công tác SB.85500 — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 100Mm).
Bảng hao phí định mức SB.85532
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hao phí định mức | m3 | 3,847 |
| Hao phí định mức | m2 | 35,639 |
| Hao phí định mức | kg | 1,445 |
| Hao phí định mức | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Hao phí định mức | công | 6,65 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.855
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85532 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.85532 | Đường kính ống (mm) 900 | mã đang xem |
| SB.85511 | Đường kính ống (mm) 15 | -79,1% |
| SB.85512 | Đường kính ống (mm) 20 | -76,5% |
| SB.85513 | Đường kính ống (mm) 25 | -75,0% |
| SB.85514 | Đường kính ống (mm) 32 | -73,2% |
| SB.85515 | Đường kính ống (mm) 40 | -70,5% |
| SB.85516 | Đường kính ống (mm) 50 | -68,9% |
| SB.85517 | Đường kính ống (mm) 69 | -65,3% |
| SB.85518 | Đường kính ống (mm) 80 | -63,3% |
| SB.85519 | Đường kính ống (mm) 100 | -60,5% |
| SB.85520 | Đường kính ống (mm) 125 | -57,1% |
| SB.85521 | Đường kính ống (mm) 150 | -56,2% |
| SB.85522 | Đường kính ống (mm) 200 | -53,7% |
| SB.85523 | Đường kính ống (mm) 250 | -51,4% |
| SB.85524 | Đường kính ống (mm) 300 | -49,8% |
| SB.85525 | Đường kính ống (mm) 350 | -48,1% |
| SB.85526 | Đường kính ống (mm) 400 | -45,0% |
| SB.85527 | Đường kính ống (mm) 450 | -39,5% |
| SB.85528 | Đường kính ống (mm) 500 | -37,0% |
| SB.85529 | Đường kính ống (mm) 600 | -25,6% |
| SB.85530 | Đường kính ống (mm) 700 | -19,2% |
| SB.85531 | Đường kính ống (mm) 800 | -16,1% |
| SB.85533 | Đường kính ống (mm) 1000 | +15,3% |
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.85532 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.85532
Mã định mức SB.85532 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.85532 tính cho đơn vị nào?
Mã SB.85532 khác gì các mã cùng bảng SB.855?
Định mức SB.85532 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SB.85532 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.855 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 100Mm)
