Định mức SB.85511 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm) — Đường kính ống (mm) 15

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 10m5 dòng hao phí

Định mức SB.85511 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm) (Đường kính ống (mm) 15): 0,446 m3 bông khoáng, 7,294 m2 lưới thép d=10x10, 0,334 kg dây thép d=1mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85511 cần: 44,6 m3 bông khoáng; 729,4 m2 lưới thép d=10x10; 33,4 kg dây thép d=1mm; 139 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.85500 — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 100Mm).

Bảng hao phí định mức SB.85511

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Bông khoángm30,446
Lưới thép d=10x10m27,294
Dây thép d=1mmkg0,334
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,39

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.855

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85511 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.85511Đường kính ống (mm) 15mã đang xem
SB.85512Đường kính ống (mm) 20 +12,2%
SB.85513Đường kính ống (mm) 25 +19,4%
SB.85514Đường kính ống (mm) 32 +28,1%
SB.85515Đường kính ống (mm) 40 +41,0%
SB.85516Đường kính ống (mm) 50 +48,9%
SB.85517Đường kính ống (mm) 69 +66,2%
SB.85518Đường kính ống (mm) 80 +75,5%
SB.85519Đường kính ống (mm) 100 +89,2%
SB.85520Đường kính ống (mm) 125 +105,0%
SB.85521Đường kính ống (mm) 150 +109,4%
SB.85522Đường kính ống (mm) 200 +121,6%
SB.85523Đường kính ống (mm) 250 +132,4%
SB.85524Đường kính ống (mm) 300 +140,3%
SB.85525Đường kính ống (mm) 350 +148,2%
SB.85526Đường kính ống (mm) 400 +163,3%
SB.85527Đường kính ống (mm) 450 +189,2%
SB.85528Đường kính ống (mm) 500 +201,4%
SB.85529Đường kính ống (mm) 600 +256,1%
SB.85530Đường kính ống (mm) 700 +286,3%
SB.85531Đường kính ống (mm) 800 +301,4%
SB.85532Đường kính ống (mm) 900 +378,4%
SB.85533Đường kính ống (mm) 1000 +451,8%

Xem nguyên bảng SB.855 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.85511 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.85511

Mã định mức SB.85511 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.85511 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm) (Đường kính ống (mm) 15): 0,446 m3 bông khoáng, 7,294 m2 lưới thép d=10x10, 0,334 kg dây thép d=1mm.
Định mức SB.85511 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.85511 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85511 cần: 44,6 m3 bông khoáng; 729,4 m2 lưới thép d=10x10; 33,4 kg dây thép d=1mm; 139 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.85511 khác gì các mã cùng bảng SB.855?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 15"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.85512 cao hơn 12.2%, mã SB.85513 cao hơn 19.4%, mã SB.85514 cao hơn 28.1%.
Định mức SB.85511 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.85511 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ