Bảng định mức SB.855 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm)

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 10m23 mã hiệu

Bảng SB.855 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.855

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.85511Đường kính ống (mm) 15SB.85512Đường kính ống (mm) 20SB.85513Đường kính ống (mm) 25SB.85514Đường kính ống (mm) 32SB.85515Đường kính ống (mm) 40SB.85516Đường kính ống (mm) 50SB.85517Đường kính ống (mm) 69SB.85518Đường kính ống (mm) 80SB.85519Đường kính ống (mm) 100SB.85520Đường kính ống (mm) 125SB.85521Đường kính ống (mm) 150SB.85522Đường kính ống (mm) 200SB.85523Đường kính ống (mm) 250SB.85524Đường kính ống (mm) 300SB.85525Đường kính ống (mm) 350SB.85526Đường kính ống (mm) 400SB.85527Đường kính ống (mm) 450SB.85528Đường kính ống (mm) 500SB.85529Đường kính ống (mm) 600SB.85530Đường kính ống (mm) 700SB.85531Đường kính ống (mm) 800SB.85532Đường kính ống (mm) 900SB.85533Đường kính ống (mm) 1000
Vật liệu
Bông khoángm30,4460,4650,4850,5110,5430,5800,6580,6960,7730,8690,9651,1571,3491,5411,7341,9262,1182,310
Lưới thép d=10x10m27,2947,4547,6147,8398,0958,4159,0569,37610,01610,81711,61813,21914,82116,42218,02319,62521,22622,828
Dây thép d=1mmkg0,3340,3400,3460,3550,3640,3770,4020,4150,4400,4710,5030,5660,6280,6920,7540,8170,8800,942
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Hao phí định mứcm32,6953,0783,4633,8474,232
Hao phí định mứcm226,03029,18832,43635,63938,842
Hao phí định mứckg1,0691,1941,3201,4451,572
Hao phí định mức%0,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,391,561,661,781,962,072,312,442,632,852,913,083,233,343,453,664,024,19
Hao phí định mứccông4,955,375,586,657,67

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.855

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.855 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ