Định mức SB.85421 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm) — Đường kính ống (mm) 150

Định mức SB.85421 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm) (Đường kính ống (mm) 150): 0,389 m3 bông khoáng, 8,415 m2 lưới thép d=10x10, 0,377 kg dây thép d=1mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85421 cần: 38,9 m3 bông khoáng; 841,5 m2 lưới thép d=10x10; 37,7 kg dây thép d=1mm; 240 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.85400 — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 50Mm).

Bảng hao phí định mức SB.85421

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Bông khoángm30,389
Lưới thép d=10x10m28,415
Dây thép d=1mmkg0,377
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,40

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.854

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85421 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.85421Đường kính ống (mm) 150mã đang xem
SB.85411Đường kính ống (mm) 15 -52,1%
SB.85412Đường kính ống (mm) 20 -46,3%
SB.85413Đường kính ống (mm) 25 -43,3%
SB.85414Đường kính ống (mm) 32 -38,8%
SB.85415Đường kính ống (mm) 40 -32,9%
SB.85416Đường kính ống (mm) 50 -27,9%
SB.85417Đường kính ống (mm) 69 -22,5%
SB.85418Đường kính ống (mm) 80 -16,3%
SB.85419Đường kính ống (mm) 100 -10,0%
SB.85420Đường kính ống (mm) 125 -2,5%
SB.85422Đường kính ống (mm) 200 +5,8%
SB.85423Đường kính ống (mm) 250 +10,8%
SB.85424Đường kính ống (mm) 300 +14,2%
SB.85425Đường kính ống (mm) 350 +18,3%
SB.85426Đường kính ống (mm) 400 +25,8%
SB.85427Đường kính ống (mm) 450 +37,9%
SB.85428Đường kính ống (mm) 500 +43,8%
SB.85429Đường kính ống (mm) 600 +69,6%
SB.85430Đường kính ống (mm) 700 +84,2%
SB.85431Đường kính ống (mm) 800 +91,3%
SB.85432Đường kính ống (mm) 900 +128,3%
SB.85433Đường kính ống (mm) 1000 +163,3%

Xem nguyên bảng SB.854 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.85421 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.85421

Mã định mức SB.85421 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.85421 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm) (Đường kính ống (mm) 150): 0,389 m3 bông khoáng, 8,415 m2 lưới thép d=10x10, 0,377 kg dây thép d=1mm.
Định mức SB.85421 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.85421 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85421 cần: 38,9 m3 bông khoáng; 841,5 m2 lưới thép d=10x10; 37,7 kg dây thép d=1mm; 240 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.85421 khác gì các mã cùng bảng SB.854?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.85411 thấp hơn 52.1%, mã SB.85412 thấp hơn 46.3%, mã SB.85413 thấp hơn 43.3%.
Định mức SB.85421 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.85421 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.85421 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.854 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 50Mm)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ