Định mức SB.85331 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm) — Đường kính ống (mm) 800
Định mức SB.85331 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm) (Đường kính ống (mm) 800): 0,961 m3 bông khoáng, 27,952 m2 lưới thép d=10x10, 1,144 kg dây thép d=1mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85331 cần: 96,1 m3 bông khoáng; 2.795,2 m2 lưới thép d=10x10; 114,4 kg dây thép d=1mm; 390 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác SB.85300 — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 30Mm).
Bảng hao phí định mức SB.85331
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông khoáng | m3 | 0,961 |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 27,952 |
| Dây thép d=1mm | kg | 1,144 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,9 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.853
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85331 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.85331 | Đường kính ống (mm) 800 | mã đang xem |
| SB.85311 | Đường kính ống (mm) 15 | -74,9% |
| SB.85312 | Đường kính ống (mm) 20 | -71,8% |
| SB.85313 | Đường kính ống (mm) 25 | -70,0% |
| SB.85314 | Đường kính ống (mm) 32 | -67,7% |
| SB.85315 | Đường kính ống (mm) 40 | -64,6% |
| SB.85316 | Đường kính ống (mm) 50 | -62,6% |
| SB.85317 | Đường kính ống (mm) 69 | -58,2% |
| SB.85318 | Đường kính ống (mm) 80 | -55,6% |
| SB.85319 | Đường kính ống (mm) 100 | -52,3% |
| SB.85320 | Đường kính ống (mm) 125 | -48,5% |
| SB.85321 | Đường kính ống (mm) 150 | -47,4% |
| SB.85322 | Đường kính ống (mm) 200 | -44,4% |
| SB.85323 | Đường kính ống (mm) 250 | -41,5% |
| SB.85324 | Đường kính ống (mm) 300 | -39,7% |
| SB.85325 | Đường kính ống (mm) 350 | -37,4% |
| SB.85326 | Đường kính ống (mm) 400 | -33,8% |
| SB.85327 | Đường kính ống (mm) 450 | -27,2% |
| SB.85328 | Đường kính ống (mm) 500 | -24,1% |
| SB.85329 | Đường kính ống (mm) 600 | -10,3% |
| SB.85330 | Đường kính ống (mm) 700 | -5,1% |
| SB.85332 | Đường kính ống (mm) 900 | +4,9% |
| SB.85333 | Đường kính ống (mm) 1000 | +38,5% |
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.85331 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.85331
Mã định mức SB.85331 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.85331 tính cho đơn vị nào?
Mã SB.85331 khác gì các mã cùng bảng SB.853?
Định mức SB.85331 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SB.85331 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.853 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 30Mm)
