Bảng định mức SB.854 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm)

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 10m23 mã hiệu

Bảng SB.854 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.854

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.85411Đường kính ống (mm) 15SB.85412Đường kính ống (mm) 20SB.85413Đường kính ống (mm) 25SB.85414Đường kính ống (mm) 32SB.85415Đường kính ống (mm) 40SB.85416Đường kính ống (mm) 50SB.85417Đường kính ống (mm) 69SB.85418Đường kính ống (mm) 80SB.85419Đường kính ống (mm) 100SB.85420Đường kính ống (mm) 125SB.85421Đường kính ống (mm) 150SB.85422Đường kính ống (mm) 200SB.85423Đường kính ống (mm) 250SB.85424Đường kính ống (mm) 300SB.85425Đường kính ống (mm) 350SB.85426Đường kính ống (mm) 400SB.85427Đường kính ống (mm) 450SB.85428Đường kính ống (mm) 500SB.85429Đường kính ống (mm) 600SB.85430Đường kính ống (mm) 700SB.85431Đường kính ống (mm) 800SB.85432Đường kính ống (mm) 900SB.85433Đường kính ống (mm) 1000
Vật liệu
Bông khoángm30,1290,1390,1480,1610,1770,1960,2350,2540,2930,3410,3890,4850,5800,6760,7730,8690,9651,0611,2541,4451,6371,8302,022
Lưới thép d=10x10m24,0914,2514,4124,6364,8925,2125,8536,1736,8147,6148,41510,01611,61813,21914,82116,42218,02319,62522,82826,03029,23332,43635,639
Dây thép d=1mmkg0,2070,2140,2200,2280,2390,2510,2760,2890,3140,3460,3770,4400,5030,5660,6280,6920,7540,8170,9421,0691,1941,3201,445
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,151,291,361,471,611,731,862,012,162,342,402,542,662,742,843,023,313,454,074,424,595,486,32

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.854

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.854 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ