Định mức SB.85312 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm) — Đường kính ống (mm) 20

Định mức SB.85312 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm) (Đường kính ống (mm) 20): 0,062 m3 bông khoáng, 2,97 m2 lưới thép d=10x10, 0,163 kg dây thép d=1mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85312 cần: 6,2 m3 bông khoáng; 297 m2 lưới thép d=10x10; 16,3 kg dây thép d=1mm; 110 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.85300 — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 30Mm).

Bảng hao phí định mức SB.85312

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Bông khoángm30,062
Lưới thép d=10x10m22,970
Dây thép d=1mmkg0,163
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.853

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85312 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.85312Đường kính ống (mm) 20mã đang xem
SB.85311Đường kính ống (mm) 15 -10,9%
SB.85313Đường kính ống (mm) 25 +6,4%
SB.85314Đường kính ống (mm) 32 +14,5%
SB.85315Đường kính ống (mm) 40 +25,5%
SB.85316Đường kính ống (mm) 50 +32,7%
SB.85317Đường kính ống (mm) 69 +48,2%
SB.85318Đường kính ống (mm) 80 +57,3%
SB.85319Đường kính ống (mm) 100 +69,1%
SB.85320Đường kính ống (mm) 125 +82,7%
SB.85321Đường kính ống (mm) 150 +86,4%
SB.85322Đường kính ống (mm) 200 +97,3%
SB.85323Đường kính ống (mm) 250 +107,3%
SB.85324Đường kính ống (mm) 300 +113,6%
SB.85325Đường kính ống (mm) 350 +121,8%
SB.85326Đường kính ống (mm) 400 +134,5%
SB.85327Đường kính ống (mm) 450 +158,2%
SB.85328Đường kính ống (mm) 500 +169,1%
SB.85329Đường kính ống (mm) 600 +218,2%
SB.85330Đường kính ống (mm) 700 +236,4%
SB.85331Đường kính ống (mm) 800 +254,5%
SB.85332Đường kính ống (mm) 900 +271,8%
SB.85333Đường kính ống (mm) 1000 +390,9%

Xem nguyên bảng SB.853 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.85312 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.85312

Mã định mức SB.85312 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.85312 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm) (Đường kính ống (mm) 20): 0,062 m3 bông khoáng, 2,97 m2 lưới thép d=10x10, 0,163 kg dây thép d=1mm.
Định mức SB.85312 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.85312 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85312 cần: 6,2 m3 bông khoáng; 297 m2 lưới thép d=10x10; 16,3 kg dây thép d=1mm; 110 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.85312 khác gì các mã cùng bảng SB.853?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.85311 thấp hơn 10.9%, mã SB.85313 cao hơn 6.4%, mã SB.85314 cao hơn 14.5%.
Định mức SB.85312 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.85312 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.85312 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.853 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 30Mm)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ