Bảng SB.853 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.85311Đường kính ống (mm) 15 | SB.85312Đường kính ống (mm) 20 | SB.85313Đường kính ống (mm) 25 | SB.85314Đường kính ống (mm) 32 | SB.85315Đường kính ống (mm) 40 | SB.85316Đường kính ống (mm) 50 | SB.85317Đường kính ống (mm) 69 | SB.85318Đường kính ống (mm) 80 | SB.85319Đường kính ống (mm) 100 | SB.85320Đường kính ống (mm) 125 | SB.85321Đường kính ống (mm) 150 | SB.85322Đường kính ống (mm) 200 | SB.85323Đường kính ống (mm) 250 | SB.85324Đường kính ống (mm) 300 | SB.85325Đường kính ống (mm) 350 | SB.85326Đường kính ống (mm) 400 | SB.85327Đường kính ống (mm) 450 | SB.85328Đường kính ống (mm) 500 | SB.85329Đường kính ống (mm) 600 | SB.85330Đường kính ống (mm) 700 | SB.85331Đường kính ống (mm) 800 | SB.85332Đường kính ống (mm) 900 | SB.85333Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Bông khoáng | m3 | 0,056 | 0,062 | 0,067 | 0,075 | 0,085 | 0,096 | 0,119 | 0,131 | 0,154 | 0,183 | 0,211 | 0,269 | 0,327 | 0,385 | 0,443 | 0,500 | 0,558 | 0,615 | 0,730 | 0,846 | 0,961 | 1,076 | 1,191 |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 2,810 | 2,970 | 3,130 | 3,355 | 3,611 | 3,931 | 4,572 | 4,892 | 5,532 | 6,333 | 7,134 | 8,735 | 10,337 | 11,938 | 13,539 | 15,141 | 16,742 | 18,344 | 21,546 | 24,749 | 27,952 | 31,155 | 34,358 |
| Dây thép d=1mm | kg | 0,157 | 0,163 | 0,169 | 0,179 | 0,189 | 0,201 | 0,226 | 0,239 | 0,264 | 0,296 | 0,326 | 0,390 | 0,453 | 0,515 | 0,578 | 0,642 | 0,704 | 0,767 | 0,893 | 1,018 | 1,144 | 1,270 | 1,395 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,98 | 1,10 | 1,17 | 1,26 | 1,38 | 1,46 | 1,63 | 1,73 | 1,86 | 2,01 | 2,05 | 2,17 | 2,28 | 2,35 | 2,44 | 2,58 | 2,84 | 2,96 | 3,5 | 3,7 | 3,9 | 4,09 | 5,4 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.