Bảng định mức SB.853 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm)

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 10m23 mã hiệu

Bảng SB.853 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.853

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.85311Đường kính ống (mm) 15SB.85312Đường kính ống (mm) 20SB.85313Đường kính ống (mm) 25SB.85314Đường kính ống (mm) 32SB.85315Đường kính ống (mm) 40SB.85316Đường kính ống (mm) 50SB.85317Đường kính ống (mm) 69SB.85318Đường kính ống (mm) 80SB.85319Đường kính ống (mm) 100SB.85320Đường kính ống (mm) 125SB.85321Đường kính ống (mm) 150SB.85322Đường kính ống (mm) 200SB.85323Đường kính ống (mm) 250SB.85324Đường kính ống (mm) 300SB.85325Đường kính ống (mm) 350SB.85326Đường kính ống (mm) 400SB.85327Đường kính ống (mm) 450SB.85328Đường kính ống (mm) 500SB.85329Đường kính ống (mm) 600SB.85330Đường kính ống (mm) 700SB.85331Đường kính ống (mm) 800SB.85332Đường kính ống (mm) 900SB.85333Đường kính ống (mm) 1000
Vật liệu
Bông khoángm30,0560,0620,0670,0750,0850,0960,1190,1310,1540,1830,2110,2690,3270,3850,4430,5000,5580,6150,7300,8460,9611,0761,191
Lưới thép d=10x10m22,8102,9703,1303,3553,6113,9314,5724,8925,5326,3337,1348,73510,33711,93813,53915,14116,74218,34421,54624,74927,95231,15534,358
Dây thép d=1mmkg0,1570,1630,1690,1790,1890,2010,2260,2390,2640,2960,3260,3900,4530,5150,5780,6420,7040,7670,8931,0181,1441,2701,395
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,981,101,171,261,381,461,631,731,862,012,052,172,282,352,442,582,842,963,53,73,94,095,4

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.853

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.853 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ